WHILE HIDING in Vietnamese translation

[wail 'haidiŋ]
[wail 'haidiŋ]
trong khi ẩn
while hiding
trong khi trốn
while hiding
while evading
trong khi nấp
while hiding
trong khi giấu
while hiding
trong lúc che giấu
vừa ẩn

Examples of using While hiding in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anne Frank became famous for her diary that she wrote while hiding from the Nazis.
Anne Frank trở nên nổi tiếng với cuốn nhật ký mà cô viết trong khi trốn khỏi Đức quốc xã.
While hiding near the high-rise building Kaizumi Tsugutoshi hid inside, Tsuchimikado Motoharu switched off a few devices.
Trong khi nấp ở một nơi gần tòa nhà cao tầng Kaizumi Tsugutoshi dùng để ẩn náu, Tsuchimikado Motoharu tắt đi một số thiết bị.
if that person sneaked into Rath while hiding some sort of motive.
người đó lẻn vào Rath trong khi ẩn một số loại động cơ.
His last known communication was a letter mailed to his girlfriend, Charlotte, while hiding in Bario.
Cuối cùng của anh ấy được liên lạc được một lá thư gửi cho bạn gái của mình, Charlotte, trong khi trốn trong Bario.
officer Ri Jung Hyuk(Hyun Bin), who falls in love with her while hiding her and trying to protect her.
người yêu cô trong khi giấu cô và cố gắng bảo vệ cô.
so aim for its back while hiding in the building, Rionne.”.
hãy nhắm vào phía sau nó trong khi ẩn mình trong những tòa nhà nhé, Rionne.".
It was because she saw a bandit aiming a bow at Rei while hiding behind the dead bodies of his companions.
Căn bản vì cô nhìn thấy một tên cướp đang nhắm cung vào Rei trong khi trốn lủi đằng sau những xác chết của đồng bọn.
Or might its elusiveness be a species… survival instinct… one highly evolved over thousands of years, while hiding from a far more dangerous alien hybrid.
Hay có lẽ nó lảng tránh là một bản năng sống sót… 1 sự tiến hóa lai tạo nguy hiểm ngoài hành tinh… cao qua hàng ngàn năm, trong khi trốn khỏi loài.
In the season premiere, while hiding in Howard's life,
Trong khi ẩn náu trong cuộc đời của Howard,
In 2005, two teenagers of African origin were electrocuted while hiding from officers in the Paris suburb of Clichy-sous-Bois, sparking nationwide riots.
Năm 2005, hai thiếu niên gốc châu Phi bị điện giật trong lúc trốn cảnh sát ở khu ngoại ô Clichy- sous- Bois của Paris cũng khiến bạo động nổ ra trên khắp nước Pháp.
While hiding myself, I peek at Totona
Trong lúc ẩn mình, tôi lén nhìn Totona
Next, while hiding in the bushes, McDavid shot at the victim, hitting him once in the side.
Kế đó, khi nấp trong bụi rậm, McDavid bắn vào nạn nhân, trúng một phát nơi hông.
While hiding in Howard's life,
Trong khi ẩn náu trong cuộc đời của Howard,
He attempted to follow two of Akahoshi's men while hiding under a barrel, as Tenten suggested, but was discovered almost instantly.
Cậu đã cố gắng bám theo hai người của Akahoshi trong khi ẩn nấp dưới một thùng, như Tenten gợi ý, nhưng bị phát hiện gần như ngay lập tức.
He attempted to follow two of Akahoshi's men while hiding under a barrel, as Tenten suggested, but was discovered almost instantly.
Cậu đã cố gắng theo dõi hai người của Akahoshi bằng cách trốn trong 1 cái thùng như Tenten chỉ, nhưng được phát hiện gần như ngay lập tức.
While hiding in Sudan, bin Laden is said to have plotted attacks on the U.S. military in Somalia and Saudi Arabia.
Trong thời gian trốn tránh tại Sudan, được biết Bin Laden đã âm mưu thực hiện các cuộc tấn công nhắm vào quân đội Mỹ ở Somalia và Ả Rập Xê Út.
Another day, while hiding in the forest… I covered my eyes with makeup… to see how they would come out.
Ngày khác, trong khi trốn trong rừng tôi lấy đồ trang điểm vẽ mắt mình để coi nó ra sao.
The mouth of the stargazer faces up so that it can ambush prey while hiding in the sandy bottoms of coastal bodies of water.
Miệng của cá chiêm tinh phương bắc ngửa lên để nó có thể phục kích con mồi trong khi ẩn nấp dưới đáy cát của những vùng nước ven biển.
was living in the Henituse territory while hiding his identity.
đang sống ở lãnh thổ Henituse trong khi che giấu danh tính.
She plays the part of a radical activist who causes chaos in a conservative 1960s household while hiding from the police.
Cô đóng vai một nhà hoạt động cấp tiến, người gây ra sự hỗn loạn trong một gia đình bảo thủ những năm 1960 trong khi trốn tránh cảnh sát.
Results: 88, Time: 0.0451

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese