WILLINGNESS in Vietnamese translation

['wiliŋnis]
['wiliŋnis]
sẵn sàng
ready
willingness
readiness
willingly
readily
gladly
availability
are willing
be prepared
prepared
sự sẵn lòng
willingness
sẵn lòng
be happy
willingly
willingness
gladly
unwilling
be glad
be pleased
be unwilling
will be glad
are eager
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact
muốn
want
would like
wish
wanna
would
desire
try
việc
work
job
whether
fact
business
task
failure
employment
lack
practice

Examples of using Willingness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of the most important qualities of a fair parent is a willingness to be understanding.
Một trong những phẩm chất quan trọng nhất của cha mẹ công bằng là sự thấu hiểu.
Just note that trust plays an important role in a customer's willingness to part with their money.
Chỉ cần lưu ý rằng trustmark đóng một vai trò quan trọng trong sự tin tưởng của khách hàng với một phần tiền họ bỏ ra.
Ideally, people should be encouraged to develop not only a willingness to work but also a willingness to work with zeal and confidence.
Một cách lý tưởng, mọi người cần được khuyến khích để phát triển không chỉ sự tự nguyện làm việc còn làm việc với sự sốt sắng và tin tưởng.
Uptime Institute chief operating officer Julian Kudritzki commented,“We appreciate the willingness of TIA and the TR-42 Engineering Committee to work together on this matter.
Julian Kudritzky, Giám đốc điều hành Viện Uptime cho biết:“ Chúng tôi đánh giá cao sự hợp tác của TIA và Ủy ban kỹ thuật TR- 42 trong thỏa thuận này.
Successful people learn faster and better by their continuous willingness to learn and inquisitiveness.
Những người thành công học nhanh hơn và tốt hơn bằng những mong muốn để học hỏi không ngừng và sự ham hiểu biết.
The answer will surely affect the Syrian rebel groups' willingness to negotiate.
Câu trả lời chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến sự sẵn sàng đàm phán của các nhóm phiến quân Syria.
Because they have this willingness to go together,
Bởi vì họ có ý chí cùng đi với nhau,
However, in practice it showed a willingness to discuss appointments with the Vatican.
Tuy nhiên, trên thực tế chính phủ tỏ ý sẵn sàng thảo luận về việc bổ nhiệm với Vatican.
In the words of Joan Didion,“The willingness to accept responsibility for one's own life is the source from which self-respect springs.".
Joan Didion đã nói rằng“ Việc sẵn sàng nhận lấy trách nhiệm của cuộc đời mình chính là điểm xuất phát của lòng tự trọng”.
Community is not possible without the willingness to forgive one another”seventy times seven”.
Không thể có cộng đồng nếu không có ý muốn tha thứ cho nhau" bảy mươi bảy lần.".
Today married, he expressed his hope and his willingness to show the beauty of life to young people who live the same dependence.
Nay đã kết hôn, anh bày tỏ niềm hy vọng của mình và sự sẵn sàng muốn chứng minh vẻ đẹp của cuộc sống cho những người trẻ đang sống cùng một sự lệ thuộc.
Much of the courage, trust, and willingness we need to continue through the succeeding steps comes from this decision.
Một phần lớn dũng khí, niềm tin, và ý chí mà chúng ta cần có để tiếp tục trải qua các bước tiếp theo đến từ quyết định ấy.
Place-based appeals often have some positive effect on people's willingness to act on climate change and environmental issues.
Kháng cáo tại chỗ thường có một số ảnh hưởng tích cực đến sự sẵn sàng hành động của mọi người về biến đổi khí hậu và các vấn đề môi trường.
Diplomatic and financial levers of power will be backed up by willingness to counteract North Korean aggression with military action, if necessary.”.
Sức ép tài chính và ngoại giao sẽ được hỗ trợ bởi việc sẵn sàng đối phó với sự gây hấn của Triều Tiên bằng hành động quân sự, nếu cần”.
Last week, the Taleban expressed a willingness for negotiations only if all of the 50,000 foreign troops in Afghanistan leave the country.
Tuần rồi, Taleban tỏ ý muốn chỉ đàm phán nếu tất cả 50,000 binh sĩ nước ngoài rời khỏi Afghanistan.
Park has also recently indicated a willingness to reduce tensions with Japan over historical issues.
Mới đây Tổng thống Park cũng cho thấy ý muốn giảm bớt căng thẳng với Nhật Bản về những vấn đề lịch sử.
The mark of a good society is its ability and willingness to care for those who are most vulnerable.”.
Dấu hiệu của một xã hội tốt đẹp đó chính là khả năng và sự sẵn lòng đối với việc chăm sóc cho những người dễ bị tổn thương nhất”.
If so, that might affect your willingness to begin investing with that company.
Nếu vậy, có thể ảnh hưởng đến sự sẵn sàng của bạn để bắt đầu đầu tư với công ty đó.
Willingness to love our enemies is at the heart of what Benedict called the“Christian revolution”(n 3).
Lòng yêu thương kẻ thù mình là những gì tạo nên tâm điểm của' cuộc cách mạng Kitô giáo'"( 5).
We appreciate the customer's willingness to reach out to us about the mistake.”.
Chúng tôi đánh giá cao thiện ý của khách hàng đã liên hệ với chúng tôi để thông báo về sai sót này”.
Results: 2194, Time: 0.0765

Top dictionary queries

English - Vietnamese