ANECDOTES in Vietnamese translation

['ænikdəʊts]
['ænikdəʊts]
những giai thoại
anecdotes
anecdotal
anecdotes
những câu chuyện
story
tale
narrative
những mẩu chuyện

Examples of using Anecdotes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The novels describe life in contemporary Tahiti from an inside perspective, through anecdotes and often with great humor.
Các tiểu thuyết mô tả cuộc sống ở Tahiti đương đại từ góc nhìn bên trong, thông qua các giai thoại và thường rất hài hước.
If you don't know anyone at the party, no one will have heard you tell your favorite funny anecdotes.
Nếu bạn không quen biết mọi người tại buổi tiệc, chắc hẳn chưa người nào có dịp nghe về câu chuyện hài hước mà bạn yêu thích.
WordPress provides the opportunity for anyone to create and share, from handcrafted personal anecdotes to world-changing movements.
WordPress cung cấp cơ hội cho bất kỳ ai tạo và chia sẻ, từ các câu chuyện cá nhân cho đến các phong trào đang thay đổi thế giới.
The Scoop" is Flagstick's monthly newsletter, covering topics from project updates to lighthearted anecdotes about the golf industry.
The Scoop" là bản tin hàng tháng của Flagstick, bao gồm tin tức cập nhật về các dự án đến các chuyện vui trong golf.
Mackay's accounts are enlivened by colorful, comedic anecdotes, such as the Parisian hunchback who supposedly profited by renting out his hump as a writing desk during the height of the mania surrounding the Mississippi Company.
Các tài khoản của Mackay được làm nổi bật bởi những giai thoại hài hước, đầy màu sắc, như người gù lưng ở Paris, người được cho là kiếm tiền bằng cách thuê bướu của mình làm bàn trong thời gian viết chiều cao của hưng cảm xung quanh Công ty Mississippi.
But tucked into the 448-page document are vivid anecdotes and meaningful revelations about a colorful cast of characters entangled in Mueller's investigation.
Nhưng ẩn trong tài liệu dài 450 trang này là những mẩu chuyện sinh động và những tiết lộ có ý nghĩa về một dàn những nhân vật gây tò mò vướng vào cuộc điều tra của ông Mueller.
a master of ceremonies, whose job is to announce the competitors prior to the contest and keep the audience engaged throughout the contest with enthusiastic play-by-play commentary and amusing anecdotes.
khiến khán giả tham gia suốt cuộc thi với những bình luận chơi đùa nhiệt tình và những giai thoại thú vị.
Tucked into the 448-page document are vivid anecdotes and meaningful revelations about a colorful cast of characters entangled in Mueller's investigation.
Nhưng ẩn trong tài liệu dài 450 trang này là những mẩu chuyện sinh động và những tiết lộ có ý nghĩa về một dàn những nhân vật gây tò mò vướng vào cuộc điều tra của ông Mueller.
Prepare anecdotes, stories, and examples of how you have applied each of these strengths to your advantage in past internships,
Chuẩn bị các giai thoại, câu chuyện và ví dụ về cách bạn áp dụng từng
This is one of just many anecdotes that has arisen from the Academy,
Đó là một trong nhiều giai thoại của Viện, chứng tỏ Vatican không phải
When we tell anecdotes, we throw the emphasis on the outward details- who was there, when we went,
Khi chúng ta kể về những giai thoại, ta nhấn mạnh vào các chi tiết bên ngoài- về những người có mặt ở đó,
I added anecdotes from my life, tips from my experience,
Tôi đã thêm các giai thoại từ cuộc sống của mình,
touching anecdotes, stories you have been storing up inside, stories you want to spread far and wide.
chạm vào những giai thoại, những câu chuyện bạn đã được lưu trữ bên trong, những câu chuyện bạn muốn lây lan xa và rộng.
Memories of H. P. Lovecraft(ISBN 978-0-9701699-1-4), is a collection of personal remembrances and anecdotes from two of Lovecraft's closest friends in Providence.
0- 9701699- 1- 4), là một bộ sưu tập về những hồi tưởng và giai thoại cá nhân của hai trong số những người bạn thân của Lovecraft.
great he was and share heartwarming anecdotes about him.
thế nào, và kể những mẩu chuyện cảm động về hắn.
living room at Casa Santa Marta, and Francis started telling anecdotes, laughing and even stating on the record that he is still the same Padre Jorge.
Đức Phanxicô bắt đầu kể chuyện, cười và thậm chí còn nói ngài vẫn là cha Jorge ngày xưa.
We sat down in the light green velvet armchairs in the living room andFrancis started telling anecdotes, laughing and even stating on the record that he is still the same Father Jorge.
Chúng tôi ngồi trên chiếc ghế bọc nhung xanh trong phòng khách, và Đức Phanxicô bắt đầu kể chuyện, cười và thậm chí còn nói ngài vẫn là cha Jorge ngày xưa.
stuck in quarantine and from patients unable to receive treatment are also anecdotes of people donating(link in Chinese),
từ những bệnh nhân không được điều trị cũng là các giai thoại về tinh thần đoàn kết,
translation from these books, for in some cases I have had to retell the anecdotes to make them more accessible to a Western reader.
ở một số chỗ tôi phải kể lại các giai thoại để chúng dễ hiểu hơn đối với các độc giả ngoài Thái Lan.
Mostly considered highly effective and safe, Aniracetam is a popular nootropic supplement that has acquired much acclaim via community anecdotes and limited research in recent years.
Được coi là an toàn và hiệu quả cao, aniracetam là một hợp chất nootropic phổ biến đã đạt được nhiều lời khen ngợi thông qua các giai thoại nghiên cứu và cộng đồng hạn chế trong những năm gần đây.
Results: 304, Time: 0.0391

Top dictionary queries

English - Vietnamese