A STRIKE in Vietnamese translation

[ə straik]
[ə straik]
tấn công
attack
strike
assault
hit
offensive
offense
raid
hacked
invaded
đình công
strikes
cuộc đình công
strike
walkout
staking
strike
cuộc không kích
airstrikes
the raid
air raid
strike
air attack
air strike
attacks
the air war
đánh
hit
beat
fight
brush
slot
whisk
critically
battle
struck
knocked

Examples of using A strike in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A strike against Syria will likely come in the form of missiles,
Cuộc không kích Syria có thể bằng tên lửa
A strike is when you knock down all ten pins at your first attempt in a single frame.
Strike là cách gọi khi bạn đánh đổ toàn bộ 10 pin trong lần ném đầu tiên của mỗi lượt ném( frame).
is protected by an energy shield, Han leads a strike team to destroy the shield generator on the forest moon of Endor;
Han dẫn đầu một đội tấn công để phá hủy máy tạo khiên trên mặt trăng rừng Endor;
Ottawa's English public school board says parents should be prepared for schools to be closed if there is a strike.
Hội đồng học khu trường công lập tiếng Anh ở Ottawa nói rằng phụ huynh học sinh phải chuẩn bị đối với việc các lớp học bị bãi bỏ nếu có cuộc đình công.
This allows the shutter to be open long enough to capture a strike if the lightning activity is fairly frequent.
Điều này cho phép màn trập mở đủ lâu để chụp một cú sét đánh nếu thường xuyên có tia chớp.
shoot in a round, this is called a strike.
cú ném đó gọi là Strike( gục).
Acting commissioner Bud Selig announced the cancellation of the 1994 baseball season on the 34th day of a strike by players.
Ủy viên Bud Selig thông báo việc hủy bỏ các mùa giải bóng chày 1994 vào ngày thứ 34 cuộc đình công của các cầu thủ.
loud warning hiss before it actually makes a strike.
to trước khi nó thực sự tấn công.
it will be called a strike.
trong lần đầu tiên, gọi là Strike.
Ottawa's English public school board says parents should be prepared for classes to be canceled if there is a strike.
Hội đồng học khu trường công lập tiếng Anh ở Ottawa nói rằng phụ huynh học sinh phải chuẩn bị đối với việc các lớp học bị bãi bỏ nếu có cuộc đình công.
Justice League is the DC Universe's premier superhero team, a strike force comprised of the world's most powerful heroes!
Justice League là đội siêu anh hùng hàng đầu DC Universe, một lực lượng tấn công bao gồm các anh hùng mạnh nhất thế giới!
Universe‘s most powerful and premier superhero team, a strike force comprised of the world's mightiest heroes!
một lực lượng tấn công bao gồm các anh hùng mạnh nhất thế giới!
He has also said that such a strike would be illegal if the United Nations does not support it.
Ông cũng cho biết thêm tất cả các cuộc tấn công sẽ là bất hợp pháp nếu không có được sự ủng hộ của Liên Hiệp Quốc.
At the same time, this is a strike at the reputation and development of China's science,
Đồng thời, đây cũng là một cái tát vào danh tiếng và sự phát triển
Russia has maintained a strike force at the Hmeymim base of at least 50 aircraft and helicopters.
Nga đã duy trì một lực lượng oanh kích tại căn cứ Hmeymim lên tới 50 chiến đấu cơ và phi cơ trực thăng.
If one of the books made a strike, it might enable him to sell the whole heap of manuscripts.
Nếu một trong những tác phẩm của gã đột nhiên thành công, nó sẽ giúp gã có thể bán được tất cả cái đống bản thảo.
I dodged, trying to distract her, while Annabeth went in for a strike, but the monster seemed able to fight with both hands independently.
Tôi né được và cố gắng làm mụ ta phân tâm để Annabeth ra đòn, nhưng hình như hai tay con quái vật có thể chiến đấu độc lập với nhau.
The officer died a hero, calling a strike on himself after he was compromised and surrounded by terrorists,” the source added.
Đặc nhiệm này đã hi sinh như một người anh hùng, anh ấy đã kêu gọi không kích vào chính mình sau khi bị các tay súng khủng bố bao vây”, nguồn tin cho biết.
He peered at his laptop and ordered a strike of 73-millimetre SPG projectiles to push the rebels back.
Oleg chăm chú nhìn vào màn hình máy tính và ra lệnh cuộc tấn công đạn pháo SPG 73 mm để đẩy lùi quân nổi dậy.
The night trial of the ballistic missile with a strike range of 700 km was first conducted in April 2014.
Cuộc thử nghiệm ban đêm đầu tiên đối với loại tên lửa đạn đạo có tầm bắn hơn 700 km này được tiến hành tháng 4/ 2014.
Results: 204, Time: 0.0795

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese