One of the biggest changes will occur after 2012 and will involve a 3.8 percent Medicare tax on investment income.
Một trong những thay đổi lớn nhất sẽ xẩy ra sau năm 2012 và liên hệ đến 3.8 phần trăm thuế Medicare trong lợi tức đầu tư.
When the automation system is attacked or compromised, the production of a factory will be delayed and serious damage will occur.
Khi hệ thống tự động hóa bị tấn công hay xâm nhập, sản xuất của một nhà máy sẽ bị đình trệ và gây ra những thiệt hại nghiêm trọng.
The desire of the organization to help the client- to explain how the treatment will occur, to consult on the preparation for it.
Mong muốn của tổ chức để giúp khách hàng- giải thích cách xử lý sẽ diễn ra, để tư vấn về việc chuẩn bị cho nó.
an EB-5 project and associated investments will occur within a TEA.
các khoản đầu tư liên quan sẽ xuất hiện trong TEA.
rebirth and suffering will occur.
đau khổ sẽ xẩy ra.
It disappears, diving a bit also can not be assured, because do not know when it will occur, will also bring much more trouble.
Nó biến mất, lặn một hơi cũng chưa thể yên tâm, vì không biết lúc nào nó sẽ xuất hiện, sẽ còn đem đến bao nhiêu rắc rối nữa.
does not enforce laws properly, one or the other following situations will occur.
không áp dụng luật pháp cách đúng đắn, thì sẽ xẩy ra một trong hai tình trạng sau đây.
But while there remain many ifs, one thing we do know is the fork will occur on or around Nov. 16.
Nhưng trong khi còn rất nhiều giả dụ, một điều chúng ta biết là fork sẽ xuất hiện vào khoảng ngày 16 tháng 11.
But while there remain many ifs, one thing we do know is the fork will occur on or around November 16.
Nhưng trong khi còn rất nhiều giả dụ, một điều chúng ta biết là fork sẽ xuất hiện vào khoảng ngày 16 tháng 11.
A very small portion of the earth's surface contains most of the risk and most future large-scale disasters will occur in these areas.
Chỉ một phần rất nhỏ của bề mặt Trái Ðất có nguy cơ cao nhất, và trong tương lai hầu hết các thảm họa trên bình diện lớn sẽ xuất hiện ở những khu vực này”.
The entire histories of the two versions are identical up until the block in which the developers decide the fork will occur.
Toàn bộ lịch sử của hai phiên bản đều giống nhau cho đến khi khối nhà phát triển quyết định chiếc nĩa sẽ xuất hiện.
But most of us are unaware of the consequences that will occur and will take place in the future because of these plastic bags.
Tuy nhiên, hầu hết chúng ta đều không biết gì về hậu quả đang xảy ra và sẽ diễn ra trong tương lai bởi vì các túi nhựa.
We also need to deal with the various dangers that will occur in the world ten years or even a hundred years from now.”.
Chúng tôi cũng cần giải quyết vô số nguy hiểm mà sẽ xảy đến mười năm hoặc thậm chí là trăm năm từ bây giờ.”.
Your child needs to understand the physical changes that will occur in her body during puberty.
Con của bạn cần phải hiểu những thay đổi vật lý sắp xảy ra trong cơ thể cô bé trong tuổi dậy thì.
We are prepared for all scenarios and no change will occur in our lives next week," Rouhani said in a televised speech.
Chúng tôi đang chuẩn bị cho tất cả các kịch bản và không có thay đổi nào xảy ra trong cuộc sống của chúng tôi vào tuần tới", ông Rouhani phát biểu trên truyền hình.
The uncertainty of when death will occur also puts emotional pressure on the caregiver.
Cảm giác không chắc chắn về thời điểm cái chết xảy đến cũng tạo áp lực về cảm xúc lên người chăm sóc.
You can predict whether or not a single displacement reaction will occur by comparing the reactivity of element using an activity series table.
Bạn có thể dự đoán liệu một phản ứng dịch chuyển có xảy ra hay không bằng cách so sánh độ phản ứng của phần tử bằng bảng chuỗi hoạt động.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文