HAS YET in Vietnamese translation

[hæz jet]
[hæz jet]
vẫn chưa
not yet
still not
have yet
still unknown
still yet
have not
remain unknown
is not
chưa có
don't have
there is no
haven't had
has yet
there isn't
haven't got
never had
has ever
didn't get
never got
còn chưa
not even
not yet
still not
never even
have yet
barely
less than
are not
haven't
vẫn phải
still have to
must still
still need
should still
must remain
still gotta
have yet
have to keep
are still
still got
còn có
there are
also has
there are also
longer have
still have
there is still
even have
can also
there's even
also get
còn phải
longer have to
must also
also have to
longer need
still have to
should also
still need
also need
must still
have yet

Examples of using Has yet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nine months later he has yet to receive such a call.
Chín tháng sau ông vẫn chưa phải nhận cuộc gọi nào như vậy cả.
No message has yet been posted about Poison.
Đến nay vẫn chưa có bất kỳ báo cáo nào về ngộ độc.
Much of our story has yet to be written.
Câu chuyện của chúng tôi vẫn còn rất nhiều được viết.
The war-haunted world has yet to realize this power.
Sống trong thế giới Phật vẫn không nhận biết ảnh hưởng của lực này.
That has yet to be proven.”.
Điều đó vẫn còn phải chứng minh đã.”.
He has been in jail since and has yet to be sentenced.
Ông bị cầm tù và đến nay vẫn chưa kết án.
So far, the album has yet to be met with much commercial success.
Tuy vậy, album vẫn đạt được thành công lớn về mặt thương mại.
However, no method has yet been totally successful.
Nhưng tới nay chưa có phương pháp nào hoàn toàn thành công.
The car has yet to be crash-tested by NHTSA.
Xe chưa được thử nghiệm va chạm bởi NHTSA.
the LePhone has yet to be sold overseas.
LePhone vẫn chưa được bán ở nước ngoài.
This book has yet to sell out.
Quyển sách này vẫn còn được bán.
I guess our ceasefire has yet to take hold.
Tôi nghĩ việc ngừng bắn chưa được thực thi nghiêm túc.
It has yet to be perfected.
vẫn còn chưa hoàn thiện.
Jackson has yet.
Jackson vẫn còn.
But he has yet to forget the humiliation.
Nhưng cậu vẫn không quên sự khiêm tốn.
Safety of prolonged use has yet to be established.
Sự an toàn của việc sử dụng lâu dài vẫn còn phải được kết luận.
Don't worry about the future because it has yet to come.
Đừng lo lắng vì tương lai vì nó vẫn còn chưa tới.
An English edition has yet to be announced.
Một phiên bản tiếng Anh hiện đã được công bố.
However, the accuracy of this rumor has yet to be confirmed.
Mặc dù vậy, độ chính xác của tin đồn này vẫn còn đang cần được kiểm chứng.
However, the impact of those reforms has yet to be tested.
Tuy nhiên tác động của những cải cách này vẫn còn phải được kiểm chứng.
Results: 2328, Time: 0.0888

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese