ADVERSITY in Vietnamese translation

[əd'v3ːsiti]
[əd'v3ːsiti]
nghịch cảnh
adversity
adverse circumstances
khó khăn
difficult
hard
tough
hardship
tricky
trouble
rough
uphill
arduous
challenging
adversity
nghịch cảnh bất hạnh
adalaj

Examples of using Adversity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
As they went into the draft process, the Lakers sought players who could overcome adversity.
Khi họ tham gia vào quá trình dự thảo, Lakers đã tìm kiếm những cầu thủ có thể vượt qua khó khăn.
everybody should stick together in adversity.
sát cánh bên nhau trong khó khăn.
Having someone you can count on no matter what is essential to overcoming adversity.
Có ai đó bạn có thể tin tưởng trong mọi hoàn cảnh là điều thiết yếu để vượt qua khó khăn.
The trip has also helped them become well-rounded individuals capable of dealing much better with adversity than most kids the same age.
Chuyến đi cũng giúp trẻ trở thành người có hiểu biết đa dạng với khả năng ứng phó khó khăn tốt hơn nhiều so với hầu hết bạn cùng lứa.
Keep in mind that whenever we face adversity, we always have a hidden power.
Hãy ghi nhớ rằng mỗi khi ta phải đối mặt với nghịch cảnh, trong ta luôn có một sức mạnh tiềm ẩn.
We can begin to be able to genuinely transform adversity into a path of awakening just as the bodhisattvas of the past have done.
Chúng ta có thể bắt đầu chuyển đổi những nghịch cảnh thành con đường nhận thức, giống như các bodhisattva thời xưa đã làm.
Adversity can become your advantage too if you choose to persevere and learn from the challenges you face.
Vì nghịch cảnh cũng có thể trở thành lợi thế của bạn nếu bạn chọn kiên trì và học hỏi từ những thử thách mà bạn gặp phải.
Finding your sense of humor when facing adversity is a healthy way to build resilience, no matter how bad your situation.
Thức tỉnh sự hài hước của bạn khi đối mặt với nghịch cảnh là một cách lành mạnh để xây dựng khả năng phục hồi, bất kể tình huống của bạn có tồi tệ đến mức nào.
They can magically transform adversity into opportunity, and turn something of less value into something of high value.
Họ có thể biến bất lợi thành cơ hội một cách thần kỳ, và chuyển thứ có giá trị thấp thành thứ có giá trị cao.
Sometimes adversity is what you need to face in order to be successful.
Đôi khi nghịch cảnh lại là những thứ phải đối mặt để có được thành công.
Affliction and adversity may cause sorrow, but it is prosperity that is most dangerous to spiritual life.
Sự đau đớn và bất hạnh có thể gây ra đau khổ, nhưng chính sự thịnh vượng mới là nguy hiểm nhất đối với đời sống tâm linh.
That you may give him rest from the days of adversity, until the pit is dug for the wicked.
Ðể ban cho người ấy được an nghỉ trong ngày hoạn nạn, Cho đến khi hầm đã đào xong cho những kẻ ác.
Research shows that experiencing adversity can actually be good for us, depending on how we respond to it.
Nghiên cứu cho thấy trải qua những khó khăn có thể thực sự là điều tốt cho chúng ta nhưng còn tùy vào cách chúng ta phản ứng lại.
In 2012, he found and forged a new majority, turned weakness into opportunity and sought, amid great adversity, to create a more perfect union…".
Năm 2012, ông… đã biến điểm yếu thành cơ hội và giữa những bất lợi lớn đã tìm cách tạo ra được một liên minh hoàn hảo hơn”.
No stranger to adversity, he met every obstacle courageously, reflecting the generosity, faith, and joy that he learned from Francis of Assisi.
Không xa lạ gì với các nghịch cảnh, ngài đã can đảm đối phó mọi trở ngại, phản ánh sự độ lượng, đức tin và niềm vui mà ngài học được từ Thánh Phanxicô Assisi.
When facing adversity, I look inside
Khi đối diện với nghịch cảnh, tôi nhìn vào bên trong
They are not afraid to face adversity and have a great capacity to design plans and strategies, which helps them to achieve their goals.
Họ không sợ hãi khi đối mặt với nghịch cảnh và họ dồn nhiều tâm sự để thiết kế các kế hoạch và chiến lược để hỗ trợ bản thân đạt được mục tiêu.
I sense the strength to face adversity and the hope in the statue, which is looking to the skies," the mayor wrote.
Tôi cảm nhận thấy quyết tâm đối diện với nghịch cảnh và niềm hy vọng trong bức tượng khi nó hướng mặt lên bầu trời”, Thị trưởng Kohata viết.
As Walt said,“All the adversity I've had in my life,
Nói tới lợi ích của thất bại, Disney chia sẻ:“ Tất cả những nghịch cảnh tôi gặp phải trong cuộc đời,
In prosperity, our friends know us; in adversity, we know our friends.-John Churton Collins.
Trong thịnh vượng, bạn bè biết về ta; trong hoạn nạn, ta biết về bạn bè.- John Churton Collins.
Results: 605, Time: 0.0438

Top dictionary queries

English - Vietnamese