A BURNING in Vietnamese translation

[ə 'b3ːniŋ]
[ə 'b3ːniŋ]
đang cháy
burning
is burning
is on fire
flaming
smoldering
cháy bỏng
burning
ardent
aflame
was burning
nóng bỏng
hot
burning
hotly
hunk
hottie
sizzling
scalding
torrid
hotness
đốt
burn
combustion
the burning
burner
light
set fire
incineration
set
fuel
torch
bốc cháy
burning
ignite
ablaze
burn up
combust
caught fire
burst into flames
fiery
alight
afire
burning
bunning
to burning
rát
burning
irritation
stings
sensation
nóng
hot
heat
warm
heater
bị cháy
burn
fire
is on fire
charred
burned-out
was burning
a burnt-out
lửa
fire
flame
train
fiery
missile
rail

Examples of using A burning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dance me to your beauty with a burning violin.
Vì thế ông viết ra câu hát“ Dance me to your beauty with a burning violin.”.
A burning feeling in your legs or feet.
Đốt cháy cảm giác ở chân hoặc chân.
A burning car in Place Saint-Michel in Paris in the 1940s.
Một chiếc xe bị đốt cháy trên đường Saint- Michel ở Paris năm 1940.
Capsaicin can cause a burning sensation wherever it is applied.
Capsaicin có thể gây ra một cảm giác nóng cháy bất cứ nơi nào nó được bôi.
If I touch a burning candle I can feel no pain.
Tôi chạm tay vào ngọn lửa cháy Tôi chẳng cảm thấy tí gì.
A set for a burning out or for woodcarving;
Một bộ để đốt cháy hoặc khắc gỗ;
Others who called thought it was a burning airplane.
Một số người khác cho rằng đó là một chiếc máy bay đang bốc cháy.
Manifested by a burning sensation and peeling.
Manifested bởi một cảm giác bỏng và peeling.
Then, they place a burning candle inside.
Sau đó đặt một cây nến đang cháy vào bên trong.
The tongue will have a burning feeling.
Lưỡi có cảm giác bỏng rát.
She also said something about a burning smell like… toast.
Bà ấy cũng nói gì đó về về một mùi khét như là… bánh mì nướng.
That's why people have a burning feeling in their mouth and throat.
Đó là lý do tại sao mọi người cảm thấy nóng rát trong miệng và cổ họng.
Each ear candle has a burning time of 10-12 minutes.
Mỗi cây nến tai có thời gian đốt cháy từ 10- 12 phút.
I cannot feel my feet anymore except for a burning.
Tôi không thể cảm thấy được gì ngoại trừ bị đốt cháy.
The ship was a burning inferno!".
Con tàu quả là một địa ngục rực lửa!".
The death of an elderly man is like a burning library.".
Một người già chết đi cũng giống như một cái thư viện bị đốt cháy vậy.”.
Be aware, it may cause a burning sensation.
Hãy lưu ý rằng nó có thể gây ra cảm giác bỏng.
Dyspepsia may also cause a burning sensation in the same area.
Chứng khó tiêu cũng có thể gây ra cảm giác nóng rát ở cùng khu vực.
A worthless person concocts evil gossip his lips are like a burning fire.
Tên vô lại âm mưu điều ác; Môi miệng nó như lửa thiêu đốt.
Be aware that it might lead to a burning sensation.
Hãy lưu ý rằng nó có thể gây ra cảm giác bỏng.
Results: 684, Time: 0.0548

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese