ZONING in Vietnamese translation

['zəʊniŋ]
['zəʊniŋ]
vùng
region
area
zone
territory
land
part
province
waters
khu vực
area
region
zone
sector
district
section
neighbourhood
zoning
của khu vực
of the region
of the area
of regional
of the zone
of the sector

Examples of using Zoning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Use technology ADSL(Asymmetric Digital Subscriber Line)- Digital Subscriber Line asymmetry- Broadband technologies for the control partition ADSL- Zoning includes districts 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
Sử dụng công nghệ ADSL( Asymmetric Digital Subscriber Line)- Đường thuê bao kỹ thuật số không đối xứng- Đường truyền công nghệ này dùng cho những phân vùng điều khiển có đường truyền ADSL- Phân vùng bao gồm các quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7….
resource use, zoning, use rights/ customary rights
phân vùng, quyền sử dụng tài nguyên,
Construction investment project concentrating in urban areas which zoning 1/2000(or detailed construction plans 1/2000) but not yet have enough grounds for establishing details planning 1/500 or master plan drawing.
Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/ 2000( hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/ 2000) nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/ 500 hoặc bản vẽ tổng mặt bằng.
engineers have special training and years of experience in designing houses, and are necessary for most building and zoning jurisdiction code requirements.
là điều cần thiết cho hầu hết các yêu cầu vềvùng và thẩm quyền về xây dựng.
larger garden-style apartment complexes are listed in the National Register of Historic Places and/or designated under the County government's zoning ordinance as local Historic Preservation Districts.
Quốc gia và/ hoặc được chỉ định theo sắc lệnh quy hoạch của chính quyền Quận là các khu bảo tồn lịch sử địa phương.
Euclidean zoning codes are the most prevalent in the United States.
Các mã phân vùng Euclid là phổ biến nhất ở Hoa Kỳ.
Zoning scale 1/2000 Ocean Valley Binh Thuan mixed-use area(1000 ha), Zoning scale 1/2000 projects I, II, III in the North West urban,
hợp Ocean Valley Bình Thuận( 1000 ha), Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/ 2000 Dự án Khu I,
I zoned out there for a minute,” Colbert said as Trump.
Tôi đã khoanh vùng ở đó trong một phút,” Colbert nói như Trump.
Step into the DANGER ZONE!
Có người tiến vào khu vực nguy hiểm!
They are in the DANGER ZONE.
Họ đang ở khu vực nguy hiểm.
The Virginia seismic zone has not had a history of regular earthquake activity.
Đới địa chấn Virginia không có lịch sử hoạt động địa chấn thường xuyên.
ZONE SET is displayed.
Trang cấu hình Zone được hiển thị.
Ding! Here comes the… PHANTOM ZONE!
Phantom Zone! Ding! Đến đây nào!
An8}KOREAN DEMILITARIZED ZONE NORTHERN LIMIT LINE 1,000M.
Khu vực phi quân sự ranh giới phía bắc 1,000 m.
Here comes the… PHANTOM ZONE! Ding!
Phantom Zone! Ding! Đến đây nào!
ZONE OF PEACE AND COOPERATION OF THE SOUTH ATLANTIC.
Khu vực hòa bình và hợp tác Nam Đại Tây Dương.
ZONE 7: Central
Khu vực 7: Trung tâm
The streets of Paris have become a war zone.
Đường phố Paris trở thành bãi chiến trường.
I think I got friend zoned.
Anh thì toàn bị friend zoned.
Long An is located in the South Eastern edge of Da Lat zone.
Long An, nằm ở rìa Đông Nam của đới Đà Lạt.
Results: 53, Time: 0.04

Top dictionary queries

English - Vietnamese