A CLIMATE in Vietnamese translation

[ə 'klaimət]
[ə 'klaimət]
khí hậu
climate
climatic

Examples of using A climate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Recognizing this, AFD aims to launch a Climate Change Adaptation Program that aims to provide a sustainable strategy for Vietnam's development in the context of global climate change.
Nhận thức được điều này, AFD hướng tới việc phát động một Chương trình Thích ứng với Biến đổi khí hậu nhằm đưa ra một chiến lược bền vững cho sự phát triển của Việt Nam trong bối cảnh biến đổi khí hậu toàn cầu.
If the parliament follows the lead of the scientists and declares a climate emergency then we can refocus the whole of the countries efforts into stopping the climate crisis getting worse.
Nếu quốc hội tuân theo sự dẫn dắt của các nhà khoa học và tuyên bố tình trạng khẩn cấp về khí hậu thì chúng ta có thể tập trung lại toàn bộ nỗ lực của đất nước để ngăn chặn khủng hoảng khí hậu trở nên tồi tệ hơn.”.
Soil protection is a major component of any adaptation strategy, so from a climate change viewpoint, it is the soil cover aspects of CA that are particularly important.
Bảo vệ đất là một hợp phần chính trong bất kỳ chiến lược thích ứng nào, do đó từ quan điểm về biến đổi khí hậu, các khía cạnh liên quan đến bao phủ đất của công cụ CA luôn có một tầm quan trọng đặc biệt.
US President Donald Trump, a climate change sceptic, had not been expected at the meeting- but he was briefly spotted in the audience.
Tổng thống Mỹ Donald Trump, một người hoài nghi về biến đổi khí hậu, không được mong đợi xuất hiện tại hội nghị- nhưng ông được trông thấy trong phút chốc ở khu vực khán giả.
We call on governments and other education institutions to join us in declaring a Climate Emergency and back this up with actions that will help create a better future for both people and our planet.”.
Chúng tôi kêu gọi các chính phủ và viện giáo dục khác gia nhập cùng chúng tôi trong việc tuyên bố tình trạng khẩn cấp về khí hậu và ủng hộ những hành động nhằm tạo ra một tương lai tốt hơn cho mọi người và hành tinh của chúng ta”.
Katharine Hayhoe, a climate scientist and evangelical Christian, moved from Canada
Katharine Hayhoe, một nhà khoa học về khí hậu và tín đồ Ki tô giáo,
More than 7,000 colleges and universities across the globe declared a climate emergency on Wednesday and unveiled a three-point plan to collectively
Hơn các trường cao đẳng và đại học 7,000 trên toàn cầu đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp về khí hậu vào thứ Tư,
The Obama administration wants to be seen as a climate leader, but there is no source of fossil fuel that it is prepared to leave in the ground," says Lorne Stockman,
Chính quyền Obama muốn được coi là lãnh đạo về khí hậu, nhưng không có nguồn năng lượng hóa thạch nào mà không chuẩn bị được
Brazil won't attend the meeting, but Environment Minister Ricardo Salles, also a climate change sceptic, will appear at the UN's climate summit on Monday, before travelling to Europe.
Brazil không tham dự cuộc họp, nhưng Bộ trưởng Môi trường, ông Ricardo Salles, cũng là một nhân vật hoài nghi về biến đổi khí hậu, sẽ xuất hiện tại hội nghị thượng đỉnh về khí hậu của LHQ vào hôm nay( 23- 9) trước khi đến Châu Âu.
The leaders also want to agree on a climate change policy for a key meeting in Paris in December, where the goal will be to reach a global agreement to reduce carbon emissions.
Các nhà lãnh đạo cũng muốn có sự thỏa thuận về chính sách khí hậu biến đổi cho một hội nghị quan trọng sẽ được tổ chức ở Paris vào tháng 12, với mục tiêu đạt được một thỏa thuận toàn cầu nhằm giảm sự thải khí carbon.
A climate of uncertainty" pervades the industry after US tariffs hit nearly half of all Chinese imports, according to Karako Kittipol, marketing manager at Thai Hua Rubber.
Một bầu không khí bất ổn” xâm chiếm ngành cao su sau khi chính sách thuế của Mỹ chạm tới một nửa hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc của nước này, theo ông Karako Kittipol, Giám đốc Marketing tại Thai Hua Rubber.
But the best-case scenario from a climate perspective would be if all 7 billion of us woke up one day and realized that PETA was right all along.
Tuy nhiên, cảnh tượng tốt nhất là từ quan điểm về khí hậu sẽ như thế nào nếu 7 tỷ người chúng ta một ngày nào đó thức dậy và nhận ra rằng tổ chức PETA là đúng.
Many would likely wage a bet that a climate discussion would paralyze Winona residents, divide them,
Nhiều người có thể sẽ đặt cược rằng một cuộc thảo luận về khí hậu sẽ làm tê liệt cư dân Winona,
Faced with a climate emergency, we must take action accordingly, in order to avoid perpetrating a brutal act of injustice towards the poor and future generations.
Đối mặt với tình trạng khẩn cấp về khí hậu, chúng ta cần phải hành động một cách tương ứng, để tránh tiếp tục việc gây ra những hành động tàn bạo của sự bất công đối với ngườinghèo và các thế hệ tương lai.
visited at a time when a climate change was about to happen.
viếng thăm khi thời tiết sắp thay đổi.
SINGAPORE- When Prime Minister Lee Hsien Loong visited the Danish capital of Copenhagen in 2009 for a climate change conference, he was struck by the sight of people cycling after sunset in the depths of a freezing winter.
Khi Thủ tướng Singapore Lý Hiển Long thăm Thủ đô Copenhagen của Đan Mạch hồi năm 2009 để tham dự hội nghị về biến đổi khí hậu, ông đã rất ấn tượng bởi cảnh người dân đi xe đạp sau khi mặt trời lặn vào mùa đông.
Mann, who currently works at Penn State, is a climate change researcher,
Mann, người hiện làm việc ở Đại học bang Pennsylvania, là một nhà nghiên cứu về biến đổi khí hậu, và Cuccinelli cho
Nobel Peace Prize laureate Dr Carlos Alfonzo Nobre, a climate scientist from Brazil, spoke about the contribution of science to discussions on the Amazon.
Người đoạt Giải Thưởng Nobel Tiến Sĩ Carlos Alfonzo Nobre, một nhà khoa học về khí hậu từ Brazil, đã nói về sự đóng góp của ngành khoa học cho những thảo luận về Amazon.
Maplecroft published a climate vulnerability index in 2009 that placed 28 nations at"extreme risk", headed by Somalia,
Maplecroft đã công bố chỉ số“ dễ bị tổn thương bởi biến đổi khí hậu” năm 2009,
It tends to develop a climate which is more favorable to the development on the one hand of a higher moral atmosphere of responsibility and on the other to greater achievements in every realm of human understanding.
Nó có xu hướng phát triển một bầu không khí thuận lợi hơn cho sự phát triển trên một xu hướng đạo đức cao hơn về trách nhiệm và những thành tựu lớn lao hơn khác trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
Results: 411, Time: 0.0282

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese