YOU HARM in Vietnamese translation

[juː hɑːm]
[juː hɑːm]
bạn làm hại
you harm
hại các anh
hại ngươi
hurt you
harm you
bạn làm tổn thương
you hurt
you injure
you harm
bạn đã gây hại
bạn bị tổn hại

Examples of using You harm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are people around you who may want to do you harm.
Những người ở xung quanh bạn đang có người muốn làm hại bạn.
Get rid of the things that cause you harm.
Buông bỏ những thứ khiến bạn tổn thương.
There is someone around you, who wants to do you harm.
Những người ở xung quanh bạn đang có người muốn làm hại bạn.
When you harm others, simultaneously you harm yourself.
Ngay khi bạn hại người khác, lập tức bạn hại chính mình.
I came to this neighborhood and caused you harm.
Tôi đến nơi này và gây thiệt hại cho anh.
To avoid harm, you must first learn how you harm yourself.
Để tránh bị tổn hại, đầu tiên cậu phải học cách làm tổn thương bản thân mình.
I don't wish to cause you harm. But either way.
Nhưng dù sao đi nữa, tôi cũng không muốn làm anh bị tổn thương.
Humans, I have no desire to cause you harm.
Này con người, ta không muốn làm hại các ngươi.
If you harm the enemy, you are going to experience a suffering rebirth.
Nếu bạn làm hại kẻ thù thì bạn sẽ kinh nghiệm một sự tái sinh đau khổ.
If you harm or neglect an animal in New Hanover County, we are coming for you.”.
Nếu bạn làm tổn thương hoặc bỏ mặc động vật ở quận New Hanover, chúng tôi sẽ tìm đến bạn đấy.”.
A spokesman for the Sheriff's Office said,"If you harm or neglect an animal in New Hanover County, we are coming for you.".
Cảnh sát Jerry Brewer nói:“ Nếu bạn làm tổn thương hoặc bỏ mặc động vật ở quận New Hanover, chúng tôi sẽ tìm đến bạn đấy.”.
If you stand up against discrimination in your country, you harm them much more than by hacking their websites.
Chỉ cần đứng lên chống lại nạn phân biệt đối xử ở đất nước mình, bạn đã gây hại cho chúng nhiều hơn là đi hack website.
If you stand up to discrimination in your country, you harm them much more than by hacking their websites.
Chỉ cần đứng lên chống lại nạn phân biệt đối xử ở đất nước mình, bạn đã gây hại cho chúng nhiều hơn là đi hack website.
To dream that you are in an emergency room implies that your current lifestyle is doing you harm.
Nằm mơ thấy mình đang ở trong phòng cấp cứu cảnh báo rằng lối sống hiện tại của bạn đang làm bạn bị tổn hại.
If you harm one perfect strawberry blonde hair on her head.
Nếu cậu làm tổn hại dù chỉ 1 lọn tóc xoăn vàng xinh đẹp trên đầu cậu ấy.
it's causing you harm.
nó gây ra tác hại.
If you harm the people of Wahan,
Nếu ngươi hại người Wahan,
feelings as well as protecting yourself from things that can cause you harm.
bạn sẽ tự bảo vệ mình khỏi những gì có thể làm hại bạn.
If it can cause you harm, even in the long term,
Nếu chất đó gây hại cho bạn, trong một thời gian dài,
If you harm him in any way,” the leader yelled,“I will kill every last one of you with my bare hands!”.
Nếu chúng mày làm tổn hại nó theo bất cứ cách nào,” người thủ lĩnh la lớn,“ tao sẽ giết tất cả chúng mày từng đứa một bằng hai bàn tay không!”.
Results: 88, Time: 0.0457

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese