AGGRESSIVE ACTIONS in Vietnamese translation

[ə'gresiv 'ækʃnz]
[ə'gresiv 'ækʃnz]
hành động hung hăng
aggressive actions
acted aggressively
aggressive act
aggression
an act of aggression
of unprovoked aggression
các hành động gây hấn
aggressive actions
acts of aggression
provocative actions
provocative acts
những hành động hiếu chiến
aggressive actions
belligerent actions
các hành động mạnh mẽ
strong actions
of the intense action
forceful action
aggressive actions
những hành động hung hãn

Examples of using Aggressive actions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vietnam and other Southeast Asian countries believe only the United States can curb China's aggressive actions.
Việt Nam và các quốc gia Đông Nam Á khác tin rằng chỉ Mỹ mới có thể kiềm chế được các hành động hiếu chiến của Trung Quốc.
It is not true rage, danger transition to grossly destructive aggressive actions.
Nó không phải là cơn thịnh nộ thực sự, chuyển nguy hiểm cho hành động gây hấn hiển nhiên phá hoại.
after American forces left, the Chinese began their aggressive actions in Mischief Reef-"not an armed attack
người Trung Quốc bắt đầu hành động hung hăng tại Đá Vành Khăn- đó không phải
We think that land reclamation, aggressive actions by any party in that area are counterproductive,” Obama said in a town-hall discussion at the White House with a group of young leaders from southeast Asian nations.
Tôi cho rằng, việc cải tạo đảo, và các hành động gây hấn của bất kỳ bên nào trong khu vực đều phản tác dụng”, ông nói trong một cuộc thảo luận ở Nhà Trắng hôm qua với nhóm các nhà lãnh đạo trẻ đến từ những quốc gia Đông Nam Á.
US left the bases, the Chinese began their aggressive actions in Mischief Reef- not an armed attack
người Trung Quốc bắt đầu hành động hung hăng tại Đá Vành Khăn- đó không phải
In reply to NATO's aggressive actions, to the alliance's attempts to draw more and more nations into their orbit,
Để đáp trả những hành động hiếu chiến của NATO và nỗ lực lôi kéo thêm các đồng minh của họ,
Japan's aggressive actions against China and quick economic expansion during World War I- while the great powers of Europe were occupied elsewhere- would have far-reaching effects over the course of the 20th century.
Hành động hung hăng chống lại Trung Quốc của Nhật và việc nước này nhanh chóng mở rộng kinh tế trong Thế chiến I- khi các cường quốc châu Âu mải chiếm đóng nơi khác- sẽ có tác động sâu rộng trong suốt thế kỷ 20.
In an earlier Medium post, O'Rourke criticized historically aggressive actions by U.S. presidents that may have led to or exasperated the immigration issues the country faces today.
Trong một bài đăng trước đó, O' Rourke đã chỉ trích các hành động gây hấn trong lịch sử của các tổng thống Mỹ có thể dẫn đến hoặc làm bực tức các vấn đề nhập cư mà nước này phải đối mặt ngày nay.
It is enough to recall the aggressive actions of the United Kingdom in Iraq
Nên nhớ lại rằng những hành động hiếu chiến của Anh ở Iraq
We have already taken the most aggressive actions in the industry to keep our products out of the hands of those underage and are taking steps to do more.".
Chúng tôi đã thực hiện các hành động mạnh mẽ nhất trong ngành để giữ cho các sản phẩm của chúng tôi nằm ngoài tầm tay của những người chưa đủ tuổi và đang thực hiện các biện pháp mạnh hơn nữa.”.
Therefore, it is highly likely that Russia perceives that any aggressive actions sufficient to trigger Article 5 of the North Atlantic Treaty would result in direct military conflict with at least several key NATO members.”.
Do đó, rất có khả năng Nga sẽ coi rằng bất kỳ hành động hung hăng nào đủ để kích động Điều 5 trong Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương sẽ dẫn đến cuộc đối đầu quân sự trực tiếp với ít nhất một số nước thành viên chủ chốt của NATO.
ASEAN leaders will welcome the completion in July of the first of three rounds of discussions on a proposed"code of conduct" that aims to restrain aggressive actions in the disputed South China Sea.
Các nhà lãnh đạo ASEAN sẽ hoan nghênh việc hoàn thành vào tháng 7- 2020 của 3 vòng thảo luận đầu tiên về một" bộ quy tắc ứng xử" được đề xuất nhằm kiềm chế các hành động gây hấn ở Biển Đông.
China's aggressive actions in the South China Sea,
Những hành động hung hãn của Trung Quốc ở Biển Đông
Japan's aggressive actions against China and quick economic expansion during World War I-while the great powers of Europe were occupied elsewhere-would have far-reaching effects over the course of the 20th century.
Hành động hung hăng chống lại Trung Quốc của Nhật và việc nước này nhanh chóng mở rộng kinh tế trong Thế chiến I- khi các cường quốc châu Âu mải chiếm đóng nơi khác- sẽ có tác động sâu rộng trong suốt thế kỷ 20.
This was widely understood to be a needed shove in China's direction to quit stalling on agreeing to the code of conduct and to restrain the aggressive actions of its fishermen and oil drillers.
Điều này được mọi người hiểu là một cú hích cần thiết về phía Trung Quốc để họ từ bỏ việc trì hoãn nhất trí về các quy tắc ứng xử và kiềm chế các hành động gây hấn của ngư dân và người khai thác dầu Trung Quốc.
is looking to stimulate the economy and is unlikely to take aggressive actions regarding inflation.
không có khả năng thực hiện các hành động mạnh mẽ liên quan đến lạm phát.
dissemination of unfounded and unsubstantiated information, provoking wishing to inflame the Syrian conflict to new aggressive actions.
những thông tin bất hợp lý và chưa được chứng minh,">khuyến khích những người muốn thổi bùng xung đột Syria dẫn tới những hành động hiếu chiến mới".
of launching an extensive anti-Azerbaijani campaign and justifying the ensuing aggressive actions against Azerbaijan had been planned and prepared in advance.
biện minh cho hành động hung hăng tiếp theo nhằm chống lại Azerbaijan đã được lên kế hoạch và chuẩn bị trước.
the only nation that risks that kind of military action is China, through aggressive actions in the South China Sea
quân sự chính là Trung Quốc, thông qua các hành động gây hấn ở Biển Đông
of launching an extensive anti-Azerbaijani campaign and justifying the ensuing aggressive actions against Azerbaijan, had been planned and prepared in advance.
biện minh cho hành động hung hăng tiếp theo nhằm chống lại Azerbaijan đã được lên kế hoạch và chuẩn bị trước.
Results: 94, Time: 0.0435

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese