Examples of using Xua in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đừng nghĩ anh có thể xua em đi với lời nhảm nhí.
Xua đuổi lũ quạ.
Chúng ta không thể xua virus đi được.
Ta phải xua nó ra.
Tôi đã xua tất cả ra ngoài, đúng như ngài yêu cầu.
Xua con chó này đi!
Xua Văn bản Bên trái.
Xua Văn bản Bên phải.
Hãy xua hắn ra ngoài.
Vợ chồng ông Lưu xuất hiện và cố xua những con cừu đi.
Chúng tôi lẩn trốn trong nhà bếp cho đến khi Calpurnia xua chúng tôi ra.
Nhưng ngay cả Jake cũng không thể xua những giấc mơ đi.
Chẳng hạn như, mặc dù bạn có thể đứng ở cổng và xua đuổi bọn cướp, nhưng tại sao lại làm như vậy, khi bạn có thể bắt một con chó làm việc đó cho bạn?
Ta sẽ gom nhóm chúng về từ những xứ mà Ta đã xua chúng đến trong cơn giận, trong cơn thịnh nộ, và trong cơn cực kỳ tức giận của Ta.
trong các quý tới, Vivo nên xua đuổi Oppo đang ở vị trí thứ hai, nhưng sau sự sụp đổ của 3,8 triệu.
Và bà bước vào sân và xua chúng ra như chúng là những con gà con.
Này, Ta sẽ gom nhóm chúng về từ những xứ mà Ta đã xua chúng đến trong cơn giận,
Nhưng dù sao con không nghĩ là phải xua đuổi một người mà ta đã mời đến đây
Bạn có thể xua đuổi nhiều lo ngại về tiền bạc
Nhóm Do Thái ở Czernowitz bị xua vào một ghetto; liền theo đó là tống xuất.