WHEN WE WORK TOGETHER in Vietnamese translation

[wen wiː w3ːk tə'geðər]
[wen wiː w3ːk tə'geðər]
khi chúng ta làm việc cùng nhau
when we work together
khi hợp tác với nhau

Examples of using When we work together in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we work together, sometimes I still do not believe you are standing next to Madonna.
Khi chúng tôi cùng làm việc, có lúc tôi vẫn không tin rằng mình đang đứng kế bên Madonna.
This bill shows that when we work together, we can accomplish some pretty great things.”.
Điều này chứng minh rằng nếu làm việc cùng nhau, bạn có thể đạt được những điều tuyệt vời.”.
We have learned when we work together we can accomplish great and good things.
Khi cùng làm việc với nhau, chúng ta mới có thể làm được những điều tuyệt vời và vĩ đại.
It's our ability to grow when we work together that leads to innovation.
Đó là khả năng của chúng ta để phát triển khi làm việc cùng nhau để dẫn đến những sáng kiến.
When we work together, we can accomplish many great and wonderful things.
Khi cùng làm việc với nhau, chúng ta mới có thể làm được những điều tuyệt vời và vĩ đại.
When we work together toward a common goal, we are stronger
Khi chúng tôi làm việc bên nhau hướng tới một mục tiêu chung,
When we work together. I will admit my competitive drive may kick up a notch.
Có thể khiến tình hình leo thang khi ta làm việc cùng nhau. Tôi thừa nhận tính cạnh tranh của mình.
In general, we can be one team when we work together for one same project.
Nói chung, chúng tôi có thể là một nhóm khi chúng tôi làm việc cùng nhau cho cùng một dự án.
We are a stronger community, and a stronger state, when we work together to help one another.
Chúng tôi tin rằng là một cộng đồng, chúng tôi mạnh mẽ hơn khi chúng tôi làm việc cùng nhau để giúp đỡ lẫn nhau..
She is a firm believer that we are stronger when we work together and are able to support each other.
Chúng tôi tin rằng là một cộng đồng, chúng tôi mạnh mẽ hơn khi chúng tôi làm việc cùng nhau để giúp đỡ lẫn nhau..
We know that our patients are served far better when we work together as a team rather than as individuals.
Chúng tôi biết rằng bệnh nhân của chúng tôi sẽ được phục vụ tốt hơn nhiều khi chúng tôi cùng làm việc với nhau như một đội hơn là những cá nhân.
Besides, you and I have such a good closure rate when we work together.
Với lại, anh và em có tỉ lệ* kết thúc cao khi ta làm việc cùng nhau.
We believe that as a community we are stronger when we work together to help each other out.
Chúng tôi tin rằng là một cộng đồng, chúng tôi mạnh mẽ hơn khi chúng tôi làm việc cùng nhau để giúp đỡ lẫn nhau..
When we work together, everything runs more smoothly and we're better able
Khi chúng ta làm việc cùng nhau, mọi thứ sẽ trở nên trơn tru hơn
shows us all its beauty when we work together, hand in hand,
cho chúng ta thấy tất cả vẻ đẹp của nó khi chúng ta làm việc cùng nhau, tay trong tay,
nations- we are safer, more prosperous and more creative when we work together and I am looking forward to this week's important discussions.".
sáng tạo hơn khi hợp tác với nhau và tôi mong đợi các cuộc thảo luận quan trọng trong tuần này”.
So it is not co-operation when we work together through any form of inducement, or by mere agreement, because behind all such effort
Vậy thì nó không là cộng tác khi chúng ta làm việc cùng nhau qua bất kỳ hình thức thôi thúc,
I believe that life itself“flowers” and shows us all its beauty when we work together, hand in hand,
Tôi tin rằng đời sống tự thân nó là“ những bông hoa” và tỏ cho chúng ta thấy hết vẻ đẹp của chúng khi chúng ta làm việc cùng nhau, tay trong tay,
When We Work Together- We may share information between and among Wild& Hearty Corporation, its subsidiaries, and affiliated companies for purposes of management
Khi chúng tôi làm việc cùng nhau- Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin giữa Khởi Nghiệp Cafe và các công ty con,
When We Work Together- We may share information between and among Garces, its subsidiaries, and affiliated companies for purposes of management
Khi chúng tôi làm việc cùng nhau- Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin giữa Khởi Nghiệp Cafe
Results: 56, Time: 0.0474

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese