YET ONE in Vietnamese translation

[jet wʌn]
[jet wʌn]
tuy nhiên một
however , one
but one
however , there are
yet another

Examples of using Yet one in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yet one soldier began to realize that humor could only take him so far.
Tuy vậy, một anh lính bắt đầu nhận ra rằng hài hước cũng chỉ có tác dụng trong giới hạn nào đó.
Yet one reason for trials is so that you and I might become
Nhưng một lý do thử thách xảy đến,
Yet one would imagine it must have been practised in secret before.
Còn một người sẽ hình dung cái đấy sẽ phải đem thực hành một cách bí mật trước đây.
Yet one reason for trials is so that you and I might learn
Nhưng một lý do thử thách xảy đến,
Yet one wonders if they have taken any time over the evidence, or whether they are motivated by
Nhưng người ta tự hỏi nếu họ đã thực sự tìm hiểu chút nào trên các bằng chứng,
Yet one night, some years ago,
Nhưng một đêm nọ, vài năm trước,
Yet one of the subtler beauties of travel is that it enables you to bring new eyes to the people you encounter.
Tuy vậy một trong những nét đẹp nhỏ nhoi hơn của du lịch là nó cho phép bạn mang theo những nhãn quang mới đến với những con người mà bạn sẽ bắt gặp.
Yet one animal spends the whole winter slumbering within the snow on these avalanche-prone slopes.
Nhưng có một động vật trải qua suốt mùa đông ngủ trong tuyết bên các sườn dốc tuyết lở này.
Yet one of the more notable recent developments in the crisis has received surprisingly little attention.
Tuy nhiên, có một sự tiến triển đặc biệt gần đây liên quan đến cuộc khủng hoảng trên lại nhận được rất ít sự chú ý một cách đáng ngạc nhiên..
If they like it, they can instantly share the link with a friend, giving your business's video yet one more exposure!
Nếu họ thích nó, họ ngay lập tức có thể chia sẻ liên kết với một người bạn, cho Youtube chưa một tiếp xúc bấm vào đây ngay nhiều hơn của doanh nghiệp của bạn!
The title tag of a page is one of the most important on-page SEO elements, yet one which is so simple to get right.
Thẻ tiêu đề của một trang là một trong những nhân tố SEO quan yếu nhất trên trang, nhưng một nhân tố rất đơn giản để có được quyền.
Yet one corner of this industry remains trapped in a dusty time warp: remittances, or the practice of foreign workers sending money to relatives back home.
Tuy nhiên, một góc của ngành công nghiệp này vẫn bị mắc kẹt trong tình trạng chưa rõ ràng: kiều hối, hoặc hành động của công nhân nước ngoài gửi tiền cho người thân ở quê nhà.
Yet one of the most surprising findings of our research is that people who introspect are less self-aware and report worse job satisfaction and well-being.
Tuy nhiên, một trong những phát hiện lý thú nhất từ nghiên cứu của chúng tôi là những người hiểu bản thân thường tự nhận thức kém hơn và có ít sự thỏa mãn về công việc cũng như cuộc sống hơn.
Yet one of their most high-profile activities is the use of tax and other incentives to entice companies
Tuy nhiên, một trong những hoạt động cao cấp nhất của họ là sử dụng thuế
Yet one area that has been lacking has been an informed understanding of what kinds of support principals need as they provide leadership for inclusive schools.
Tuy nhiên, một lĩnh vực còn thiếu là sự hiểu biết có hiểu biết về những loại hiệu trưởng hỗ trợ nào cần họ cung cấp sự lãnh đạo cho các trường học bao gồm.
Yet one of the organizers of the event was the Russian political party Rodina(Fatherland), which was co-founded by Dmitry Rogozin, deputy prime minister
Tuy nhiên, một trong những cơ quan tổ chức sự kiện này là đảng chính trị Nga Rodina( Tổ quốc),
Yet one 2015 study of more than 4,000 caregivers found that employees washed their hands less than half of the time when they had the opportunity and a professional obligation to do so.
Tuy nhiên, một nghiên cứu năm 2015 tiến hành trên hơn 4.000 người chăm sóc cho thấy các nhân viên rửa tay ít hơn một nửa so với quy định ngành nghề.
Yet one current ConsenSys employee, who spoke on the condition of anonymity,
Tuy nhiên, một nhân viên của ConsenSys hiện tại,
Yet one of his final acts as president eight years later was to authorize a trillion dollars to modernize our nuclear weapons arsenal.
Tuy nhiên, một trong những hành động cuối cùng của ông với tư cách là tổng thống tám năm sau đó là ủy quyền cho một nghìn tỷ đô la để hiện đại hóa kho vũ khí hạt nhân của chúng ta.
Yet one of NATO's founding principles was that of collective self-defence, embodied in the crucial fifth clause
Tuy nhiên, một trong những nguyên tắc sáng lập của NATO là phòng thủ tập thể,
Results: 106, Time: 0.0439

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese