A BOOST in Vietnamese translation

[ə buːst]
[ə buːst]
tăng
increase
raise
boost
gain
growth
bullish
upward
rising
growing
surged
thúc đẩy
promote
boost
foster
promotion
accelerate
propel
driven
motivated
pushing
fueled
giúp
help
make
enable
assist
keep
aid
can
đẩy mạnh
promote
boost
push
accelerate
thrust
ramp up
intensified
bolstering
stepped-up

Examples of using A boost in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The turnaround with Cuba got a boost in 2014 when Russia forgave 90 percent of Cuba's $35 billion Soviet-era debt.
Sự thay đổi với Cuba đã được đẩy mạnh vào năm 2014 khi Nga xóa 90% trong tổng số nợ 35 tỷ USD của Cuba.
2009, How AMA'Coffeecup' gave Reagan a boost.
How AMA' Coffeecup' gave Reagan a boost.
Did you know that coffee can actually do a lot more than simply give you a boost in the morning?
Bạn có biết rằng tách cà phê hằng ngày mang lại nhiều công dụng hơn là chỉ giúp bạn tỉnh táo vào buổi sáng sớm?
(Rather, a pair of non-colinear boosts is equivalent to a boost and a rotation, and this relates to Thomas rotation.).
( Thay vào đó, một cặp tăng không phải giả tuyến tính tương đương với boost và xoay, điều này liên quan đến phép xoay Thomas.).
What if by gaining a little knowledge you could understand your relationship dynamics better and give them a boost up?
Sẽ thế nào nếu nhờ có thêm một chút kiến thức bạn có thể hiểu rõ hơn về sự tương tác trong mối quan hệ và giúp nó phát triển?
6-thread chip with a base clock of 3.7 GHz and a boost clock of 4.6 GHz.
nó là chip 6 lõi, 6 luồng với base clock 3,7 GHz và boost clock 4,6 GHz.
San Francisco ChronicleHow AMA'Coffeecup' gave Reagan a boost.
How AMA' Coffeecup' gave Reagan a boost.
There are many ways to give your microbiome a boost, which in turn promises better health in the long term.
Có nhiều cách để tăng cường microbiome của bạn, từ đó hứa hẹn sẽ có sức khỏe tốt hơn trong dài hạn.
An initial agreement would be a boost for Exxon's plans to expand in Iraq.
Một thỏa thuận ban đầu sẽ thúc đẩy mạnh cho kế hoạch mở rộng của Exxon Mobil tại Iraq.
A boost glide missile theoretically would be intended to counter existing mid-course missile defenses,” Mark Stokes, a former US Air Force officer said.
Một tên lửa trượt đẩy về lý thuyết có thể được dùng để đối phó các hệ thống đánh chặn tên lửa”, Mark Stokes, một cựu sỹ quan không quân Mỹ nói.
You do, however, get a boost of antioxidants with a glass of dark vino.
Tuy nhiên, bạn sẽ có được sự tăng cường chất chống oxy hóa với một ly rượu vang tối màu.
Aside from giving the body a boost of vitamin C,
Ngoài việc tăng cường vitamin C cho cơ thể,
To give your energy and mood a boost, exercise," urges John Hobbs, M.D.
Để tăng cường năng lượng và tâm trạng của bạn, hãy tập thể dục", John Hobbs, M. D.
While a boost of energy sounds good, if your body
Trong khi tăng cường năng lượng có vẻ tốt,
The hormones prompt higher blood pressure, a faster heart rate and a boost in other body systems that enable you to react quickly.
Các hormone thúc đẩy huyết áp cao hơn, nhịp tim nhanh hơn và tăng cường trong các hệ thống cơ thể khác cho phép bạn phản ứng nhanh chóng.
Affirming your way to success coupled with motivation will really give you a boost of energy and determination.
Xác định hướng đi thành công cùng với động lực thúc đẩy sẽ thực sự tiếp thêm năng lượng và sự quyết tâm cho bạn.
Are you looking for an easy way to give your Elegant Themes' Divi Theme a boost?
Bạn đang tìm kiếm một cách dễ dàng để tăng sức mạnh cho Chủ đề Divi của Elegant Themes?
However, if you're looking to give your profile a boost, you can subscribe to Badoo Premium.
Tuy nhiên, nếu bạn muốn nâng hồ sơ của mình lên, bạn có thể đăng ký Badoo Premium.
More recently, the diet got a boost when Gisele and Tom Brady's chef told Boston.
Gần đây, chế độ ăn uống đã tăng lên khi đầu bếp của Gisele và Tom Brady nói với Boston.
There are many ways to give your microbiome a boost, which in turn prom ises better health in the long term.
Có nhiều cách để tăng cường microbiome của bạn, từ đó hứa hẹn sẽ có sức khỏe tốt hơn trong dài hạn.
Results: 384, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese