ALLY in Vietnamese translation

['ælai]
['ælai]
đồng minh
ally
alliance
liên minh
alliance
union
coalition
league
confederate
confederation
confederacy
ally
consortium

Examples of using Ally in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He had an ally, the most improbable ally he could have imagined.
Ông có một đồng minh, đồng minh không ngờ nhất mà ông có thể tưởng tượng ra.
That ruling came just weeks after the court ordered Thaksin ally Samak Sundaravej to step down as prime minister for hosting a cooking show.
Phán quyết đó ra chỉ vài tuần sau khi tòa án bãi nhiệm đồngminh của Thaksin thủ tướng Samak Sundaravej vì đã dẫn chương trình nấu ăn.
usually ally themselves with the global financial establishment and receive rich rewards
thường là đồng minh với các cơ quan tài chính toàn cầu
Forests are our greatest natural ally in the fight against climate breakdown.
Rừng là một trong những đồng minh tự nhiên lớn nhất của chúng ta trong cuộc chiến chống biến đổi….
This ally bloc has increasingly been reinforced, especially after the
Khối liên minh này không ngừng được củng cố,
Zhivkov asserted Bulgaria's position as the most reliable Soviet ally, and increased its overall importance in the Comecon.
Zhivkov biến Bulgaria trở thành một trong những đồng minh đáng tin cậy nhất của Liên Xô, và gia tăng tầm quan trọng của nó trong Comecon.
The United States, as a close friend and ally to both, will do what it can do to support their efforts to resolve it.".
Mỹ, với tư cách là người bạnđồng minh thân cận với cả hai bên sẽ làm những gì có thể để hỗ trợ các nỗ lực giải quyết bất đồng”.
The country is a major non-NATO ally of the U.S., but also a member of the Non-Aligned Movement.
Nước này nằm trong liên minh chính và không thuộc NATO của Mỹ, nhưng cũng là một thành viên của Phong trào không liên kết.
Well, he has long been an ally of Syria which is Tehran's closest ally..
Syria từ lâu cũng đã là một trong những đồng minh thân cận của chính quyền Tehran.
been my greatest enemy, but in the end, he proved to be my greatest ally.
anh ta lại chính là đồng minh số một của mình. Anh ta có thể là kẻ địch lớn nhất của mình.
If you know that I am the ally who teams up with you every day in the game, can you come onto the stage?
Nếu cậu biết rằng tôi là đồng đội vẫn thường kết nhóm với cậu cậu có thể lên sân khấu được không? hàng ngày trong trò chơi,?
Turkey was once considered Israel's closest ally in the region.
Thổ Nhĩ Kỳ từng là một trong những đồng minh thân thiết nhất của Israel ở khu vực.
We are clearly saying that we do not want to confront our ally, the United States.
Chúng tôi nói rất rõ rằng chúng tôi không muốn đối đầu với đồng minh của mình là Mỹ.
He saw value in that when you need support from an ally or not quite an ally like the Chinese or Russians.".
Ông ấy nhìn thấy giá trị của điều đó khi nước Mỹ cần sự ủng hộ từ các đồng minh hay những nước không phải đồng minh như Trung Quốc hay Nga".
The United States is Lithuania's strategic ally and also a key ally for regional security.
Hoa Kỳ là đối tác chiến lược của Litva và là đồng minh quan trọng cho an ninh ở khu vực Baltic.
for me time and time again to get what we want and that is an ally I need.
đó là lý do tại sao anh ấy là đồng mình mà tôi luôn cần.
keep things under control, while not appearing unreliable as Pakistan's ally,” Tsang said.
trong khi không khiến Pakistan mất niềm tin ở đồng minh”, Tsang nói.
He added that Riyadh could increase production to 12 million BPD and Gulf OPEC ally, the United Arab Emirates,
Ông bổ sung rằng Riyadh có khả năng tăng sản lượng lên 12 triệu thùng/ ngày và các đồng minh OPEC vùng Vịnh,
came to accept Franky as an ally.
chấp nhận kết minh với Franky.
I do hope you have enjoyed meeting Ally, Keisha, Albert, Mr. Daniels and the others.
Tôi hi vọng rằng bạn đã có những trải nghiệm thú vị về câu chuyện của Ally, Keisha, Albert, thầy Daniels và những nhân vật khác.
Results: 3389, Time: 0.0881

Top dictionary queries

English - Vietnamese