Examples of using Good time in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong thời gian xem Good Time, bạn đã quên mất rằng diễn viên Robert Pattinson từng tham gia vào bộ phim Chạng vạng với sự nghiệp diễn xuất tốt nhất của anh ấy lúc bấy giờ.
Good Time là bộ phim thuộc thể loại tội phạm được sản xuất vào năm 2017 được đạo diễn bởi Ben và Josh Safdie, bộ phim có sự tham gia của Josh và Ronald Bronstein trong khâu viết kịch bản.
Good Time là bộ phim thuộc thể loại tội phạm được sản xuất vào năm 2017 được đạo diễn bởi Ben và Josh Safdie, bộ phim có sự tham gia của Josh và Ronald Bronstein trong khâu viết kịch bản.
L Ví dụ,“ I hadda good time last night”, âmㄹ tương tự như từ" dd" trong tiếng lóng" hadda".
Một loạt đồng nghĩa tính từ điển hình như sau: good, right, ripe-( most suitable or right for a particular purpose;" a good time to plant tomatoes";" the right time to act";" the time is ripe for great sociological changes")
ghi dấu ấn trong dòng phim độc lập với The Lost City of Z( 2016), Good Time( 2017) và High Life( 2018).
Poison' s Nothin' But a Good Time, Rage Against the Machine' s,
Make good time" nghĩa là gì?
Lời bài hát Feel Good Time- Pink.
Good Time Kỹ năng quản lý là quan trọng.
Lời dịch bài hát Feel Good Time, Pink.
Bài trước:" All in good time" nghĩa là gì?
Have a good time cách đây 8 tháng.
Get Out và Good Time theo sát với 5 đề cử.
Get Out và Good Time theo sát với 5 đề cử.
Good Time" được sáng tác bởi Matt Thiessen,
Trang web hẹn hò Good Time With Me cũng tổ chức một cuộc khảo sát về ngày White Day.
The Florida project, Good time và I, Tonya được đề cử phim hay nhất.
đó là The Lost City of Z và Good Time.
Mặc dù vậy, Pink vẫn nhận được 2 đề cử giải Grammy vào năm 2004 cho“ Feel Good Time” và“ Trouble”.