WITHOUT YOUR HELP in Vietnamese translation

[wið'aʊt jɔːr help]
[wið'aʊt jɔːr help]
không cần sự giúp đỡ của bạn
without your help
don't need your help
nếu không có anh giúp
without your help
nếu không có sự giúp đỡ của bạn
without your help
không cần bạn giúp
without your help
không cần cậu giúp
doesn't need your help
không có sự giúp đỡ
without help
without assistance
help is not
zero help might
không cần anh giúp
don't need your help
don't want your help
without your help
không cần đến sự giúp đỡ
nếu không có sự trợ giúp
without the assistance
without the help
nếu không có cậu giúp

Examples of using Without your help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can't do that without your help.
Tôi không làm được mà không có anh giúp.
I kind of have to do this without your help.
Tớ phải làm việc này mà không có sự giúp đớ.
I will find it, with or without your help.
Tao sẽ tìm ra nó, không cần mày giúp đỡ.
But I can't make things better without your help.
Nhưng tôi không thể làm thế nếu cô cậu không giúp.
I will find it, with or without your help.
Tôi sẽ tìm ra nó, hay không có cậu giúp.
Then I will take the ship without your help.
Vậy anh sẽ lấy tầu mà không cần em giúp.
That's all he can do without your help.
Đó là tất cả những gì hắn thể làm mà không có anh giúp.
That's all he can do without your help.
Đó là tất cả những gì hắn thể làm khi không có anh giúp.
Because she could die without your help.
Bởi vì nó có thể chết nếu cậu không giúp.
Women will not get anywhere without your help.
Gia đình anh sẽ không thể rời đi đâu nếu không có sự giúp đỡ.
If your child can sit upright by themselves without your help, then they should be about ready to try eating.
Nếu con bạn có thể tự ngồi thẳng mà không cần sự giúp đỡ của bạn, thì chúng nên sẵn sàng thử ăn.
Sometimes, you need to let your friend solve his/her faults without your help, unless if he/she asks for your assistance.
Đôi khi, bạn cần để bạn của bạn giải quyết lỗi của họ mà không cần sự giúp đỡ của bạn, trừ khi họ yêu cầu sự giúp đỡ của bạn..
That man can't kill the lawyers or the Lisas or anybody else'cause he can't get out of the house without your help.
Anh ta không thể giết tên luật sư hay nhà Lisa hay ai khác vì anh ta không thể ra khỏi nhà nếu không có anh giúp.
Without your help they're certainly not going through the next round.
Nếu không có sự giúp đỡ của bạn họ chắc chắn sẽ không đến được vòng tiếp theo.
So the key is for babies to learn to fall back asleep when they wake, without your help.
Vì vậy, chìa khóa là cho em bé học cách ngủ trở lại khi chúng thức dậy, mà không cần sự giúp đỡ của bạn.
Without your help this would have been a very different release.
Nếu không có sự giúp đỡ của bạn thì đây sẽ là một bản phát hành rất khác.
The legendary action hero is off to the next task- but this time he won't be able to win without your help!
Người anh hùng huyền thoại đã sẵn sàng cho nhiệm vụ tiếp theo- nhưng lần này anh ta đã giành chiến thắng có thể giành chiến thắng mà không cần sự giúp đỡ của bạn!
Me and my squad made it to the big show without your help.
Tôi và đội mình đã thành công trong buổi bình luận mà không cần cậu giúp.
We thank you all as without your help it would be a different story!
Tôi muốn cảm ơn tất cả các bạn- Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, đây sẽ là một bản phát hành rất khác!
regularly with your assistance, it is time to try without your help.
đã đến lúc nó tập ngồi mà không có sự giúp đỡ.
Results: 81, Time: 0.0624

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese