A QUALITY in Vietnamese translation

[ə 'kwɒliti]
[ə 'kwɒliti]
phẩm chất
quality
virtue
merit

Examples of using A quality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many people hold the view that self-control is a quality that remains stable throughout a person's life, similar to IQ or personality.
Rất nhiều người cho rằng tự chủ là phẩm chất duy trì ổn định suốt đời, giống như chỉ số thông minh IQ hay tính cách.
We're not talking about the focus of something or a quality of something;
Chúng ta không đang nói về sự tập trung của điều gì đó hay một phẩm chất của điều gì đó;
The use of henna in her work creates a silent atmosphere of the women"speaking" to each other through a quality of femininity.
Việc sử dụng henna trong tác phẩm của cô tạo ra bầu không khí im lặng của những người phụ nữ" nói" với nhau thông qua phẩm chất nữ tính.
Self-consciousness is rather a quality of human nature, of the human eye, etc.; human nature is not a quality of(XXIV) selfconsciousness.
Tự ý thức đúng ra là phẩm chất của bản tính con người, của con mắt người v. v., chứ không phải bản tính con người là phẩm chất[ XXIV] của tự ý thức.
it is a quality of living, a consequence of another life.
nó là phẩm chất của việc sống, hệ quả của cuộc sống khác.
and all-natural, with a quality dosage of raw zinc.
với một liều lượng chất lượng của kẽm thô.
They have a validity and a richness and a quality that they never had before-so much so that they go directly, like arrows.
Chúng có sự hợp thức và sự giầu sang và những phẩm chất mà chúng chưa bao giờ có trước đây- nhiều tới mức chúng lao thẳng, như mũi tên.
It is a quality protein source that is absorbed
Nó là một nguồn protein chất lượng cao được hấp thụ
How could a quality marriage be built if you disagree on the most crucial issue in the universe- the Lord Jesus Christ?
Làm thế nào một cuộc hôn nhân tốt có thể được xây dựng và duy trì nếu hai bạn không cùng đồng một ý về điều quan trọng nhất hoàn vũ này, đó là Chúa Giê- xu Christ?
It's a quality protein source that is absorbed
Nó là một nguồn protein chất lượng cao được hấp thụ
For example, you might mention a quality that's a bonus in some jobs but not in others, e.g.
Ví dụ: bạn có thể đề cập đến chất lượng là nội dung trong một số công việc nhưng không phải ở những người khác.
The internal audit department will maintain a quality assurance and improvement program that covers all aspects of the internal audit department.
Bộ phận kiểm toán nội bộ sẽ duy trì một chương trình đảm bảo và nâng cao chất lượng bao gồm tất cả các khía cạnh của bộ phận kiểm toán nội bộ.
If there is a quality problem after delivery, proved to be caused during production,
Nếu có vấn đề về chất lượng sau khi giao hàng,
A quality improvement director works to design and develop best practices
Một đạo nâng cao chất lượng hoạt động để thiết kế
The first of these is a quality Quantum(or PAR) meter(discussed in some detail in Part II of this series.).
Đầu tiên trong số này là đồng hồ lượng tử lượng tử( hoặc PAR) chất lượng( được thảo luận chi tiết trong phần II của loạt bài này).
For a blog, a quality piece of content is usually a comprehensive article on a specific topic that covers all the details.
Đối với một blog, content chất thường sẽ là một bài viết toàn diện về một chủ đề cụ thể bao gồm tất cả các chi tiết.
All of this because we need to ensure a quality, safe, environmentally friendly, legal
Tất cả điều này bởi vì chúng tôi cần đảm bảo một sản phẩm chất lượng, an toàn,
A quality management system(QMS) is all about quality and improving the entire organisation- every process and every product.
Tất nhiên kết quả của việc áp dụng một hệ thống quản lý chất lượng QMS là nâng cao chất lượng cho toàn bộ tổ chức- mọi quy trình, mọi sản phẩm.
This is a quality game has the most tweeted on micro-blogging, with an average
Đây là trận có lượng tweet nhiều nhất trên tiểu blog,
The Internal Audit function will maintain a quality assurance and improvement programme that covers all aspects of the Internal Audit function.
Bộ phận kiểm toán nội bộ sẽ duy trì một chương trình đảm bảo và nâng cao chất lượng bao gồm tất cả các khía cạnh của bộ phận kiểm toán nội bộ.
Results: 2485, Time: 0.0276

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese