ABOUT BRINGING in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'briŋiŋ]
[ə'baʊt 'briŋiŋ]
về việc đưa
about bringing
about putting
about taking
about getting
about including
on the inclusion
about sending
about giving
about the introduction
về việc mang
about carrying
about bringing
about wearing
about taking
về việc mang lại
about bringing
about delivering
về việc đem
about bringing
về việc dẫn

Examples of using About bringing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mrs. Obama often talks about bringing new voices into the national conversation, and that idea informed many of the decisions we made.
Bà Obama thường nói về việc mang những tiếng nói mới vào trong các cuộc tranh luận quốc gia và rằng ý tưởng hình thành nên các quyết định của chúng ta.
I was really worried about bringing trouble to my mother
Tôi thực sự lo lắng về việc mang lại rắc rối cho mẹ tôi
When?- Talking about bringing a child into the world and having it be an act of cruelty.
Khi anh nói về việc đem một đứa bé vào thế giới… và điều đó là một hành động… độc ác.
You're talking about bringing 17 and 18-year-olds to come in
Chúng ta đang nói về việc mang những cầu thủ 17,
absence of clutter and ornamentation- it's about bringing order to complexity.”.
đó là về việc mang lại trật tự cho sự phức tạp.".
Chang says his company has had talks with all of the major console companies about bringing PUBG to a broader audience.
Ông Chang cho biết, công ty của ông đã đàm phán với nhiều hãng console lớn trên thế giới về việc đem PUBG tới với thị phần người chơi rộng lớn hơn.
Mitchell:"It's about bringing all your Rift content and all your Oculus
Mitchell:" Đó là về việc mang tất cả nội dung Rift của bạn
it is also about bringing full-fledged comfort to uphold customer satisfaction.
nó còn là về việc mang lại sự thoải mái hoàn toàn, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
CSR is about bringing this same value optimization thinking and expanding the scope and dimension of value
CSR là về việc mang tư duy tối ưu hóa giá trị tương tự này
If you have been thinking about bringing a modern farmhouse kitchen into your home, you're in luck.
Nếu bạn đã suy nghĩ về việc mang một nhà bếp trang trại hiện đại vào nhà của bạn, thì bạn thật may mắn.
With limited luggage, you do not have to worry about bringing your winter clothes to hot year-round states such as Houston, Texas.
Với hành lý hạn chế, bạn không phải lo lắng về việc mang quần áo mùa đông của bạn đến các tiểu bang nóng quanh năm như Houston, Texas.
ornamentation, it's about bringing order to complexity.
đó là về việc mang đến sự phức tạp.
First, I reached out to a TSA spokesperson to learn more about bringing cannabis on a plane.
Đầu tiên, tôi đã liên hệ với người phát ngôn của TSA để tìm hiểu thêm về việc mang cần sa lên máy bay.
I mean, what's this clown know about bringing joy to children anyway.
Dẫu sao đó là những gì thằng hề này biết về việc mang niềm vui đến cho trẻ em.
The insiders said Nintendo thought about bringing the Wii U to China
Có tin nói rằng Nintendo nghĩ đến việc đưa Wii U vào Trung Quốc,
If you're serious about bringing your passion for fairways and putting greens to the web.
Nếu bạn nghiêm túc trong việc đưa niềm đam mê dành cho các đường lăn bóng và thảm cỏ xanh lên web thì tên miền.
It's all about bringing the outdoors in for S/S 2018,
Đó là tất cả về việc đưa ra ngoài trời trong cho S/ S 2018,
It's all about bringing the outdoors in for S/S 2018,
Đó là tất cả về việc đưa ra ngoài trời trong cho S/ S 2018,
It wasn't just about bringing computers and technology into classrooms,
Nó không chỉ là việc mang máy tính
It's no longer simply about bringing elements of nature into our homes, but about a wider awareness.
Đó không còn đơn giản là việc đưa các yếu tố của thiên nhiên vào nhà mình, mà là một nhận thức rộng lớn hơn.
Results: 148, Time: 0.0445

About bringing in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese