Examples of using Knows in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
He knows how to manage nó biết cách xoay sở,
He knows how to manage nó biết cách xoay sở,
She Knows Soaps. com," All My Children Newsroom:
Năm 1979, ông chuyển đến New York và xuất hiện lần đầu tiên trong bộ phim kinh dị kinh phí thấp He Knows You‘ re Alone.
Anh ấy đã phát hành thêm ba đĩa đơn để hỗ trợ cho album," Crookes Smile" kết hợp với TLC," Forbidden Fruit" với Kendrick Lamar và" She Knows".
Đoạn video trên là hình nền của phần trình diễn bài hát Nobody knows me của Madonna,
với các bản remix từ Otto Knows, Merk& Kremont,
And now I' m staring at God knows how many medical bills và giờ tôi nhìn vào những hóa đơn I have all my money wrapped up in that place, Tôi đặt tất cả tiền bạc vào nơi đó.
Bài báo đầu tiên của Finney," Someone Who Knows Told Me…",
The World God Only Knows, Dagashi Kashi)
Heaven Knows, Mr. Allison,
Heaven Knows, Mr. Allison,
phim truyền hình tội phạm" Before the Devil Knows You' re Dead"( 2007),
với bài hát Tomorrow Never Knows trích dẫn trực tiếp từ một cuốn sách đồng tác giả bởi Timothy Leary.
phim truyền hình tội phạm" Before the Devil Knows You' re Dead"( 2007),
Dmitri William,' Where Everybody Knows Your( Screen)
Bài hát bao gồm một trong những quan điểm sống thường thấy ở Dylan:" Your debutante just knows what you need/ But I know what you want" và cả" Here I sit so patiently/ Waiting to find out what price/ You have to pay to get out of/ Going through all these things twice".
Nobody Knows, một trong những tác phẩm huyền thoại của Kore- eda cho đến thời điểm hiện tại
One Punch Man: A Hero Nobody Knows sẽ ra mắt cho PlayStation 4
những người lớn tuổi hơn như" Thành phố mà Knows How"," Baghdad by the Bay"," Paris của phương Tây",