A FOG in Vietnamese translation

[ə fɒg]
[ə fɒg]
sương mù
fog
mist
foggy
misty
haze
smog
frosty
màn sương
mist
fog
haze

Examples of using A fog in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
one has to breathe, it is like a fog that envelops everything.
nó giống như sương mù bao phủ mọi thứ.
Which, as yet, shows no sign of appearing. And to that end, you come to me with a master plan that involves me crucifying the Tories for their failure to deal with a fog.
Mà vẫn chưa có dấu hiệu xuất hiện. Và cuối cùng, bạn đến với tôi với một kế hoạch tổng thể liên quan đến việc tôi đóng đinh Tories vì chúng không đối phó được với sương mù.
the mountain blurred and disappeared like a fog, and bit by bit,
biến mất như một làn khói và từ từ, cảnh vật
The SAL passes over the Canary Islands where the phenomenon is named"Calima" and manifests as a fog that reduces visibility and deposits a layer of dust over everything.
SAL đi qua Quần đảo Canary nơi hiện tượng được đặt tên là" Calima" và biểu hiện dưới dạng sương mù làm giảm tầm nhìn và tích tụ một lớp bụi trên mọi đồ vật.
nearly 5,000 lights, and a fog system to help set the mood,
hệ thống sương mù giúp thiết lập tâm trạng,
Generally fog refers to a cloud composed of liquid water(the term ice fog usually refers to a fog that formed as liquid water and then froze, and frequently seems to occur in valleys with airborne pollution such as Fairbanks,
Nói chung sương mù dùng để chỉ một đám mây gồm nước lỏng( thuật ngữ sương mù băng thường nói đến sương mù hình thành dưới dạng nước lỏng và sau đó đóng băng,
Mental Capacity and Alertness: If you're tired of feeling like you're experiencing life through a fog, Deer Antler Velvet can help fade the fog
Năng lực tinh thần và sự tỉnh táo: Nếu bạn đang mệt mỏi vì cảm thấy như bạn đang trải nghiệm cuộc sống thông qua sương mù, nhung hươu có thể giúp tan sương mù
If you're not a believer, chances are the word psychic conjures up images of television hoaxes and weird figures in costume surrounded by a fog machine- but these celebs obviously see enough value in them to waste a few bucks.
Nếu bạn không phải là tín đồ, rất có thể các nhà ngoại cảm gợi lên hình ảnh của những trò lừa bịp trên truyền hình và những nhân vật kỳ lạ trong trang phục được bao quanh bởi một cỗ máy sương mù- nhưng những người nổi tiếng này rõ ràng thấy đủ giá trị trong họ để lãng phí một vài đô la.
Horizontal Gas Scrubber What vertical spray tower to waste gas is horizontal gas scrubber to exhaust gas The design of horizontal gas scrubber is to take two layers of spray and a fog removal of the internal purification system Horizontal gas….
Máy chà sàn khí ngang Có gì tháp phun thẳng đứng để lãng phí khí là chà khí ngang để xả thiết kế khí. Công của chà khí ngang là để mất hai lớp phun và loại bỏ sương mù của hệ thống thanh lọc nội bộ. Chà khí ngang được đặt ra theo chiều ngang để sử….
and there's a fog of Mace she goes through, visually we wanted
và có sương mù của Mace mà cô ấy trải qua,
G 6s 11m 10M), equipped with a fog signal and a 30-second horn.
được trang bị tín hiệu sương mù và còi 30 giây.
bestows the power to handle serpents; a child who sees a fog can control the weather.
một đứa trẻ nhìn thấy sương mù có thể kiểm soát thời tiết.
It really is a fog.
Quả thực là sương mù!
Like a fog in the dawn.
Như giọt sương trong ánh bình minh.
I thought it was a fog.
Thiếp đoán rằng đó là sương mù.
You never move forward in a fog.
Bạn không bao giờ tiến về phía trước trong sương mù.
It's not a fog or smoke.
Vậy là không phải sương mà là khói.
Driving in a fog requires special skill.
Lái xe trong sương mù cần nhiều kỹ năng chính xác.
My brain was in a fog.”.
Bộ não của tôi chìm trong sương mù".
The next few days passed in a fog.
Mấy ngày tiếp theo trôi qua trong sương mù.
Results: 4722, Time: 0.0503

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese