THEY KNOW in Vietnamese translation

[ðei nəʊ]
[ðei nəʊ]
họ biết
they know
they learn
they understand
they are aware
họ hiểu
they understand
they know
they realize
they comprehend
they recognize
they perceive
they get it

Examples of using They know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They know how the system works.”.
Hiểu hệ thống làm việc như thế nào.”.
How will they know that particular requests come from me?
Làm thế nào để biết các yêu cầu đặc biệt của tôi sẽ được đáp ứng?
Don't Think They Know.
Đừng tưởng bạn đã biết.
And they know magic?”.
Bọn họ biết Vu thuật?".
They know it afterwards.”.
Anh ấy biết điều đó sau.”.
They know how to drive you mad.
Cô quả là biết cách làm anh phát điên.
Will they know how to play together?
Nhưng liệu bạn đã biết cách chơi cùng bé?
They know that they will fail.
Họ không biếthọ sẽ thất bại.
They know they can't compete with the giants.
Vì họ biết họ không cạnh tranh nổi với những gã khổng lồ.
They know exactly what they're invested in.
Vì họ biết chính xác họ đầu tư vào điều gì.
They know that I will push myself until I can't.
Tôi biết tôi có thể tin bạn sẽ đẩy cho đến khi tôi..
They know where we are.
Họ biết chúng ta ở đâu mà.
I mean, they know how we feel about that.
Họ biết chúng tôi cảm thấy thế nào về điều này.
They think they know who did it.
Hắn nghĩ hắn biết là ai làm.
Watch out they know how to barter!
Xem tut để biết cách dàung nhé!
They know how to take out of jail.
Họ không biết cách thoát ngục.
They know you have to work hard.
Bạn đã biết bạn sẽ phải làm việc chăm chỉ.
They know what's happening
Họ biết họ đang làm gì
They know how to treat this kind of peoples.
Nàng chỉ là biết cách trị loại người này.
Here is what they know about you.
Đây là những gì bạn đã biết về bạn..
Results: 12688, Time: 0.043

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese