A CALLING in Vietnamese translation

[ə 'kɔːliŋ]
[ə 'kɔːliŋ]
gọi
call
refer
name
known as
của chúng ta là
of ours is
as our

Examples of using A calling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is a Calling that sounds throughout the universe to return to the power and presence of Knowledge,
Nó là một Tiếng Gọi kêu gọi khắp vũ trụ để trở về với quyền lực
the pastor said he believes God is telling him to remain in Aleppo:"I feel a calling of God.
Chúa kêu gọi ông ở lại Aleppo:“ Tôi cảm thấy sự kêu gọi từ Chúa.
Experience a calling that comes from deep within you, not merely something
Đây là tiếng gọi đến từ sâu thẳm bên trong bạn,
The point is, uh, Today, I finally had a Calling again.
hôm nay cháu lại có Tiếng gọi, và cảm giác như máy bay đang quay lại với cháu vậy. mỗi ngày, cháu đều nghĩ là nếu cháu được quay lại máy bay, có lẽ cháu có thể sửa chữa mọi thứ, và….
How often do you hear phrases with the following general undertones:“architecture isn't a profession it is a calling,”“architecture isn't a career it is a way of life,” or“architecture doesn't make life possible it makes it worth living”?
Làm thế nào thường làm bạn nghe thấy cụm từ với undertones chung sau đây:" kiến trúc không phải là một nghề, đó là một cách gọi,"" kiến trúc không phải là một nghề nghiệp một cách của cuộc sống," hoặc" kiến trúc không thực hiện cuộc sống có thể nó làm cho nó có giá trị sống"?
She stated that she first felt a calling to the religious life while attending the Exposition of the Blessed Sacrament at 7 years of age.[7] She wanted to enter the convent after completing her time at school,
Cô bày tỏ rằng lần đầu tiên cảm thấy một lời mời gọi đến đời tu khi tham dự Bí tích Thánh Thể lúc 7 tuổi.[
the strength to recognize that this is a calling-a calling for service and contribution,
đây là một tiếng gọi- một tiếng gọi cho phụng vụ
I ask you never to give up on your dreams, never completely bury a calling, and never accept defeat.
đừng bao giờ hoàn toàn chôn vùi một ơn gọi và đừng bao giờ chấp nhận thất bại.
calling they would answered, or they had a calling but had never done anything about it.
họ có một cuộc gọi nhưng chưa bao giờ làm bất cứ điều gì về nó.
whether little or significant, with every heart, a calling in the way God had specially committed to St. Francis de Sales
đều đã được mời gọi bằng phương thức mà Ngài đã đặc biệt dành cho Thánh Phanxicô Salê
the strength to recognize that this is a calling- a calling for service and contribution, a calling for them to reconsider their lives, their circumstances, their activities
đây là một tiếng gọi- một tiếng gọi cho phụng vụ và sự đóng góp; một tiếng gọi cho họ để xem xét lại cuộc sống của họ,
I ask you never to give up on your dreams, never completely bury a calling, and never accept defeat.
đừng bao giờ chôn vùi hẳn một tiếng gọi, và đừng bao giờ chấp nhận thua cuộc.
to a ministry, it is extremely important to keep in mind that this particular vocation is primarily a calling to dedicate one's life to the service of God.
điều hết sức quan trọng phải ghi nhớ trong lòng trí rằng ơn gọi đặc biệt này trước hết là một lời mời gọi dâng hiến cuộc đời phục vụ Chúa.
are reading these words, for you are responding to a greater calling and meaning in life- a calling and meaning that you have brought with you, which reside within you
bởi vì bạn đang đáp lại một tiếng gọi và ý nghĩa vĩ đại trong cuộc sống- một tiếng gọi
I ask you never to give up on your dreams, never completely bury a calling, and never accept defeat”.
đừng bao giờ hoàn toàn vùi dập ơn gọi và đừng bao giờ chấp nhận thất bại”( 272).
that they had a calling they'd answered, or they had a calling but had never done anything about it.
họ có một cuộc gọi nhưng chưa bao giờ làm bất cứ điều gì về nó.
I ask you never to give up on your dreams, never completely bury a calling, and never accept defeat”(272).
đừng bao giờ hoàn toàn chôn vùi một ơn gọi, và đừng bao giờ chấp nhận thất bại”( 272).
When someone expresses an interest in ministry or talks of a calling, there are several questions that are quite appropriate to be asked,
Khi ai đó thể hiện sự thích thú tham gia vào mục vụ hoặc nói về sự kêu gọi, sẽ có một vài câu hỏi khá phù hợp để hỏi
People pray for many things but the Angelic Assembly is waiting for the real calling from the individual- a calling usually born of despair and frustration or disappointment in the world, seeking for something more real, more authentic,
Con người cầu nguyện cho nhiều thứ, nhưng Hội Đồng Thiên Thần đang chờ đợi tiếng gọi thật sự từ cá nhân- một tiếng gọi thường được sinh ra từ sự tuyệt vọng,
This is a called out group.
Đây được gọi là một nhóm bên ngoài.
Results: 146, Time: 0.0483

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese