WITHOUT KNOWING THAT in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'nəʊiŋ ðæt]
[wið'aʊt 'nəʊiŋ ðæt]
không biết rằng
unaware that
do not know that
no idea that
are not aware that
don't realize that
don't understand that
not have known that
wouldn't know that

Examples of using Without knowing that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most likely you have activated without knowing that Turbo mode, and because of that images are sharp and clear resolution bad
Nhiều khả năng bạn đã kích hoạt mà không biết rằng chế độ Turbo,
vinegar… Many people believe that these plastic bottles and boxes after being washed are safe without knowing that toxicity can still be released during use.
được rửa sạch thì an toàn mà không biết rằng độc tính vẫn có thể phát tác trong quá trình sử dụng.
No. 3 electric scooter, the company applied to the US Patent and Trademark Office without knowing that the idea of their three horizontal stripes was similar to the brand's logo. famous Adidas.
Nhãn hiệu Hoa Kỳ mà không biết rằng ý tưởng 3 sọc ngang của họ gần giống với logo của thương hiệu lừng danh Adidas.
It's possible for the infection to survive as long as 8 hours outside of the human body, so it's very possible for customers to bring the infection into a salon without knowing that they're putting everyone around them at risk.
Do vi khuẩn có thể tồn tại được đến 8 giờ đồng hồ bên ngoài cơ thể người, nên khả năng cao khách hàng có thể đưa vi khuẩn vào salon mà không biết rằng họ đang mang lại mối nguy hiểm cho mọi người xung quanh.
a trademark for the No. 3 electric scooter, the company applied to the US Patent and Trademark Office without knowing that the idea of their three horizontal stripes was similar to the brand's logo. famous Adidas.
Nhãn hiệu Hoa Kỳ mà không biết rằng ý tưởng 3 sọc ngang của họ gần giống với logo của công ty may mặc quần áo thể thao Adidas.
boxes after being washed are safe without knowing that toxicity can still be released during use.
được rửa sạch thì an toàn mà không biết rằng độc tính vẫn có thể….
Brave lead soldier, little girl… without knowing that Andersen is very passionate about music.
Cô bé tí hon… mà không biết rằng Andersen rất say mê âm nhạc.
You may be careful with unknown emails but you may be subjected to“Phishing” as you open email from friends without knowing that hackers are using your friend's names to lure you into open a virus infected email attachment or secretly open a“backdoors” in your computer that let them collect your personal data.
Bạn có thể cẩn thận với những email không biết nhưng bạn có thể là chủ thể cho“ giả mạo” khi bạn mở email từ bạn bè mà không biết rằng hackers đang dùng tên người bạn của bạn để nhử bạn vào việc mở bản đính kèm email nhiễm virus hay mở bí mật một‘ cửa hậu” trong máy tính của bạn để họ thu thập dữ liệu cá nhân của bạn.
even without knowing that this cooking method is easy to generate a lot of smoke and oil. The alkane fumes containing
nhưng mọi người không biết rằng, những phương pháp nấu ăn này dễ sinh ra nhiều khói dầu,
Without knowing that Andersen is very passionate about music.
không biết rằng Andersen rất say mê âm nhạc.
I don't want to die without knowing that”.
Em không muốn chết mà chưa biết việc đó như thế nào.”.
Basically, you're learning without knowing that you're learning.
Về cơ bản, bạn đang học mà không biết rằng bạn đang học.
You went into the VIP's surgery without knowing that.
Anh không biết chuyện đó và vào mổ cho ca VIP.
Plus, you should never start purchasing furniture without knowing that it will fit.
Thêm vào đó, bạn không bao giờ nên bắt đầu mua đồ nội thất mà không biết rằng nó sẽ phù hợp.
You will walk away from me without knowing that you are MY LIFE.
Em bỏ đi mà không hề hay biết rằng em chính là cuộc sống của anh.
It is possible to have a thought without knowing that you have it.
Bạn có thể hồi tưởng lại một số thông tin mà không hề biết rằng mình có nó.
But I cannot do this without knowing that there is, at least.
Nhưng tôi không thể làm việc này mà không biết rằng, ít nhất,- có khả năng cha sẽ được chọn.
Some women live for years without knowing that their pituitary gland isn't working properly.
Một số phụ nữ sống trong nhiều năm mà không biết rằng tuyến yên của họ không làm việc đúng cách.
Some women live for years without knowing that their pituitary gland isn't working properly.
Một số phụ nữ sống nhiều năm mà không biết rằng tuyến yên của họ hoạt động không phù hợp.
They left without knowing that they would have to wait decades before they could return.
Họ ra đi mà không biết rằng phải đợi 40 năm trôi qua mới có thể trở về.
Results: 4452, Time: 0.0478

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese