Examples of using Khom in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nê- bô- khom mình; tượng nó chở trên loài thú,
Nếu ngồi như vậy hay là như vậy( Sư Phụ khom vai tới phía trước,
Nê- bô- khom mình; tượng nó chở trên loài thú,
bông tai vòng tròn và đôi vai khom của chiều muộn.
đã không ngần ngại khom mình xuống rửa chân cho các môn đệ.
kể cả nam tử con ngươi đỏ cao gầy cũng khẽ khom người.
luôn phân biệt người Khom và người Khmer, coi họ là hai dân tộc riêng biệt".
Mandela cũng bước về phía trước với một nụ cười và khom nhẹ về phía trước,
Mandela cũng bước về phía trước với một nụ cười và khom nhẹ về phía trước,
Urizen khom mình, trong khi tay trái của ông đang mở rộng một cái la bàn bằng vàng lên trên bóng tối bên dưới, kiến tạo và hàm chứa vụ trụ.
Đặc biệt khoảng 40% đối tượng nghiên cứu nói rằng họ găp khó khăn khi quỳ gối hoặc khom người; đứng/ ngồi 2 tiếng;
đang trong một buổi chụp thời trang của một hãng thông tấn nào đó, khom lưng lại với một cánh tay trên đầu gối phải,
hoặc' khom loi' ở Thái Lan)
thả đèn trời khom loi( bằng khinh khí cầu và nến).
chuyện đơn giản là khom lưng thôi, cũng rất khó khăn… Tôi
Thường khom lưng?
Tôi khom người xuống.
Sao phải khom lưng nhỉ?
Tôi khom người lạy hắn.
Anh sẽ không khom lưng trước Snoke.