WILL ONLY in Vietnamese translation

[wil 'əʊnli]
[wil 'əʊnli]
sẽ chỉ
will only
would only
will just
would just
will show
will simply
shall only
will point
just gonna
will merely
sẽ còn
will be
will be even
will also
will remain
will still
even
would be
will have
will continue
will only

Examples of using Will only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That will only cause trouble.
Thế thì chỉ gây rắc rối thôi.
This will only confuse your market.
Mới sẽ chỉ gây nhầm lẫn cho thị trường của bạn.
In such a case will only increase the diameter of the mirror dish.
Trong trường hợp này chỉ giúp tăng đường kính của gương ăng ten vệ tinh.
Yeah, but that will only get us their previous locations.
Phải, nhưng thế thì chỉ cho thấy vị trí trước đó của bọn chúng.
And these little boys will only be young for so long.
Trẻ con như thế này thì mới trẻ được lâu.
Time will only know.
Chỉ có thời gian là sẽ biết.
All of your worries will only become part of the past.
Tất cả những nỗi đau khổ của ta sẽ chỉ còn là quá khứ.
But Volvo will only.
Nhưng Volvo thì có.
And video will only continue to rise in importance, with video predicted
Và video sẽ còn tiếp tục tăng tầm quan trọng,
US President Donald Trump said in his speech that sanctions against Tehran will only be tightened,“as long as Iran continues its menacing behaviour.”.
Tổng thống Donald Trump cho biết các hình thức trừng phạt đối với Tehran sẽ còn bị thắt chặt“ chừng nào Iran tiếp tục những hành vi xấu”.
That progress will only accelerate in the coming years especially with technologies like self-driving cars.
Tiến bộ đó sẽ còn tăng mạnh trong những năm tới, đặc biệt là với các công nghệ như xe tự lái.”.
If you can learn to navigate them, these challenges will only contribute towards a better relationship in the long term.
Nếu bạn học cách điều khiển chúng, những thử thách này sẽ còn góp phần tạo nên mối quan hệ tốt đẹp hơn trong thời gian dài về sau.
But most agree that AI is having an enormous impact, and that its role in science will only grow.
Nhưng phần lớn đồng ý rằng trí tuệ nhân tạo đang có ảnh hưởng to lớn, và vai trò của nó trong khoa học sẽ còn phát triển hơn nữa.
Today more than 50% of all marketing messages are opened on mobile devices and that number will only increase going forward.
Ngày nay hơn 50% các thông điệp Marketing được mở trên các thiết bị di động và con số này sẽ còn tăng lên trong tương lai.
Predictions show that this percentage of companies relying on cloud computing will only continue to increase over the next few years.
Dự đoán cho thấy rằng tỷ lệ phần trăm các công ty phụ thuộc vào công nghệ này sẽ còn tiếp tục tăng trong vài năm tới.
many challenges haven't been resolved, but the need to be interconnected will only intensify.
nhu cầu được kết nối sẽ còn tăng lên.
When you are thankful for everything that you have, you will only receive more.
Nếu bạn biết ơn về tất cả những gì mình có, bạn sẽ còn nhận được nhiều hơn nữa.
Predictions shows that this percentage of companies relying on cloud computing will only continue to increase over the next few years.
Dự đoán cho thấy rằng tỷ lệ phần trăm các công ty phụ thuộc vào công nghệ này sẽ còn tiếp tục tăng trong vài năm tới.
We will only publicly disclose your personal information in the following circumstances.
Chúng tôi sẽ CHỈ tiết lộ công khai thông tin cá nhân của bạn trong những tình huống sau.
A NPN transistor will only conduct when both the base
Transitor PNP lưỡng cực sẽ CHỈ tiến hành
Results: 10977, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese