YOU VIEW in Vietnamese translation

[juː vjuː]
[juː vjuː]
bạn xem
you watch
you to see
you to view
you look
you consider
you if
you saw
you check out
you think
bạn nhìn
you look
you see
you view
you watch
bạn coi
you consider
you treat
you see
you think
you take
you regard
you view
you look
you value
you watch
bạn thấy
you see
you find
you feel
you saw
you notice
you think
anh nhìn
he looked
you see
he watched
i saw
he stared at
anh xem
me see
you watch
you look
you saw
show you
do you consider
you how
you view
you check
cô nhìn
you see
she looked
she watched
you saw
are you staring at
she glanced at
she views
con nhìn
you look
you see
you glanced
bạn quan
matter to you
you're
you are involved
you're interested
you to relate
relevant to you
you view
you care
viewed

Examples of using You view in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because you view things as if there's some kind of conspiracy. You're interpreting everything in this manner.
Anh đang diễn giải mọi thứ bởi vì anh xem sự việc như thể có âm mưu gì đó ở đây. theo chiều hướng này.
feels, or how you view someone in a relationship.
hoặc cách bạn nhìn ai đó trong một mối quan hệ.
From a certain height? You don't think you view those other commuters.
Từ một độ cao chắc chắn à? Anh không nghĩ anh nhìn nhận những người đi vé tháng khác.
They shape the way you view the world and your place in it.
Các con được thể hiện cách con nhìn nhận thế giới như thế nào và vị trí của mình trong đó.
Knowing you view this baby as a medical condition you don't feel anything for. I don't want to go through nine months.
Mà biết rằng anh xem đứa bé này Em không muốn trải qua chín tháng chỉ là tình trạng y tế chứ anh không hề có cảm xúc gì.
how you view the world and the expectations you have of yourself.
cách bạn nhìn thế giới với những gì mà bạn có về bản thân.
You don't think you view those other commuters from a certain height?
Từ một độ cao chắc chắn à? Anh không nghĩ anh nhìn nhận những người đi vé tháng khác?
Say something that lets her know that you view her in a“intimate” way.
Hãy nói những điều mà để cô ấy biết rằng bạn quan sát cô ấy theo kiểu“ tình ái”.
If you view the target as the enemy,
Nếu con nhìn nhận mục tiêu
boat ride from the mainland of Cambodia and a visit there will surely change the way you view the world.
một chuyến viếng thăm chắc chắn sẽ thay đổi cách bạn nhìn thế giới.
after today's events, you view me as some kind of adversary or an enemy.
sau ngày hôm nay, anh xem tôi như là một loại đối thủ hay kẻ thù.
to change your self-image, that is, how you view yourself as a person.
đó là cách bạn nhìn nhận về con người mình.
It will also have an engraved Lamborghini logo on the back that's designed to look like a 3D effect no matter what angle you view it from.
Nó cũng sẽ có logo Lamborghini được khắc ở mặt sau với thiết kế giống như hiệu ứng 3D dù bạn nhìn từ bất cứ góc nào.
com require you to answer a series of questions about your preferences and how you view the world or yourself.
hỏi( bằng tiếng Anh) về sở thích và cách bạn nhìn nhận thế giới hay chính mình.
You need to work on improving how you view yourself before you can move on from your jealousy.
Bạn cần nỗ lực cải thiện cách nhìn về bản thân trước khi vượt qua lòng ghen tỵ để bước tiếp.
Listeners let you view the results of Samplers in the form of tables, graphs, trees, or simple text in some log files.
Trình lắng nghe Trình lắng nghe cho phép xem các kết quả của các sampler ở dạng bảng biểu, ñồ thị, cây thư mục hoặc văn bản ñơn giản trong một số tập tin log.
Rather, with genuine compassion you view others as more important than yourself.
Đúng hơn, với lòng từ bi chân thành, chúng ta nhìn những người khác là quan trọng hơn chính mình.
agree that when you view content provided by others on the Services, you are doing so at your own risk.
đồng ý rằng khi xem nội dung được cung cấp bởi những người dùng khác trên Dịch Vụ, bạn phải tự chịu rủi ro khi thực hiện việc đó.
Train in the practice so that you view yourself and other beings as equals.
Hãy tu luyện trong pháp tu đó để bạn nhìn thấy bản thân bạn và những chúng sinh khác ngang bằng nhau.
The AR view feature lets you view thousands of products in your home and office before you buy them, including electronics and tools.
Amazon bổ sung thêm tính năng xem AR cho phép khách hàng xem hàng nghìn sản phẩm trong nhà và văn phòng trước khi mua, bao gồm thiết bị điện tử và dụng cụ.
Results: 752, Time: 0.0863

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese