A NEGOTIATED SOLUTION in Vietnamese translation

[ə ni'gəʊʃieitid sə'luːʃn]
[ə ni'gəʊʃieitid sə'luːʃn]
giải pháp đàm phán
negotiated solution
negotiated settlement
giải pháp thương lượng
negotiated solution
a negotiated settlement
giải pháp thương thuyết
a negotiated solution
giải pháp thương thảo
a negotiated solution
pháp thương

Examples of using A negotiated solution in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since 2010, Tokyo has openly criticized China over the SCS dispute and called for a negotiated solution among the disputants, which include Vietnam
Kể từ năm 2010, Tokyo đã công khai chỉ trích Trung Quốc về tranh chấp Biển Đông, kêu gọi một giải pháp thương lượng giữa các bên tranh chấp,
hasty decision to use military action against Gaddafi rather than pursue a negotiated solution.
sự chống lại Gadhafi, mà không theo đuổi giải pháp thương thảo.
It is time for weapons to be still forever, and the international community to actively seek a negotiated solution, so that civil coexistence can be restored in the country.
Đã đến lúc mọi vũ khí phải im lặng mãi mãi, và cộng đồng quốc tế hãy tích cực đi tìm một giải pháp thương thuyết, để việc cùng chung sống của người dân có thể được phục hồi trong đất nước này.
the EU will agree to find a negotiated solution before creating serious damage to the aviation industry as well as to trade relations and the global economy.".
EU sẽ đồng ý tìm giải pháp đàm phán trước khi gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành hàng không cũng như quan hệ thương mại và nền kinh tế toàn cầu".
I very much hope that this summit, which is so important, will be the start of a path toward an end to violence and a negotiated solution leading to peace and the much-desired stability[…].
Tôi nồng nhiệt cầu chúc cho Hội nghị Thượng đỉnh rất quan trọng này là khởi sự một hành trình dẫn đến sự chấm dứt bạo lực và một giải pháp thương thuyết đưa tới hòa bình và sự ổn định rất được mong ước tại đất nước này”.
pressuring Tokyo and Seoul for a negotiated solution to the dispute.
Seoul nhằm đẩy nhanh một giải pháp đàm phán cho tranh chấp.
which is so important, will be the start of a path toward an end to violence and a negotiated solution leading to peace
khởi sự một hành trình dẫn đến sự chấm dứt bạo lực và một giải pháp thương thuyết đưa tới hòa bình
We are exploring all kinds of areas where we could react but until and if the American tariffs kick in we are prioritising a negotiated solution," EU Trade Commissioner Cecilia Malmstrom told a news conference.
Chúng tôi đang nghiên cứu tất cả các lĩnh vực mà chúng tôi có thể phản ứng, nhưng cho đến khi nếu thuế quan của Mỹ được áp dụng, chúng tôi vẫn ưu tiên giải pháp đàm phán”, Cao ủy thương mại EU nói trong một cuộc họp báo.
interest in both countries, there is not a clear path to a negotiated solution.
không có một con đường rõ ràng nào dẫn đến một giải pháp đàm phán.
Invoking Article 155 to ease Spain's worst political crisis in four decades would make prospects of a negotiated solution even more remote.
Khởi động Điều 155 để xoa dịu cuộc khủng hoảng chính trị tồi tệ nhất của Tây Ban Nha trong 4 thập kỷ có thể khiến triển vọng của giải pháp đàm phán càng trở nên xa vời.
As far as Iran is concerned, tireless efforts must be made to seek a negotiated solution to the controversy concerning the nation's nuclear programme, through a mechanism
Về Iran, không nên mệt mỏi trong việc tìm kiếm một giải pháp thương thuyết để giải quyết tranh chấp về chương trình hạt nhân,
US officials have said they prefer a negotiated solution to end the dispute over aircraft launch aid, but insist Brussels must agree to permanently end subsidies to Airbus.
Quan chức Hoa Kỳ cho biết họ hy vọng vào giải pháp đàm phán để chấm dứt tranh chấp về viện trợ cấp không nhất quán đối với máy bay, nhưng nhấn mạnh Brussels phải đồng ý chấm dứt vĩnh viễn các khoản trợ cấp cho Airbus.
The failure to achieve a negotiated solution for Kosovo and the violence, tension and de facto partition that resulted from it have their reasons in many,
Sự thất bại trong việc đạt được những giải pháp có thương lượng cho Kosovo và tình trạng bạo lực,
all components of Venezuelan society to avoid any more forms of violence, respect human rights and seek a negotiated solution…," Francis said.
tôn trọng nhân quyền và tìm ra các giải pháp đàm phán”, Giáo hoàng Francis phát biểu.
Senate Foreign Relations Committee, Democrat Robert Menendez, says he would like nothing more than a negotiated solution to the international standoff over Iran's nuclear ambitions.
có được một giải pháp qua thương thảo để giải quyết thế bế tắc về tham vọng phát triển hạt nhân của Iran.
stability of the Korean Peninsula and through a negotiated solution through dialogue and consultation
thông qua giải pháp đàm phán và tham vấn,
Let us pray that the will to resume dialogue may prevail between the parties and that a negotiated solution can finally be reached, one that would allow the peaceful coexistence of two States within mutually agreed and internationally recognized borders.
Chúng ta hãy cầu xin sẽ đạt được thiện chí lấy lại sự đối thoại giữa các bên và cuối cùng có thể tiến đến một giải pháp đàm phán, một giải pháp cho phép sự chung sống hòa bình của hai Nhà Nước trong những biên giới được cả hai bên đồng ý và được cả thế giới công nhận.
short period of time with positive results, paving the way for a negotiated solution, with the focus shifting to a political process.
mở đường cho một giải pháp thương lượng, với trọng tâm là chuyển sang một tiến trình chính trị.
The Holy See reiterated its own conviction that only a negotiated solution between Israelis and Palestinians can bring a stable
Toà Thánh nhắc lại niềm tin tưởng vững chắc của mình rằng chỉ có một giải pháp thương thảo giữa người Do Thái và người Palestine mới
At the same time the Holy See reiterates its own conviction that only a negotiated solution between Israelis and Palestinians can bring a stable
Đồng thời, Toà Thánh nhắc lại niềm tin tưởng vững chắc của mình rằng chỉ có một giải pháp thương thảo giữa người Do Thái
Results: 52, Time: 0.0524

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese