A COMMON ENEMY in Vietnamese translation

[ə 'kɒmən 'enəmi]
[ə 'kɒmən 'enəmi]
kẻ thù chung
common enemy
common foe
shared enemy
public enemy
common adversary
mutual enemy
chung kẻ địch

Examples of using A common enemy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Qatar, and Germany have all changed their priorities, focusing this time on the actual fight against a common enemy- international terrorist groups.
thời gian này các nước tập trung vào cuộc chiến chống lại một kẻ thù chung là các nhóm khủng bố quốc tế.
Russian air defense systems that have not targeted U.S. planes because the American aircraft are largely focused on fighting the Islamic State, a common enemy of the United States and the Syrian regime.
Syria vốn không nhắm đến các máy bay Mỹ, vì lực lượng Mỹ chủ yếu tập trung tiêu diệt IS, kẻ thù chung của Mỹ lẫn chính quyền Syria.
It's a test of political solidarity- whether the world can come together to fight a common enemy that does not respect borders or ideologies.
Nó là một bài kiểm tra về sự đoàn kết chính trị, liệu thế giới có thể cùng hợp tác để chống lại một kẻ thù chung không hề tôn trọng biên giới hay ý thức hệ.
cause where Microsoft and Oracle can team up against a common enemy.
Oracle có thể hợp tác chống lại một kẻ thù chung.
We have a common enemy that is the Chinese Communist Party,
Họ và chúng ta có chung kẻ thù Trung Cộng, vì vậy, nếu chúng ta có
We have a common enemy, Daesh, which we must defeat and destroy in Iraq
Chúng ta có chung kẻ thù IS, lực lượng khủng bố
we do have a common enemy and a common goal. For us to reach it, to get our
nhưng chúng ta có chung kẻ thù… và có cùng một mục tiêu.
It's about all of these disparate characters coming together to face a common enemy, dealing with their own past, and defining the person they want to be in the face of certain death.
Series sẽ xoay quanh những nhân vật khác nhau cùng đứng chung chí tuyến để đối đầu với một kẻ thù chung, đối mặt với quá khứ của họ và xác định con người mà họ muốn trở thành khi đối mặt với tử thần.
Bryan Cogman, has said that“The final season is about all of these disparate characters coming together to face a common enemy, dealing with their own past, and defining the person
Cogman nói với tờ Entertainment Weekly:“ Tất cả các nhân vật cùng đối mặt với một kẻ thù chung, đối phó với quá khứ của chính họ
Abadi said the governments of Iraq and Kurdistan face a common enemy.
của người Kurd đang đối mặt với một kẻ thù chung.
We need to come together to fight a common enemy that does not respect borders, ensure that we have the resources
Chúng ta cần phải cùng nhau chiến đấu với một“ kẻ thù chung không tôn trọng biên giới”,
Heat is a common enemy of all electronics and this method has proven itself as over 60,000 LEDs have been used in PR156 pendants with a very low percentage of failure due to heat… less than one percent.
Nhiệt là một kẻ thù chung của tất cả các thiết bị điện tử và phương pháp này đã được chứng minh trên 60,000 đèn LED đã được sử dụng trong mặt dây chuyền PR156 với một tỷ lệ rất thấp của sự thất bại do nhiệt… ít hơn một phần trăm.
The idea of Lois Lane feeling threatened by Wonder Woman's presence, but Superman insisting she means nothing to him right before all parties team up to fight a common enemy seems like a likely option.
Ý tưởng Lois Lane cảm thấy bị đe dọa bởi sự có mặt của Wonder Woman, nhưng Superman thì khăng khăng cho rằng cô ta chẳng có ý nghĩa gì với anh cả trước khi cả đội tập hợp lại để chiến đấu chống lại một kẻ thù chung có vẻ là một lựa chọn nhiều khả năng.
scapegoat Jews and unite Germans against a common enemy.
đoàn kết người Đức chống lại một kẻ thù chung.
same dealer hand instead of one another, so the game is often social with an“us versus him” mentality that gives everyone a common enemy and makes players feel chummy toward their fellow gamblers.
xã hội với tâm lý" chúng ta với anh ta", tạo cho mọi người một kẻ thù chung và làm cho người chơi cảm thấy thân mật với các đồng nghiệp của mình.
storyline could impact another's and superheroes could team up to fight a common enemy- or, just as often,
anh hùng có thể hợp sức để chiến đấu chống kẻ thù chung- hoặc, rất thường xuyên,
language to foment antipathy, scapegoat Jews, and unite Germans against a common enemy.
đoàn kết người Đức chống lại một kẻ thù chung.
After Nixon's breakthrough visit to China in 1972, Washington and Beijing strengthened their relationship; facing a common enemy in Moscow, American policy-makers wanted to see only the best characteristics in their Chinese peers.
Sau chuyến thăm mang tính đột phá khẩu của Nixon tới Trung Quốc vào năm 1972, Washington và Bắc Kinh tăng cường quan hệ; cùng phải đối diện với một kẻ thù chung ở Matxcơva, các nhà hoạch định chính sách Mỹ đã chỉ muốn thấy những điểm tốt đẹp nhất ở người bạn Trung Quốc của họ.
A common enemy.
Kẻ thù chung.
We have a common enemy.
Chúng ta có kẻ thù chung mà.
Results: 659, Time: 0.0429

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese