YOUR JUDGMENT in Vietnamese translation

phán đoán của bạn
your judgment
your judgement
phán xét của bạn
your judgment
your judgement
óc phán đoán
sự xét đoán
judgment
judgement
phán quyết của bạn
your judgment
your judgement
your verdict
phán đoán của anh
phán xét của anh
quyết định của cậu
your decision
phán quyết của anh
đánh giá của bạn
your review
your evaluation
your assessment
your rating
your appreciation
evaluate your
your judgment
your appraisal
phán quyết của em
bản án của bạn

Examples of using Your judgment in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What is your judgment, Sire?
Phán quyết của ngài là gì, thưa bệ hạ?
You know, I-I don't need your judgment, okay?
biết không, tôi… không cần sự xét đoán của cô, được chứ?
Don't judge without sifting your judgment in prayer Bl.
Đừng xét đoán mà không sàng lọc lời xét đoán của bạn trong lời cầu nguyện” Bl.
For in one hour your Judgment has come!
Chỉ trong một giờ mà sự phán xét ngươi đã tới!'!
Show your mom that she can trust your judgment.
Hãy chứng tỏ cho mẹ thấy rằng mẹ có thể tin vào sự xét đoán của bạn.
I guess that would cloud your judgment.”.
Tôi nghĩ nó làm lu mờ phán đoán của ngài.”.
You start to doubt your judgment.
Cô bắt đầu nghi ngờ phán đoán của mình.
No complaints about your judgment.
Không phàn nàn gì về nhận xét của bạn.
Yet ambition beyond the title clouds your judgment.
Tham vọng quá ngưỡng danh hiệu che mờ những phán xét của con.
You must always take care and use your judgment.
Bạn phải luôn cẩn thận và sử dụng óc phán đoán của mình.
Try not to let your emotions affect your judgment.
Cố gắng không để cho cảm xúc ảnh hưởng đến phán đoán của bạn.
You begin to doubt your judgment.
Cô bắt đầu nghi ngờ phán đoán của mình.
We need you… your experience, your judgment.
Chúng tôi cần anh, kinh nghiệm của anh, quyết định của anh.
You can't let it cloud your judgment.
Anh không thể để nó làm mờ phán xét của mình.
I'm not questioning your judgment.
Tôi không nghi ngờ đánh giá của cô.
I am having some difficulty trusting your judgment. I must admit, Commander.
Tôi phải thừa nhận, chỉ huy, tôi khó đặt niềm tin vào phán đoán của cô.
But I can no longer trust your judgment.
Nhưng tôi không còn có thể tin tưởng vào phán đoán của bạn.
I am having some difficulty trusting your judgment.
tôi khó đặt niềm tin vào phán đoán của cô.
Think that's maybe clouding your judgment?
Điều đó có thể lu mờ phán đoán của cậu?
Stop letting that genius-sized chip on your shoulder cloud your judgment.
Đừng để thiên tài nhỏ đó trên vai làm mờ phán đoán của cậu.
Results: 171, Time: 0.0496

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese