A TREND in Vietnamese translation

[ə trend]
[ə trend]
xu hướng
trend
tendency
tend
propensity
bias
inclination
inclined
trend
khuynh hướng
tendency
predisposition
trend
inclinations
tend
bias
propensity
leanings
inclined
proclivities

Examples of using A trend in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How to Use Oscillators to Warn You of the End of a Trend.
Làm thế nào để sử dụng Oscillators để cảnh báo bạn về sự kết thúc của một Trend.
Some say it's only a trend, others say it is a new way of thinking.
Một số người cho rằng nó chỉ là“ mốt”, số khác cho rằng nó là một cách suy nghĩ mới.
Nonetheless, it's too early to argue for a trend reversal, thus I would consider the recent upside wave as an upside corrective wave.
Tuy nhiên, vẫn còn quá sớm để khẳng định sự đảo chiều của xu hướng, do đó, tôi coi đà tăng gần đây là sóng điều chỉnh tăng.
Every time you find a trend, a trend based trading strategy would want you to invest in a binary option in the direction of the trend.
Mỗi khi bạn tìm thấy một xu hướng, chiến lược kinh doanh dựa trên xu hướng muốn bạn để đầu tư vào một lựa chọn nhị phân hướng của xu hướng..
It's a trend that's been hailed as the next industrial revolution.
Đó là những xu hướng được đánh giá cao, được coi là cuộc cách mạng công nghiệp tiếp theo.
After she dyed her hair this color, it's become a trend among the women in our neighborhood.
Màu tóc này thành mốt ở đây. Từ khi chị ta nhuộm tóc.
existing trend is still in motion and help confirm a trend change.
giúp NĐT xác nhận sự thay đổi trong xu hướng.
a higher high and a higher low, which would confirm a trend change.
điều này sẽ xác nhận sự thay đổi trong xu hướng.
trend is still in motion and help confirm a trend change.
giúp chúng ta khẳng định sự thay đổi của xu hướng.
we can conclude that a trend reversal is highly likely.
sự đảo chiều của xu hướng là rất có thể.
This shows that the selling has subsided and a trend change is likely.
Điều này cho thấy việc bán đã lắng xuống và một sự thay đổi trong xu hướng có khả năng xảy ra.
But, most chartists agree that using three points or more is what makes a trend line valid.
Nhưng hầu hết các nhà đồ thị học đều đồng ý rằng việc sử dụng ba điểm trở lên sẽ làm cho đường xu hướng trở nên hợp lệ.
If you think about it, you will quickly realize every trader needs a trend to be successful.
Nếu bạn xem xét nó, bạn sẽ sớm nhận ra mọi nhà giao dịch đều mong muốn được thịnh vượng.
A breakout of the 20-day EMA will be the first sign that a trend change is likely.
Việc phá vỡ đường EMA 20 ngày sẽ là dấu hiệu đầu tiên cho thấy sự thay đổi trong xu hướng.
This month we thought it would be fun to bring you a trend alert that goes along with the season of….
Tháng này chúng tôi nghĩ rằng thật vui khi mang đến cho bạn một cảnh báo về xu hướng đi cùng với mùa….
Long, bright, wide- this is exactly what a trend sweater looks like in the autumn-winter 2017-2018 season.
Dài, sáng, rộng- đây chính xác là những gì một chiếc áo len theo xu hướng trong mùa thu đông 2017- 2018.
This month we thought it'd be fun to bring you a trend alert that goes along with the season of….
Tháng này chúng tôi nghĩ rằng thật vui khi mang đến cho bạn một cảnh báo về xu hướng đi cùng với mùa….
A trend toward optical instead of electrical links raises the risk that separate optical cables could appear for many protocols,
Xu hướng liên kết quang học thay cho điện làm tăng cơ hội
Nevertheless, price breaching the Tenkan Sen can give an early indication of a trend change, though, like all Ichimoku signals,
Tuy nhiên nếu giá cắt Tenkan Sen thì có thể đó là báo hiệu trend đổi chiều sớm
resistance levels, or along a trend line, or during a news event,
theo đường xu hướng, hoặc trong một sự kiện tin tức,
Results: 846, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese