WILL STOP WORKING in Vietnamese translation

[wil stɒp 'w3ːkiŋ]
[wil stɒp 'w3ːkiŋ]
sẽ ngừng hoạt động
will cease to function
will stop working
will cease operations
will stop functioning
will shut down
would cease to function
would stop working
will be shut down
will deactivate
to be discontinued
sẽ ngừng làm việc
will stop working
would stop working
will cease to work
sẽ dừng hoạt động
will stop working
will cease to operate
it would halt
will stop operating
sẽ ngưng làm việc
sẽ ngưng hoạt động

Examples of using Will stop working in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
with live power lines, but you can't cut the power because her HEPA filter will stop working.
ông không thể cắt điện vì bộ lọc HEPA của cô ấy, sẽ dừng hoạt động.
Many scanner vendors will stop supporting a scanner and it will stop working on a new operating system.
Nhiều nhà cung cấp máy quét sẽ ngừng hỗ trợ một máy quét và nó sẽ ngừng làm việc trên một hệ điều hành mới.
it is serious because your kidneys will stop working if they are not getting enough blood.
lại nghiêm trọng vì thận sẽ ngừng hoạt động nếu không nhận đủ máu.
Just stick a little bit of tape over the laser on the bottom of the mouse and it will stop working.
Chỉ cần dán một chút băng keo trên bộ phát laser ở dưới cùng con chuột, và nó sẽ ngừng làm việc.
aren't given timely and actionable feedback, they will stop working so hard.
có thể hành động, họ sẽ ngừng làm việc rất chăm chỉ.
Built-in waterproof safety device, when the machine outer covering open, it will stop working.
Xây dựng- trong thiết bị an toàn không thấm nước, khi máy bên ngoài bao gồm mở, nó sẽ ngừng làm việc.
How to Check Your Mac for 32-Bit Applications That Will Stop Working After High Sierra.
Làm thế nào để kiểm tra Mac của bạn cho các ứng dụng 32- bit đó sẽ ngừng làm việc sau khi cao Sierra.
As an email marketer, you already know that some addresses on your list will stop working over time.
Như một nhà tiếp thị email, bạn đã biết rằng một số địa chỉ trong danh sách của bạn sẽ ngừng làm việc theo thời gian.
Meanwhile, Teams will stop working altogether, and users will be greeted by an error message when they try to connect.
Còn với Teams, nó sẽ ngừng hoạt động hoàn toàn và người dùng sẽ được chào đón bằng một thông báo lỗi khi cố gắng kết nối.
On September 15, Microsoft says the application editor will stop working and the dynamic collections API will stop providing data to existing apps.
Vào ngày 15 tháng 9, trình biên tập ứng dụng sẽ ngừng hoạt động và các dynamic collections API sẽ ngừng cung cấp dữ liệu cho các ứng dụng hiện có.
Some women will stop working around the 7th or 8th month,
Một số ngưng làm việc vào khoảng tháng thứ 7
On September 15, the application editor will stop working and the dynamic collections API will stop providing data to existing applications.
Vào ngày 15 tháng 9, trình biên tập ứng dụng sẽ ngừng hoạt động và các dynamic collections API sẽ ngừng cung cấp dữ liệu cho các ứng dụng hiện có.
the panels will stop working automaticlly, when two celius lower than settled, then it will work again.
các tấm sẽ ngừng hoạt động automaticly, khi hai celius thấp hơn giải quyết, sau đó nó sẽ làm việc trở lại.
Even if the engine stalls, it does not mean that the brakes and steering will stop working completely.
Thậm chí khi xe chết máy, không có nghĩa là phanh và hệ thống lái ngừng hoạt động hoàn toàn.
Now, Prof Hawking says'I regard the brain as a computer which will stop working when its components fail.
Theo nhà thông thái Stephen Hawking thì ông nói:“ Tôi coi bộ não như một máy tính mà nó sẽ ngừng làm việc khi các bộ phận của hỏng hóc.
In an interview with The Guardian, Hawking said,"I regard the brain as a computer which will stop working when its components fail.
Trong một cuộc phỏng vấn vào năm 2011, Hawking đã nói:“ Tôi coi bộ não như một máy tính, nó sẽ ngừng hoạt động khi các linh kiện của hết hạn sử dụng.
The Yahoo Mail app for Windows 10 is shutting down and will stop working next week.
Ứng dụng Yahoo Mail cho Windows 10 sẽ ngưng hoạt động vào tuần tới.
rises above 7.8 the cells will stop working and the body will die.
các tế bào ngừng hoạt động và cơ thể chết.
the watch will stop working.
đồng hồ sẽ bị dừng hoạt động.
And a quote from Stephen Hawking:“I regard the brain as a computer which will stop working when its components fail.
Theo nhà thông thái Stephen Hawking thì ông nói:“ Tôi coi bộ não như một máy tính mà nó sẽ ngừng làm việc khi các bộ phận của hỏng hóc.
Results: 178, Time: 0.0471

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese