A TEACHING in Vietnamese translation

[ə 'tiːtʃiŋ]
[ə 'tiːtʃiŋ]
giảng dạy
teach
instructional
curriculum
lecture
preach
dạy học
teaching
to teach
educated
lecturing
giáo
teacher
church
spear
catholic
religion
religious
canon
teaching
education
professor
dạy dỗ
teach
the teaching
educate
instruct
raised
upbringing
lời dạy
teaching

Examples of using A teaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One can get a teaching position by being famous, like 99% of the famous writers and poets in western countries at present.
Có thể nhờ nổi tiếng mà được một chỗ dạy học như 99% nhà văn nhà thơ có tên tuổi ở các nước phương Tây hiện nay.
The Beeville Art Museum is a teaching museum, relying on traveling exhibitions.
Lt; p> Bảo tàng Nghệ thuật Beeville là một bảo tàng dạy học, dựa vào các cuộc triển lãm du lịch.
on each of these occasions the Lord wished to leave them a teaching.
vào mỗi dịp như thế, Chúa muốn dạy dỗ họ.
child change his behavior, discipline should be used as a teaching tool.
kỷ luật phải được áp dụng như một giáo cụ.
I hold this vision dear as a teaching of what we can all do if we are willing.
Tôi giữ tầm nhìn này như một lời dạy trong những gì chúng ta có thể làm nếu chúng ta sẵn sàng.
The group has used their project as a teaching device for Pittsburgh residents.
Nhóm đã sử dụng dự án như là một công cụ dạy học dành cho cư dân Pittsburgh.
In 1918, professor studied in France and became a teaching assistant of University of Paris.
Năm 1918, Giáo sư sang học tại Pháp và trở thành trợ giáo trường Đại học Y Khoa Paris.
campus in Zone V, Islamabad along with a Teaching Hospital with six hundred beds.
mình tại Zone V, Islamabad cùng với một bệnh viện dạy học với sáu trăm giường.
should get a teaching job, but I was intrigued by the idea.
kiếm việc dạy học, nhưng ý tưởng này lôi cuốn tôi.
campus in Gulberg Greens, Islamabad along with a Teaching Hospital of six hundred beds.
mình tại Zone V, Islamabad cùng với một bệnh viện dạy học với sáu trăm giường.
Before that he was a teaching assistant in the Korean studies department and taught Vietnamese and Korean at language centers in Hanoi.
Trước đó, thầy từng là trợ giảng trong bộ môn nghiên cứu Hàn Quốc cũng như giảng dạy tiếng Việt và tiếng Hàn tại các trung tâm ngôn ngữ ở Hà Nội.
Case studies are a teaching and learning strategy, employed in a range of modules;
Nghiên cứu trường hợp là một chiến lược dạy và học, được sử dụng trong một loạt các mô- đun;
He used his personal experience as a teaching tool for a world already under the influence of the“throw-away” culture.
Ngài sử dụng các kinh nghiệm bản thân làm phương tiện giáo huấn đối với một thế giới chịu ảnh hưởng nặng nề của“ nền văn hóa vứt bỏ”.
So I would still really like to have written something about such a teaching on apocatastasis that would be orthodox and acceptable.
Vì thế tôi vẫn thật sự muốn viết một điều gì đó về một giáo huấn như thế về tình trạng phục hồi vốn mang tính chính thống và chấp nhận được.
Each campus has a teaching and learning centre that helps students with all study related issues.
Mỗi cơ sở có một trung tâm dạy và học giúp đỡ sinh viên mọi vấn đề liên quan đến học tập.
In his early 20s he had worked as a teaching assistant, and enjoyed the feeling of understanding things and explaining them to people.
Hồi mới ngoài 20 tuổi, anh đã làm trợ giảng và yêu thích cảm giác hiểu biết mọi thứ, giải thích cho mọi người hiểu.
When Jangchub Ö requested a teaching which would benefit all Tibetans, Atisha composed the‘Lamp
Khi Jangchub Ö thỉnh cầu giảng dạy Giáo lý nào mà sẽ có lợi cho tất cả người Tây Tạng,
I did not give the world just a teaching on mercy as so many others have.
Ta không chỉ ban cho thế giới giáo huấn về lòng thương xót như nhiều người khác đã từng làm.
Case studies are a teaching and learning strategy, which are employed in a range of modules;
Nghiên cứu trường hợp là một chiến lược dạy và học, được sử dụng trong một loạt các mô- đun;
The one who received such a teaching kept the matter hidden even after twenty years.
Người được truyền thừa một giáo pháp như thế sẽ giữ kín sự việc thậm chí cho đến hai mươi năm sau.
Results: 452, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese