XUA in English translation

away
đi
lập tức
xa
trốn
bỏ
cách
mất
ra
khỏi
đời
drive
lái
ổ đĩa
thúc đẩy
xe
chở
đi
đuổi
đi xe
động
driven
lái
ổ đĩa
thúc đẩy
xe
chở
đi
đuổi
đi xe
động
driving
lái
ổ đĩa
thúc đẩy
xe
chở
đi
đuổi
đi xe
động
drives
lái
ổ đĩa
thúc đẩy
xe
chở
đi
đuổi
đi xe
động
shooed
xùy
đuổi
xuỵt
biến đi
đi chỗ khác
been dispelling

Examples of using Xua in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đừng nghĩ anh có thể xua em đi với lời nhảm nhí.
Don't think you can push me away with that crap.
Xua đuổi lũ quạ.
Keep away these crows.
Chúng ta không thể xua virus đi được.
We're screwed. You can't chase down a virus.
Ta phải xua nó ra.
We have to flush it out.
Tôi đã xua tất cả ra ngoài, đúng như ngài yêu cầu.
I have cleared everybody out, just as you requested.
Xua con chó này đi!
Get this dingo off me!
Xua Văn bản Bên trái.
Flush left text.
Xua Văn bản Bên phải.
Flush right text.
Hãy xua hắn ra ngoài.
Let's flush him out.
Vợ chồng ông Lưu xuất hiện và cố xua những con cừu đi.
Mr. Liu and his wife came out and tried to drive the sheep away.
Chúng tôi lẩn trốn trong nhà bếp cho đến khi Calpurnia xua chúng tôi ra.
We skulked around the kitchen until Calpurnia threw us out.
Nhưng ngay cả Jake cũng không thể xua những giấc mơ đi.
But even Jake can't keep the dreams away.
Chẳng hạn như, mặc dù bạn có thể đứng ở cổng và xua đuổi bọn cướp, nhưng tại sao lại làm như vậy, khi bạn có thể bắt một con chó làm việc đó cho bạn?
For instance, although you could stand at the gate and chase away robbers, why do that when you can get a dog to do it for you?
Ta sẽ gom nhóm chúng về từ những xứ mà Ta đã xua chúng đến trong cơn giận, trong cơn thịnh nộ, và trong cơn cực kỳ tức giận của Ta.
I will gather them out of all the lands to which I have driven them in My anger, in My wrath, in great indignation.
trong các quý tới, Vivo nên xua đuổi Oppo đang ở vị trí thứ hai, nhưng sau sự sụp đổ của 3,8 triệu.
Vivo should chase away Oppo which is in second place, but behind the fall of 3,8 million.
Và bà bước vào sân và xua chúng ra như chúng là những con gà con.
And she stepped into the yard and shooed them out as if they were chickens.
Này, Ta sẽ gom nhóm chúng về từ những xứ mà Ta đã xua chúng đến trong cơn giận,
Behold, I will gather them out of all the countries where I have driven them in my anger, and in my wrath,
Nhưng dù sao con không nghĩ là phải xua đuổi một người mà ta đã mời đến đây
But anyway I don't think we ought to chase away a human being whom we have asked to come here,
Bạn có thể xua đuổi nhiều lo ngại về tiền bạc
You can chase away many fears of money but it is a soaring security as
Nhóm Do Thái ở Czernowitz bị xua vào một ghetto; liền theo đó là tống xuất.
The Jews of Czernowitz were driven into a ghetto; soon the deportations commenced.
Results: 245, Time: 0.036

Top dictionary queries

Vietnamese - English