WHICH SCIENTISTS in Vietnamese translation

[witʃ 'saiəntists]
[witʃ 'saiəntists]
mà các nhà khoa học
that scientists
that the researchers

Examples of using Which scientists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That discovery, which was announced in February 2016, opened up a new field of astronomy, in which scientists listen to the space-time vibrations emitted by some of the Universe's most cataclysmic events.
Phát hiện được công bố vào tháng Hai năm 2016 này đã mở ra một lãnh vực mới trong thiên văn học,đó các nhà khoa học nghe ngóng những rúng động của không- thời gian được phát ra từ những dư chấn trong Vũ trụ.
Depending on which scientists you ask, the world's phosphate rock reserves will last for another 35 to 400 years- though the more optimistic assessments rely on the discovery of new deposits.
Tùy thuộc vào nhà khoa học mà bạn yêu cầu, trữ lượng đá phốt phát của thế giới sẽ tồn tại trong một 35 khác đến 400 năm- mặc dù các đánh giá lạc quan hơn dựa trên việc phát hiện ra các khoản tiền gửi mới.
The highest value, which scientists should adhere to as members of the human race,
Giá trị tối thượng mà khoa học gia phải gắn bó
We show that there are shared conclusions upon which scientists can agree with some certainty, and we are able to statistically quantify that certainty.”.
Chúng tôi thể hiện là có những kết luận đã được chia sẻ nhờ đó các nhà khoa học có thể đồng ý với mức độ sự tin cậy nào đó, và chúng tôi có thể định lượng thống kê về mức độ tin cậy đó.”.
Clearly, 3D printing technology has affirmed support role for human life in many aspects; in which scientists study tested how 3D printing conductive inks out for electronic devices.
Rõ ràng là công nghệ in 3D đã khẳng định vai trò hỗ trợ cuộc sống cho con người ở nhiều khía cạnh; trong đó, các nhà khoa học đã thử nghiệm nghiên cứu làm thế nào để in 3D ra loại mực dẫn điện cho các thiết bị điện tử.
of multimessenger astronomy-that is, astronomy in which scientists use both light waves and the detection of some other particle
thiên văn học trong đó các nhà khoa học sử dụng cả sóng ánh sáng
Production of electronic circuit using 3D printing technology Clearly, 3D printing technology has affirmed support role for human life in many aspects; in which scientists study tested how 3D[…].
Sản xuất mạch điện tử bằng công nghệ in 3D Rõ ràng là công nghệ in 3D đã khẳng định vai trò hỗ trợ cuộc sống cho con người ở nhiều khía cạnh; trong đó, các nhà khoa học đã thử nghiệm nghiên cứu[…].
multimessenger astronomy- that is, astronomy in which scientists use both light waves and the detection of some other particle
thiên văn học trong đó các nhà khoa học sử dụng cả sóng ánh sáng
weekly or monthly publications, in which scientists share with each other the results of their work.
nơi đó các nhà khoa học chia sẻ kết quả nghiên cứu của họ.
The second method involved extrapolating from data taken from the field in which scientists actually counted the number of insects spiders ate.
Phương pháp thứ hai liên quan đến sự sụt giảm số lượng côn trùng từ dữ liệu lấy từ thực địa, trong đó các nhà khoa học thực sự đếm số con nhện ăn côn trùng đã bị ăn.
God created life and inspired His apostles and prophets to record details of His creation, which scientists are just beginning to discover.
Chúa tạo ra sự sống và mặc khải cho sứ đồ và các tiên tri để ghi lại chi tiết của sự tạo dựng mà các khoa học gia bây giờ mới bắt đầu khám phá ra.
They are demanding politicians and businesses take drastic action to stop global warming, which scientists warn will lead to environmental catastrophe on current trends.
Các em nhỏ yêu cầu chính trị gia và doanh nghiệp thực hiện hành động quyết liệt cần thiết để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu, điều mà các nhà khoa học cảnh báo sẽ dẫn đến thảm họa môi trường theo xu hướng hiện nay.
However, regardless of the point of view, which scientists of various fields adhere to, they all agree that the entire human
Tuy nhiên, bất kể quan điểm nào, mà các nhà khoa học thuộc các lĩnh vực khác nhau tuân thủ,
After looking at the scans, the team found that people with severe negative symptoms had poorer connectivity between the brain's prefrontal cortex, which scientists believe to play a role in determining personality and social behavior, and the cerebellum, which helps control movement.
Sau khi xem xét các bản quét, nhóm nghiên cứu phát hiện ra rằng những người có triệu chứng âm tính nghiêm trọng có sự kết nối kém hơn giữa vỏ não trước trán, mà các nhà khoa học tin rằng có vai trò trong việc xác định tính cách và hành vi xã hội và tiểu não, giúp kiểm soát chuyển động.
such as thenational bird, known as the Philippine Eagle, which scientists suggest as the largest eagle in the world.
Philippin Eagle, mà các nhà khoa học đề nghị như con đại bàng lớn nhất thế giới.
And it is also equipped with a seismometer that could use vibrations induced on the moon by its tidal lock with Saturn to gauge the ocean hidden beneath its crust, which scientists have suggested could be made up of ammonia-water or water and sulfate.
Và nó cũng được trang bị máy đo địa chấn có thể sử dụng các rung động gây ra trên mặt trăng bằng khóa thủy triều với Sao Thổ để đo kích thước đại dương ẩn dưới lớp vỏ của nó, mà các nhà khoa học cho rằng có thể được tạo thành từ amoniac lỏng hoặc nước và sunfat.
is going close to the 1.5C of warming, which scientists say will result in dramatic impacts, including extreme weather
tăng 1,5 độ C, điểm mà các nhà khoa học cho rằng sẽ gây ra những tác động mạnh mẽ,
Furthermore, many of the companies included in the study saw a huge potential upside if the world can de-carbonise in time to avert the bleakest of climate scenarios, which scientists and climate change experts see as an existential risk to industrial civilisation.
Nhiều công ty cũng đã nhận ra được tiềm năng to lớn nếu thế giới có thể giảm được lượng khí carbon kịp thời nhằm ngăn chặn viễn cảnh khí hậu tồi tệ nhất, mà các nhà khoa học cho là dẫn đến nguy cơ tồn vong với nền văn minh công nghiệp.
A state-run Chinese research institute has applied for a patent on the use of Gilead Sciences' experimental U.S. antiviral drug, which scientists think could provide treatment for the coronavirus that has killed hundreds and infected thousands.
Một viện nghiên cứu của nhà nước Trung Quốc đã xin cấp bằng sáng chế về việc sử dụng thuốc chống vi- rút thử nghiệm của Hoa Kỳ do Gilead Science sáng chế, mà các nhà khoa học cho rằng có thể điều trị cho coronavirus đã và đang giết chết hàng trăm người và hàng ngàn người mắc bệnh.
The 66 year-old Caucasian man developed an aggressive form of early onset Alzheimer's disease after eight years of occupational exposure to aluminum dust, which scientists conclude"suggests a prominent role for the olfactory system and lungs in the accumulation of aluminum in the brain.".
Người đàn ông da trắng 66 tuổi đã phát triển một hình thức tích cực của xuất hiện sớm bệnh Alzheimer sau tám năm tiếp xúc nghề nghiệp với bụi nhôm, mà các nhà khoa học kết luận“ cho thấy một vai trò nổi bật cho hệ thống khứu giác và phổi trong sự tích tụ của nhôm trong não.”.
Results: 121, Time: 0.0284

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese