WILL SAVE US in Vietnamese translation

[wil seiv ʌz]
[wil seiv ʌz]
sẽ cứu chúng ta
will save us
gonna save us
's gonna save us
will rescue us
shall rescue us
sẽ giúp chúng tôi tiết kiệm
will save us
cứu được chúng ta
save us
will save us
sẽ giúp chúng ta
will help us
would help us
gonna help us
will enable us
will make us
can help us
will allow us
will give us
's going to help us
's gonna help us

Examples of using Will save us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That truth will save us.
Sự thật sẽ cứu rỗi chúng ta.
Your right hand will save us.
Tay phải Ngài sẽ cứu con.
We might think that somebody will save us.
Chúng ta có thể nghĩ rằng ai đấy sẽ cứu giúp chúng ta.
And Your right hand will save us.
Tay phải Ngài sẽ cứu con.
Who, oh who, will save us?
Ai, ai, ai, ai đã giúp chúng ta?
It may be that he will save us.”.
Hẳn là anh ấy có thể cứu chúng ta.”.
Maybe the Law will save us.
Luật pháp có thể cứu chúng ta.
No amount of money will save us.
Thì không có tiền nào sẽ cứu được chúng ta.
There are some who say that science will save us.
Các người nói rằng khoa học sẽ cứu rỗi chúng ta.
A hero will save us.
Một người hùng sẽ cứu tôi.
Maybe a hero will save us.
Một người hùng sẽ cứu tôi.
Only revolution will save us.
Chỉ có cách mạng mới cứu con.
The politicians will save us.
Cho rằng các chính trị gia sẽ cứu mình.
Sir Witcher, you will save us yet.- Get back!
Lùi lại! Thợ săn, anh sẽ cứu chúng tôi.
Only one thing will save us.
Chỉ 1 thứ có thể cứu chúng ta.
No one will save us here. Mom.
Mẹ à. Ở đây chẳng ai cứu chúng ta.
Get back! Sir Witcher, you will save us yet.
Lùi lại! Thợ săn, anh sẽ cứu chúng tôi.
Some think science will save us.
Các người nói rằng khoa học sẽ cứu rỗi chúng ta.
Identifying with the makers will save us from another problem that afflicts the sciences: math envy.
Ới các nhà sản xuất sẽ cứu chúng ta khỏi một vấn đề khác mà ảnh hưởng khoa học: ghen tị toán.
Identifying with the makers will save us from another problem that afflicts the sciences: math envy.
Ới các nhà sản xuất sẽ cứu chúng ta khỏi một vấn đề khác mà ảnh hưởng khoa học: ghen tị toán.
Results: 145, Time: 0.0478

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese