can't forcecannot compelhave not been able to coerce
bạn không thể khiến bạn
Examples of using
You cannot force
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
You cannot force yourself to love, but you can do whatever it takes to remove the obstacles to real love.
Bạn không thể buộc bản thân yêu, nhưng bạn có thể làm bất kì điều gì cần thiết để loại bỏ những chướng ngại vật đi đến tình yêu đích thực.
It's important to note that you cannot force a friend or loved one quit cigarettes;
Điều quan trọng cần nhớ là bạn không thể khiến bạn bè hoặc người thân từ bỏ thuốc lá;
Even if you stumble upon the best trading system in the world, you cannot force your signal provider or money manager to use it.
Ngay cả khi bạn có hệ thống giao dịch tốt nhất trên thế giới, bạn không thể buộc nhà cung cấp tín hiệu hoặc người quản lý tiền của mình sử dụng nó.
It's important to note that you cannot force a friend or loved one quit cigarettes; the decision has to be made by them.
Điều quan trọng cần nhớ là bạn không thể khiến bạn bè hoặc người thân từ bỏ thuốc lá; quyết định phải là của họ.
You cannot bring them earlier, you cannot force them to open up sooner.
Bạn không thể đem chúng tới sớm hơn, bạn không thể buộc chúng nở sớm hơn.
This is because you cannot force someone to do something that you will not do yourself- in this case your teammates.
Điều này là do bạn không thể ép buộc ai đó làm điều gì đó mà bạn sẽ không tự làm- trong trường hợp này là đồng đội của bạn..
First, you cannot force your child to widen her taste buds, no matter how hard you try- she has to cooperate.
Đầu tiên, bạn không thể ép buộc con bạn thích đồ ăn mới bất kể bạn cố gắng thế nào- trẻ phải hợp tác bữa ăn mới thú vị.
The next difficulty is that you cannot force others to desire for peace like you..
Cái khó tiếp theo là bạn không thể nào ép buộc người khác mong muốn hòa bình như bạn..
You cannot force love, you cannot force this wife to remain with you..
Bạn không thể bắt ép được tình yêu, bạn không thể bắt ép người vợ này ở lại với bạn..
You cannot force God to give you what you think you either deserve or need.
Bạn không thể ép buộc Chúa yêu những gì bạn mong muốn hoặc muốn.
Another wonderful classic, and one that can teach us one key life lesson: you cannot force someone to love you..
Một cuốn sách kinh điển tuyệt vời cho chúng ta hiểu về bài học quan trọng của cuộc sống: bạn không thể ép buộc ai đó yêu mình.
You can woo someone, but you cannot force them to love you..
Bạn có thể yêu một ai đó, nhưng bạn không thể ép buộc họ yêu bạn..
You will also notice they are very reluctant to sit on the potty for you and you cannot force them no matter how hard you try.
Bạn cũng sẽ nhận thấy họ rất miễn cưỡng ngồi bô cho bạn và bạn không thể ép buộc họ cho dù bạn có cố gắng thế nào.
You cannot do this, however in a decentralized system as you cannot force anyone to do anything.
Bạn không thể làm điều này ở một hệ thống phi tập trung vì bạn không thể ép buộc ai làm bất kỳ điều gì.
You cannot produce it, you cannot command it, you cannot force it.
Bạn không thể tạo ra nó được, bạn không thể chỉ huy nó được, bạn không thể ép buộc nó được.
You can love someone, but you cannot force someone to love you..
Bạn có thể yêu một ai đó, nhưng bạn không thể ép buộc họ yêu bạn..
There is no way; you cannot force love, you cannot force this wife to remain with you..
Không có cách nào cả; bạn không thể bắt ép được tình yêu, bạn không thể bắt ép người vợ này ở lại với bạn..
You cannot force Google's choice of canonical page, but you can influence the choice by using one
Bạn không thể buộc Google chọn một trang chuẩn nhất định, nhưng bạn có thể
You can create a climate to foster growth; you can nourish, and protect; but you cannot force or compel: You must await the growth.
Ta có thể tạo ra một môi trường để thúc đẩy sự tăng trưởng, nuôi dưỡng và bảo vệ; nhưng ta không thể ép buộc hay bắt buộc: ta cần phải chờ đợi sự tăng trưởng.
If you are not interested in why you are bored, you cannot force yourself to be interested in an activity, merely to be doing something- like a squirrel going round in a cage.
Nếu bạn không hứng thú trong thâm nhập lý do tại sao bạn buồn chán, bạn không thể ép buộc mình hứng thú trong một hoạt động, chỉ vô tri vô giác đang làm cái gì đó- giống như một con sóc đang chạy loanh quanh trong một cái chuồng.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文