sẽ nhớ lại
will remember
will recall
would recall
would remember
shall remember
will recollect
am going to remember
memory back sẽ thu hồi
will recall
will recover
will revoke
it would recall
would revoke
would retrieve
it was recalling
will withdraw
will retrieve
to recoup nhớ
remember
miss
in mind
memory
recall
remind sẽ gợi lại
will recall
will rekindle sẽ triệu hồi
would summon
will recall
will summon
would recall sẽ hồi tưởng lại sẽ nhắc lại
will repeat
will reiterate
will remind
will remember
will say it again
would reiterate
will recall
are expected to repeat
am going to echo sẽ gọi
will call
would call
gonna call
will get
shall call
will phone
will order
will refer
will ring
will contact sẽ hồi tưởng
will reminisce
would reminisce
will recall
Dehydration is quite unpleasant, As Emma will recall , and it makes it very difficult to concentrate. Như Emma còn nhớ , tình trạng mất nước rất khó chịu và rất khó để tập trung. Mitsubishi Motors will recall 54,672 vehicles in China with problematic windscreen wipers. Mitsubishi Motors sẽ thu hồi 54.672 xe tại Trung Quốc với cần gạt nước có vấn đề. Nissan will recall a total of 834,759 vehicles with another 762,000 units being called back in the US and Canada. Nissan sẽ triệu hồi tổng cộng 834.759 xe; còn tại Mỹ và Canada là khoảng 762.000 xe. You will recall from a concept that we discussed before, Do watch it with your friends and we bet, this movie will recall your college memories with a refreshing take. Hãy thưởng thức bộ phim này cùng với những người bạn của bạn, tôi cá là nó sẽ gợi lại cho bạn những ký ức đáng nhớ của thời đại học.
Ignoring what's expected of you means the bank will recall the loan, leaving you without the funds you needed in the first place. Bỏ qua những gì mong đợi của bạn có nghĩa là ngân hàng sẽ thu hồi khoản vay, để lại cho bạn mà không có số tiền bạn cần ngay từ đầu. And we will recall when time runs out That it only took a moment To be loved. Chúng ta sẽ hồi tưởng lại khi thời gian sắp cạn kiệt rằng chỉ cần một khoảng khắc để được yêu. If it doesn't happen, I will recall you and send someone who can make that happen. Nếu không bắt, tôi sẽ triệu hồi cô và cử người có thể làm việc đó đến. If you can remember when you learned to drive a car you will recall how difficult it was to focus on everything at once. Nếu bạn có thể nhớ khi bạn học lái xe ô tô, bạn sẽ nhớ lại việc khó tập trung vào mọi thứ cùng một lúc. The Spirit will recall Jesus' teachings in the various concrete circumstances of life, so that they may be put into practice. Chúa Thánh Thần sẽ nhắc lại những giáo huấn của Chúa Giêsu trong các hoàn cảnh cụ thể của cuộc sống, để chúng được mang ra thực hành. Automakers Mercedes Benz and Volkswagen will recall nearly one million vehicles in China, according to the country's quality regulator. Hai nhà sản xuất ô tô của Đức Mercedes Benz và Volkswagen sẽ thu hồi gần một triệu xe ô tô ở thị trường Trung Quốc. When time runs out and we will recall And that is all that loves about. Và đó là tất cả… về tình yêu… Chúng ta sẽ hồi tưởng lại … khi thời gian sắp cạn kiệt… rằng chỉ cần… một khoảng khắc… để được yêu. But if you're being honest, I mean, really honest… you will recall that you also had an underdeveloped 19-year-old brain. Nhưng nếu các bạn thành thật, cái đầu trẻ trâu tuổi 19 đó. các bạn cũng sẽ nhớ lại mình cũng có thực sự thành thật ấy. In the days ahead, they will recall the past and also look to the future. Trong những ngày sắp tới, họ sẽ hồi tưởng về quá khứ và cũng nhìn đến tương lai. Mazda will recall 374,000 cars in the United States due to their passenger-side airbags. Mazda sẽ thu hồi 374.000 xe tại Hoa Kỳ do túi khí bên hành khách. Before going to bed, remind yourself that you will recall your dream when you wake up. Trước khi đi ngủ, bạn hãy nhắc bản thân rằng sẽ hồi tưởng giấc mơ khi tỉnh dậy. The Japanese automaker said it will recall about 495,000 Tacoma pickup trucks from model years 2005 to 2009 to replace a part in the steering wheel. Hãng xe Nhật này nói họ thu hồi khoảng 495,000 chiếc xe truck Tacoma, đời năm 2005 tới 2009 để sửa một bộ phận trong tay lái. You will recall that the life of the Buddha before his enlightenment falls into two distinct periods. Các bạn sẽ nhớ ra rằng cuộc đời Ðức Phật trước khi giác ngộ được chia thành hai thời kỳ khác biệt. And you will recall we started down this track in the last lecture. Nếu bạn nhớ lại , chúng ta đã bổ sung route này ở lúc đầu bài viết. You will recall that three or four months ago, everybody in Washington was convinced that President Putin was a genius.”. Bạn nhớ lại rằng ba hoặc 4 tháng trước đây, tất cả mọi người ở Washington đã bị thuyết phục rằng Tổng thống Putin là một thiên tài….
Display more examples
Results: 152 ,
Time: 0.0528