ROUHANI in English translation

rouhani
tổng thống rouhani
tổng thống iran hassan rouhani
tổng thống iran
iran
rohani
rouhani
tổng thống rouhani
rowhani
rouhani
ông rouhani
ruhani
president hassan rouhani
tổng thống hassan rouhani
ông rouhani
hassan rouhani

Examples of using Rouhani in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( Tổ Quốc)- Tổng thống Iran Hassan Rouhani ngày 3/ 12 cho biết các nước Trung Đông nên giải quyết các vấn đề cùng nhau mà không phải dựa vào các cường quốc bên ngoài.
Iranian President Hassan Rouhani said Sunday that Middle Eastern countries should solve their problems together without relying on external powers.
Một trong những cam kết chính của ông Rouhani trong cuộc chạy đua lần này là nỗ lực giảm bớt trừng phạt quốc tế đối với Iran vì chương trình hạt nhân.
One of Mr Rouhani's main election pledges was to try to ease international sanctions imposed on Iran over its nuclear programme.
Rouhani và Thủ tướng Matteo Renzi của Italy hội đàm tại Bảo tàng Capitoline sau khi các doanh nghiệp Italy ký những hợp đồng thương mại với Iran.
Mr Rouhani and Italian Prime Minister Matteo Renzi spoke at Rome's Capitoline Museum after Italian firms signed business deals with Iran.
Image caption Tổng thống Rouhani nói Mỹ sẽ đối mặt với" hối hận lịch sử" nếu rút khỏi.
President Hassan Rouhani said the US would face“historic regret” if it pulled out.
Sự phổ biến của chính phủ ông Rouhani và đảng chính trị của ông có thể đã bị suy yếu đáng kể sau hậu quả của các cuộc biểu tình.
The popularity of Mr. Rouhani's government and his political party may have been significantly weakened in the aftermath of the protests.
Tổng thống Hassan Rouhani hôm thứ Sáu phát biểu tại cuộc duyệt binh rằng Iran sẽ tăng cường chương trình phi đạn của mình mà không cần xin phép bất kỳ nước nào.
President Hassan Rouhani said Friday at a military parade that Iran would strengthen its missile program without seeking any country's permission.
Rouhani đã đưa ra thông báo trong một bài phát biểu tại thành phố sa mạc Yazd.
Mr Rouhani made the announcement in a speech in the desert city of Yazd.
Động thái này diễn ra vài ngày sau khi Rouhani được bầu lại ở Iran, người đã đánh bại ứng cử viên bảo thủ Ebrahim Raisi.
This move came days after the re-election of Rouhani in Iran, who defeated conservative candidate Ebrahim Raisi.
Tôi nghe tổng thống Iran Rouhani cáo buộc Israel đứng sau các vụ biểu tình ở Iran.
I heard today Iran President Rouhani's claim that Israel is behind the protests in Iran.
Các chỉ số kinh tế đã được cải thiện dưới thời chính phủ Rouhani, và nền kinh tế không còn ở trong tình trạng tê liệt như trước nữa.
Economic indexes have improved under Rouhani's government and the economy is no longer in dire straits.
Tổng thống Iran Hasan Rouhani hôm thứ Tư tuyên bố“ thiếu vắng các nước có ảnh hưởng tại cuộc họp” khiến ông nghi ngờ khả năng giải quyết khủng hoảng Syria.
Iran's President Hasan Rouhani said on Wednesday that the"lack of influential players" attending meant he doubted"its ability to resolve the Syria crisis".
Tôi cảm ơn Chúa vì phúc lành này và cúi đầu trước sự vĩ đại của dân tộc Iran”- Tổng thống Iran Hassan Rouhani viết trên Twitter.
I thank God for this blessing& bow to the greatness of the patient nation of Iran,” President Hassan Rouhani said in a Twitter message.
Tuy nhiên, như mọi người, tôi muốn chúng ta có thể tin lời Rouhani, nhưng chúng ta phải chú ý vào các hành động của Iran".
But like everyone else, I wish we could believe Rouhani's words, but we must focus on Iran's actions.”.
Một số nhà quan sát ở Iran nói rằng bất kỳ cuộc đàm phán nào giữa Rouhani và Trump sẽ đồng nghĩa với giết chết thỏa thuận hạt nhân hiện tại.
Some Iranian insiders have said any talks between Mr Rouhani and Mr Trump would effectively kill the existing nuclear accord.
Ông cũng khẳng định rằng các quan chức cao cấp, trong đó có Tổng thống Rouhani không biết tên lửa đã bắn vào chuyến bay cho tới tận đêm thứ Sáu.
Mr Rabiei insisted that senior officials, including President Hassan Rouhani”, did not know that missiles had been launched at the airliner until Friday evening.
Sự kiên nhẫn chiến lược của Tehran không nghĩa là chúng tôi lo sợ", ông Rouhani cho biết.
Tehran's strategic patience does not mean that we are afraid,” Mr. Rouhani said, according to the Mehr news agency.
Iran đã bác bỏ các cuộc đàm phán với Hoa Kỳ, và Rouhani đã cáo buộc Mỹ gây ra“ cuộc chiến kinh tế”.
Iran has rejected talks with the USA, and Mr Rouhani has accused the United States of stoking an"economic war".
đừng nói với Tổng Thống Rouhani.'”.
he should talk to me, not to president Hassan Rouhani.
Tổng thống Iran Hassan Rouhani và Tổng thống Nga Vladimir Putin đã đồng ý trong một tuyên bố cuối cùng rằng, cách duy nhất để giải quyết tình hình ở Syria là thông qua quá trình thương lượng chính trị.
Iranian President Hassan Rouhani and Russian President Vladimir Putin agreed in a final statement that the only way to resolve the situation in Syria is through the negotiated political process.
Rouhani, trong buổi nói chuyện tại Bộ Ngoại giao sau cuộc họp với quan chức ngoại giao cấp cao Mohammad Javad Zarif cho biết Iran sẵn sàng đàm phán bất kể Mỹ có tham gia thỏa thuận hạt nhân hay không.
Rohani, speaking at the Foreign Ministry after meeting with his top diplomat, Mohammad Javad Zarif, said Iran was ready for talks regardless of whether or not the US was party to a landmark nuclear deal.
Results: 968, Time: 0.0502

Top dictionary queries

Vietnamese - English