WHEN WE WIN in Vietnamese translation

[wen wiː win]
[wen wiː win]
khi chúng tôi thắng
when we win
when we beat
khi chiến thắng
when winning
when victory
khi chúng tôi giành được
when we win

Examples of using When we win in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we win.
Khi bọn ta thắng.
Cobra Kai, and you, will be out of business. And when we win.
khi bọn tôi thắng, Cobra Kai và ông sẽ phải dừng hoạt động.
When we win?
Khi nào chúng tôi thắng?
I want everyone to know when we win, when we beat them.
Khi chúng ta chiến thắng, khi chúng ta đánh bại chúng, anh muốn mọi người biết.
When we win, however, we ignore the environment completely.
Tuy nhiên, khi chúng ta chiến thắng, thì lại hoàn toàn quên mất yếu tố môi trường.
When we win, everyone wins, and when we lose, everyone loses.
Khi thắng, tất cả đều thắngkhi thua, tất cả đều thua.
We sob when we are hurt and we celebrate when we win.
Giận dữ khi mình thua và ăn mừng khi mình thắng.
They throw bottles even when we win here.
Họ la ó ngay cả khi chúng tôi chiến thắng.
My life is a lot better when we win.
Cuộc sống chỉ tốt hơn nếu chúng tôi thắng.
I do hope it will make a difference when we win.
Hy vọng tôi sẽ nhận được câu hỏi khác, khi chúng tôi giành chiến thắng.
We curse when we lose and we celebrate when we win.
Giận dữ khi mình thua và ăn mừng khi mình thắng.
They even complain when we win.
Họ la ó ngay cả khi chúng tôi chiến thắng.
him when we lose, just as when we win?
Tôn Trọng họ khi thắng cũng như khi thua?
I will buy you out of the store… when we win the case.
Em sẽ mua cho cả cửa hàng… khi chúng ta thắng kiện.
You must let me have him. Yes. When we win.
Ông phải để lão cho tôi. Vâng. Khi chúng ta thắng….
Surely we will, when we win.
Ta thì chắc chắn, khi ta thắng.
If we win-- When we win--.
Nếu bọn ta thắng… Khi bọn ta thắng.
Save the tears for when we win.
Tôi để dành những giọt nước mắt cho ngày chúng ta chiến thắng.
We are not surprised when we win.
Tôi không ngạc nhiên khi mình chiến thắng.
Added Özil:“I am German when we win, but I am an immigrant when we lose.”.
Mesut Ozil:“ Tôi là người Đức khi chúng tôi thắng, nhưng tôi là một người nhập cư khi chúng tôi thua”.
Results: 97, Time: 0.0496

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese