WOULD TEND in Vietnamese translation

[wʊd tend]
[wʊd tend]
sẽ có xu hướng
will tend
would tend
will have a tendency
will trend
there will be a tendency
'd have a tendency
predisposes
tend to have
are going to have a tendency
có xu hướng
tend
have a tendency
trending
inclined
there is a tendency
are prone
sẽ có khuynh hướng
will tend
tend
will be more inclined
will be inclined
would have the inclination
apt

Examples of using Would tend in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is a well proven fact that human beings' visual memory is very powerful and they would tend to retain what they‘see', than for what they‘hear' or‘read'.
Đó là một thực tế đã được chứng minh rằng trí nhớ thị giác của con người rất mạnh mẽ và chúng có xu hướng giữ lại những gì họ nhìn thấy, hơn là những gì họ“ nghe” hoặc“ đọc”….
But I think there is much in common between the two analyses with respect to the belief that power would tend to shift from the one to the other.
Nhưng tôi nghĩ rằng nhiều điểm chung giữa hai phân tích đối với niềm tin rằng quyền lực sẽ có xu hướng chuyển đổi từ một dạng này đến một dạng khác.
I would tend to think that pension funds will not venture into uncharted territory until they're certain about the security of who has custody of the keys.".
Tôi có xu hướng nghĩ rằng các nhà đầu tư lớn sẽ chưa mạo hiểm tham gia cho đến khi họ chắc chắn về sự an toàn của người quyền giữ chìa khóa bảo mật.”.
which is not always that easy to do, you would tend to invest your resources in the things that would make you happy,'' he says.
thiên kiến tác động và bạn hành động theo nó, dù không phải lúc nào cũng dễ dàng nhưng bạn sẽ có xu hướng đầu tư những nguồn lực cho những thứ khiến bạn hạnh phúc.”.
The uncertainty and the potential liabilities imposed on internet service providers would tend to dampen innovation in the provision of internet services and, in the broader scale, the growth of the digital economy in Vietnam.
Khả năng tiềm ẩn đặt ra đối với các nhà cung cấp dịch vụ internet có xu hướng làm giảm sự đổi mới trong việc cung cấp các dịch vụ internet, và ở quy mô rộng hơn, là sự phát triển của nền kinh tế kỹ thuật số ở Việt Nam.
mindset than writing fiction; if I were to imagine an adaptation, I would tend toward being very literal, when they're often better being looser.
tôi tưởng tượng ra một sự thích nghi, tôi sẽ có xu hướng trở nên rất nghĩa đen, khi họ thường hay buông thả hơn.
If her right eye was blacked and she was beaten mostly on the right side of the face, it would tend to show that a left-handed person did it.
Nếu mắt bên phải của cô ấy bầm đen và cô ấy bị đánh phần lớn phía bên phải mặt, thì nó có xu hướng cho thấy là một người thuận tay trái đã đánh.
A durable agreed political order would be hard to build because political coalitions would tend to shift over time, causing miscalculations of resolve between adversaries.
Sẽ rất khó xây dựng một trật tự chính trị bền vững được được thừa nhận chung vì các liên minh chính trị có xu hướng thay đổi theo thời gian, gây nên những tính toán sai lầm về quyết tâm của các đối thủ.
she was beaten mostly on the right side of the face, it would tend to show that a left-handed person did it.
cô ta bị đánh chủ yếu là ở mặt bên phải, điều đó có xu hướng chứng tỏ rằng một người thuận tay trái đã làm chuyện đó.
political philosophy ever written”, and for full editorial transparency, I would tend to agree.
để tính minh bạch đầy đủ, tôi có xu hướng đồng ý.
Biologists customize their techniques to target standard life, so any microbes with a radically different form of biochemistry would tend to be overlooked.
Các nhà sinh vật học đã tùy biến những kĩ thuật của họ nhằm ngắm tới sự sống chuẩn, cho nên bất kì vi khuẩn nào một dạng thức hóa sinh khác biệt hoàn toàn cũng có xu hướng bị bỏ sót.
Smith believed that while human motives are often selfish and greedy, the competition in the free market would tend to benefit society as a whole anyway.
Smith tin rằng, mặc dù động cơ của con người thường là vị kỷ và tham lam, sự cạnh tranh trong thị trường tự do nhìn chung thường mang lại lợi ích cho xã hội.
Inclusive political institutions, vesting power broadly, would tend to uproot economic institutions that expropriate the resources of the many, erect entry barriers, and suppress the functioning of markets so that only a few benefit.
Các thể chế chính trị dung hợp trao quyền lực một cách rộng rãi, sẽ có xu hướng nhổ bật rễ các thể chế kinh tế tước đoạt nguồn lực của nhiều người, dựng các rào cản gia nhập, và ngăn hoạt động của các thị trường sao cho chỉ một số ít được hưởng lợi.
When I find myself in a situation where I would tend to react with anger, or judgment, or criticism,
Khi tôi thấy mình trong một tình huống mà tôi sẽ có xu hướng phản ứng với sự tức giận,có hòa bình trên trái đất, và hãy để nó bắt đầu với tôi.".">
This would tend to be corroborated archaeologically, as concrete indications of Mauryan influence,
Điều này sẽ có xu hướng được chứng thực bởi các di chỉ khảo cổ học,
These winds are hazardous enough that ships traveling east would tend to stay in the northern part of the forties(i.e. not far below 40° south latitude); however, rounding Cape Horn requires ships to press south to 56° south latitude,
Những cơn gió này đủ nguy hiểm để các tàu đi về phía đông sẽ có xu hướng ở lại phía bắc thuộc khu vực không quá 40 ° vĩ độ nam;
It has attracted much criticism and ridicule due to the huge change in character design, but this change was actually approved by the mangaka and I would tend to agree with him that it was good stylistic choice.
Nó đã thu hút được nhiều sự chỉ trích và chế nhạo do sự thay đổi rất lớn trong thiết kế nhân vật, nhưng sự thay đổi này đã thực sự chấp thuận của mangaka và tôi sẽ có xu hướng đồng ý với ông rằng đó là lựa chọn tốt phong cách.
The resemblance of the pattern of the electromotive forces produced by DOC in the kidney tubules to normal potassium intake, and the total dissimilarity of their shape as produced by potassium deficient tubules,[25] would tend to support the above view.
Sự giống nhau của mô hình của lực điện động do DOC tạo ra trong ống thận với lượng kali bình thường vầ sự khác biệt hoàn toàn về hình dạng của chúng khi được tạo ra bởi các ống thiếu kali,[ 25] sẽ có xu hướng ủng hộ quan điểm trên.
And, therefore, that kind of order would tend to reappear- of course, in a completely different, modern technological style- simply
Và vì thê, cái thể hoại trật tự dường như tái xuất hiện- dĩ nhiên,
But there is considerable evidence that the cultivation of positive emotions is one strategy that can contribute directly to personal happiness while at the same time create ways of thinking and acting that would tend to reduce many of the problems in today's society.
Nhưng một chứng cứ đáng kể là việc trau dồi những cảm xúc tích cực là một sách lược thể cống hiến một cách trực tiếp đến hạnh phúc cá nhân trong khi đồng thời tạo ra những phương cách suy nghĩ và hành động có khuynh hướng giảm thiểu nhiều vấn nạn trong thế giới hiện nay.
Results: 75, Time: 0.0302

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese