YOUNG SCIENTISTS in Vietnamese translation

[jʌŋ 'saiəntists]
[jʌŋ 'saiəntists]
các nhà khoa học trẻ
young scientists
young researchers
young scientists

Examples of using Young scientists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The list of Invited Speakers is opened by the winners of the Young Scientists Awards of Linstat'2016.
Các diễn giả được mời được thuyết trình là những người chiến thắng Giải thưởng Nhà khoa học trẻ của Linstat' 2018.
The German Federal Ministry of Education and Research(BMBF) gave awards to 25 young scientists with excellent research on sustainable development.
Bộ Giáo dục và Nghiên cứu Cộng hòa Liên bang Đức( BMBF) vừa tiến hành trao giải cho 25 nhà khoa học trẻ có công trình nghiên cứu xuất sắc về phát triển bền vững.
Hedwig Kohn's life later became a shining example for many young scientists to follow.
Cuộc đời của Hedwig Kohn sau này trở thành tấm gương sáng cho nhiều nhà khoa học trẻ noi theo.
One of the highlights of the science and technology sector in 2015 is to motivate young scientists, promote entrepreneurship ecosystem development.
Một trong những điểm nhấn nổi bật của ngành khoa học và công nghệ năm 2015 là tạo động lực cho các nhà khoa học trẻ, thúc đẩy hệ sinh thái khởi….
When she was a student at the HCM City University of Law, she gained many achievements in research for young scientists and at academic competitions.
Từ khi là sinh viên Đại học Luật TP. HCM, chị đã đạt nhiều thành tích cao trong nghiên cứu dành cho nhà khoa học trẻ và các cuộc thi học thuật.
Gt;>ICYREB 2018: National Innovation Initiative- Connecting the young scientists(02/11/2018 11:04 AM).
Gt;> ICYREB 2018: Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia- Nơi kết nối nhà khoa học trẻ( 02/ 11/ 2018 10: 13 AM).
Va.- The young scientists, mostly in their 20s and counting the semesters until their next degree, had drawn an
Các nhà khoa học trẻ, chủ yếu ở độ tuổi 20 và đếm các học kỳ cho đến mức độ tiếp theo của họ,
updating the theoretical and practical skills of young scientists from developing countries who are already involved in either human or animal health care or agricultural research.
thực tiễn của các nhà khoa học trẻ từ các nước đang phát triển đã tham gia vào việc chăm sóc sức khỏe con người hoặc động vật hoặc nghiên cứu nông nghiệp.
It is being developed by scientists at the University of London, led by Prof Adrian Cheok, who unveiled the gadget at The Big Bang UK Young Scientists& Engineers Fair, in Birmingham this week.
Thiết bị này được phát triển bởi các nhà khoa học đến từ trường đại học Luân Đôn, dẫn đầu bởi giáo sư Adrian Cheok, người đã tiết lộ những tiện ích bất ngờ của Taste Buddy ở hội chợ The Big Bang UK Young Scientists& Engineers diễn ra tại Birmingham vào tuần này.
Study Subject: The AONSA Young Research Fellowship Program has been established in 2014 to support highly talented young scientists in the Asia-Oceania region and help them to develop their expertise and career in neutron science and technology.
Chương trình Học bổng Nghiên cứu AONSA đã được thành lập vào năm 2014 để hỗ trợ các nhà khoa học trẻ tài năng ở khu vực Châu Á- Châu Đại Dương và giúp họ phát triển chuyên môn và sự nghiệp trong khoa học và công nghệ nơ- tron.
Dr. Nguyen Viet Long- Deputy Director of Becamex IDC, Director of Binh Duong Smart City Office discusses the career development orientation for young scientists.
TS. Nguyễn Việt Long- Phó Giám đốc Tổng Công ty Becamex IDC, Giám đốc Văn phòng Thành phố thông minh Bình Dương thảo luận về định hướng phát triển nghề nghiệp cho các nhà khoa học trẻ.
This year's Intel International Science and Engineering Fair featured more than 1,700 young scientists selected from 435 affiliate fairs in more than 70 countries, regions and territories.
Hội thi năm nay đón chào sự tham gia của hơn 1.700 nhà khoa học trẻ được chọn ra từ 435 hội thi trong nước tại hơn 70 quốc gia, khu vực và vùng lãnh thổ.
It also promotes data sharing and transparency, so the next generation of young scientists can use our data to help their research.".
Nó cũng thúc đẩy chia sẻ dữ liệu và minh bạch, vì vậy các thế hệ tiếp theo của các nhà khoa học trẻ tuổi có thể sử dụng dữ liệu của chúng tôi để giúp họ nghiên cứu”.
Over the years, the company's hackathons have attracted numerous young scientists and rising stars from around the world in the bioscience and information industries.
Trong những năm qua, các cuộc thi hackathon của công ty đã thu hút nhiều nhà khoa học trẻ và các ngôi sao đang lên từ khắp nơi trên thếgiới trong ngành khoa học sinh học và công nghệ thông tin.
The head of state expressed hope that the young scientists who were presenting their projects in Sochi would take his words to heart in their future work.
Người đứng đầu Điện Kremlin hy vọng các nhà khoa học trẻ tuổi đang trình bày dự án tại Sochi sẽ lưu ý tới những cảnh báo của ông khi triển khai công việc trong tương lai.
Top ten young scientists in the space industry(1991) Top ten outstanding young people in China(1999)
Tốp 10 nhà khoa học trẻ hàng đầu trong ngành công nghiệp vũ trụ( 1991)
Vinh University attended the 4th academic conference on natural science for young scientists, master and PhD. Students form ASEAN countries.-(10:42 10/06/2016).
Trường đại học Vinh tham dự hội thảo quốc tế lần thứ 4 về khoa học tự nhiên cho các nhà khoa học trẻ, học viên cao học và nghiên cứu sinh các nước Asean-( 10: 45 11/ 05/ 2016).
upset science fiction authors, but it inspired young scientists such as Tyson.
lại truyền cảm hứng cho các nhà khoa học trẻ như Tyron.
A partnership with the British Council since 2007 has seen the competition go global with more than 5000 young scientists and engineers participating to date in more than 23 different countries.
Sự hợp tác từ năm 2007 với Hội đồng Anh đã mang cuộc thi vươn xa toàn cầu với 7500 nhà khoa học trẻ và kỹ sư tham dự từ hơn 32 quốc gia trên thế giới.
create optimal conditions for scientists, especially young scientists to generate practical contributions to the country.
nhất là khoa học trẻ sáng tạo, đóng góp thiết thực cho đất nước.
Results: 151, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese