WILL NEVER STOP in Vietnamese translation

[wil 'nevər stɒp]
[wil 'nevər stɒp]
sẽ không bao giờ ngừng
will never stop
will never cease
would never stop
am never gonna stop
shall never cease
sẽ không bao giờ dừng lại
will never stop
never would have stopped
are never gonna stop
will never cease
never gonna stop
will never end
sẽ không bao giờ dừng
will never stop
would never stop
sẽ không bao giờ ngưng
will never stop
will never cease
sẽ không bao giờ thôi
will never stop
will never cease
ll never stop
chưa bao giờ ngừng
never cease
never stop
ever stopped
never end up
sẽ chẳng bao giờ ngừng
will never stop
would never cease
không bao giờ ngừng lại
never stop
sẽ chẳng bao giờ hết
sẽ không ngăn

Examples of using Will never stop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I will never stop searching.
Tôi sẽ không bao giờ thôi tìm kiếm.
So they will never stop trying.
Họ sẽ chẳng bao giờ ngừng cố gắng.
The technology industry will never stop moving, nor even slow down.
Công nghệ là không bao giờ ngừng lại hoặc chậm chạm.
I will never stop hunting you.
Tôi sẽ không bao giờ dừng săn lùng ông.
N Sync- I'll Never Stop.
Lời Dịch- I' ll Never Stop- N' sync.
But one thing I am sure of is that, I will never stop.
Nhưng có một điều chắc chắn là em sẽ không bao giờ dừng lại.
I will never stop loving that dress!
Tôi sẽ chẳng bao giờ hết yêu trang phục này!
The beauty of trading is you will never stop increasing your ability.
Vẻ đẹp của trading là bạn sẽ không bao giờ ngưng lên trình.
They will never stop trying.
Họ sẽ chẳng bao giờ ngừng cố gắng.
He will never stop haunting you.
Hắn sẽ không bao giờ thôi ám ảnh cháu đâu.
I will never stop loving jane… until you catch me.
Tôi sẽ không bao giờ dừng yêu Jane… cho đến khi ông bắt được tôi.
Corruption will never stop in Mexico.
Bạo lực ở Mexico vẫn chưa bao giờ ngừng.
I don't know why I ask, you will never stop.
Tôi không biết tại sao tôi hỏi, anh sẽ không bao giờ dừng lại.
Song name: I'll Never Stop.
Lời bài hát: I' ll Never Stop.
He will never stop pursuing you.
Nhưng em sẽ không bao giờ ngưng theo đuổi anh.
But you will never stop me from taking care of you.
Nhưng em sẽ không ngăn được anh chăm sóc em.
My family will never stop looking for that book.
Gia tộc ta sẽ chẳng bao giờ ngừng tìm kiếm quyển sách ấy.
We will never stop performing, and we will never close!
Chúng ta sẽ không bao giờ thôi trình diễn, và sẽ không bao giờ đóng cửa!
Certainly, people will never stop volunteering.
Nhưng tất nhiên sẽ không bao giờ dừng làm tình nguyện.
As a business owner, you will never stop working.
Là một người chủ doanh nghiệp bạn sẽ chẳng bao giờ hết việc.
Results: 503, Time: 0.0671

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese