WHITING in Vietnamese translation

['waitiŋ]
['waitiŋ]

Examples of using Whiting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a 2016 Whiting Award, and the 2017 T.S. Eliot Prize for his poetry.[2]
Giải thưởng Whites 2016 và Giải thưởng Eliot TS 2017 cho thơ của ông.[ 2]
through nine academic divisions: Zanvyl Krieger School of Arts and Sciences, Whiting School of Engineering,
Khoa học Zanvyl Krieger, trường Kỹ thuật Whiting, trường Carey,
On January 8, 2004 a puma killed and partly ate a mountain biker in Whiting Ranch Wilderness Park in Orange County,
Vào ngày 8 tháng 1 năm 2004 báo sư tử đã giết và ăn một phần xác một người đi xe đạp trên núi ở công viên Whiting Ranch Wilderness thuộc quận Cam,
first time this season, but left him seeking clarification on the rules from official race director Charlie Whiting.
đã để anh làm sáng tỏ các quy tắc của đạo diễn chính thức Charlie Whiting.
Commander Whiting was the first aviator to be catapulted from a carrier's deck.
Trung tá Whiting, điều khiển một chiếc PT, là phi công đầu tiên được máy phóng phóng lên từ tàu sân bay.[ 6].
In the letter, the Whitings explained:‘Dear Ross
Trong lá thư gửi gia đình Timmin, gia đình Whiting viết:“ Chào Ross
Town Whiting.
Thành phố Whiting.
Whiting said.
Whiting cho biết.
Moving to Whiting.
Cách di chuyển đến Whiting.
Author Lilian Whiting.
Trang chủ Lilian Whiting.
Letter to Whiting.
Bay đến Whiting.
General W. H. C. Whiting.
Chuẩn tướng W. H. C. Whiting.
Justin Whiting and his photo.
Justin Whiting và bức ảnh.
Whiting Forest Of Dow Gardens.
Hoạt động giải trí gần Whiting Forest of Dow Gardens.
Formula 1 Race Director Charlie Whiting.
Giám đốc đường đua giải Công thức 1, Charlie Whiting.
By Kai Whiting and Luis Gabriel Carmona.
Viết bởi Kai Whiting và Luis Gabriel Carmona.
Lee about a certain man named Whiting.
Lee về một người nào đó tên là Whiting.
Written by Kai Whiting and Luis Gabriel Carmona.
Viết bởi Kai Whiting và Luis Gabriel Carmona.
HÛT was founded in 2002 by architect Andrew Whiting.
HÛT được thành lập vào năm 2002 bởi kiến trúc sư Andrew Whiting.
She received a Whiting Writers' Award in 2002.
Bà được nhận giải Whiting Writers' Award năm 2002.
Results: 146, Time: 0.04

Top dictionary queries

English - Vietnamese