WHILE SINGING in Vietnamese translation

[wail 'siŋiŋ]
[wail 'siŋiŋ]
trong khi hát
while singing
trong lúc hát
while singing

Examples of using While singing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For kids, this strategy is a lot like learning a new song by reading lyrics while singing along with a music video.
Đối với trẻ em, chiến lược này rất giống với việc học một bài hát mới bằng cách đọc lời bài hát trong khi hát cùng với một video âm nhạc.
He studied the art of dancing and had his first television exposure while singing on the Most Talented Kids episode of Maury.
Ông nghiên cứu nghệ thuật múa và đã có tiếp xúc với truyền hình đầu tiên của mình trong khi hát trên Kids tập Talented Hầu hết Maury.
If you are late or break any rule, you have to run around the practice room while singing 10 times.
Nếu bạn đến muộn hoặc vi phạm luật, bạn phải hát trong khi chạy vòng quanh phòng tập 10 lần.
Do you work or drive to work while singing, talking, listening to the radio,
Bạn có làm việc hoặc lái xe đi làm trong khi ca hát, nói chuyện,
Sanyu has met people like President Yoweri Museveni while singing at the I am a Ugandan album premier.
Sanyu đã gặp những người như Tổng thống Yoweri Museveni khi hát tại buổi ra mắt album I am a Ugandan.
While singing‘Golden Star' I was able to indirectly express the stress that I had.
Khi hát‘ Golden Star' tôi đã có thể gián tiếp bộc lộ những áp lực mà tôi phải chịu đựng.
Changmin played the guitar while singing the all-time classic,“More Than Words”, driving the fans wild.
Changmin chơi ghita khi hát“ More Than Words” làm cho fan phát cuồng.
You can do this while singing or even just making weird noises.
Bạn có thể thực hiện động tác này khi đang hát hoặc thậm chí chỉ phát ra âm thanh kỳ lạ.
to the HardTune technology, you literally cannot sound bad while singing into this awesome karaoke machine.
bạn thực sự không thể nghe tệ khi hát vào máy karaoke tuyệt vời này.
Be aware of those you are leading while staying focused on the conversation with God while singing.
Hãy nhận thức về những người bạn đang dẫn dắt đồng thời tập trụng vào cuộc đối thoại với Chúa khi hát.
are speaking to the group but will feel awkward to others while singing in a small setting.
điều đó sẽ thật khó xử cho người khác khi hát trong nhóm tế bào.
But four years ago, she started experiencing strange episodes while singing or listening to music.
Tuy nhiên, bốn năm trước cô phát hiện triệu chứng lạ mỗi khi hát hay nghe nhạc.
These two Iranian women wanted to take a selfie while singing karaoke in the car.
Hai cô gái này muốn chụp ảnh tự sướng khi đang hát karaoke trong xe hơi….
Two Iranian girls decided to take a selfie while singing karaoke and driving on the road.
Hai cô gái trẻ người Iran đã chụp ảnh tự sướng lúc hát karaoke… trong xe.
Prendergast gained notice while singing and dancing at London's Pigalle nightclub.
Prendergast gây chú ý khi hát và nhảy tại hộp đêm Pigalle ở London.
When combining multiple singers, the singers often switch their positions while singing and dancing by making prompt movements in synchrony, a strategy called"formation changing".
Khi kết hợp nhiều ca sĩ, các ca sĩ thường chuyển đổi vị trí của họ trong khi hát và nhảy bằng cách thực hiện các động tác nhanh chóng đồng bộ, một chiến lược gọi là“ thay đổi đội hình” tiếng Hàn: 자리.
Mayor Antonio Halili was shot and killed Monday while singing the national anthem with hundreds of horrified employees in a flag-raising ceremony in his city of Tanauan south of Manila.
Thị trưởng Antonio Halili bị bắn hôm 2- 7 trong khi hát quốc ca cùng hàng trăm người khác trong buổi lễ chào cờ ở thành phố Tanauan phía Nam Manila.
more of these roles or utilize a lead singer who plays an instrument while singing, sometimes forming a trio
tận dụng ca sĩ chính chơi nhạc cụ trong khi hát, tạo thành nhóm ba
The artist addressed the audience via video message and after the Serbian Prime Minister Ana Brnabic gave a brief speech, local children choir revelead the art while singing to John Lennon's peace anthem"Imagine".
Nghệ sĩ đã nói chuyện với khán giả qua tin nhắn video và sau khi Thủ tướng Serbia Ana Brnabic có bài phát biểu ngắn, dàn hợp xướng thiếu nhi địa phương đã tiết lộ nghệ thuật trong khi hát bài quốc ca hòa bình của John Lennon Tưởng tượng Tưởng.
karaoke machine speakers and if the song being played comes with Lyrics, you would have to follow the lyrics on your smart device screen while singing along.
bạn sẽ phải làm theo lời bài hát trên màn hình điện thoại thông minh của bạn trong khi hát theo.
Results: 89, Time: 0.0303

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese