ANIMALS CANNOT in Vietnamese translation

['æniməlz 'kænət]
['æniməlz 'kænət]
động vật không thể
animals cannot
animals are not able
động vật không có
animals don't have
animals cannot
animal without
thú vật không thể
animals cannot
loài vật không
no animal
animals cannot

Examples of using Animals cannot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gels and powders apply only in places where children and animals cannot reach.
Gel và bột chỉ áp dụng ở những nơi mà trẻ em và động vật không thể tiếp cận.
Although animals cannot make vitamin B12,
Mặc dù động vật không tạo ra B12,
Because they had decided in their minds, I believe, that fairness is a very complex issue, and that animals cannot have it.
Vì họ đã định trong đầu mình rằng, tôi tin, rằng sự công bằng là một vấn đề rất phức tạp và rằng động vật không thể có khả năng này.
But since animals cannot produce the kind of pre-election propaganda so beloved of human politicians,
Nhưng vì động vật không thể tạo ra loại tuyên truyền trước bầu cử
But since animals cannot carry out so-called pre-election propaganda popular with human politicians,
Nhưng vì động vật không thể tạo ra loại tuyên truyền trước bầu cử
as well as a fence made of strong steel wire that animals cannot gnaw through.
một hàng rào làm bằng dây thép chắc chắn mà động vật không thể gặm nhấm.
Many animals cannot hear mantras but all they have
Nhiều thú vật không nghe được thần chú
Island tameness has also been observed in domesticated animals whereby the animals cannot react to wild predators in the same way the counterparts in the wild would do.
Sự thuần hóa đảo cũng đã được quan sát thấy ở động vật được thuần hóa, theo đó các động vật không thể phản ứng với những kẻ săn mồi hoang dã giống như cách mà các đối tác trong tự nhiên sẽ làm.
Many animals cannot hear mantras but all they have
Nhiều thú vật không nghe được thần chú
In the process of operation, the device often changes the frequency of the sound in the range of 20-70 kHz so that animals cannot get used to it.
Trong hoạt động, bộ máy thường làm thay đổi tần số của âm thanh trong khoảng từ 20- 70 kHz, do đó động vật không thể làm quen với nó.
Humans and other animals can't do that.
Con người hay động vật không thể làm điều đó.
Why animal cannot feel?
Tại sao động vật không thể nói?
Humans and most other animals can not.
Người và hầu hết động vật không có.
That is what the animal cannot do.
Đây là điều mà động vật không thể làm được.
Animals can't fake it.
Động vật có thể xoang giả.
The owner of the animal cannot determine anything.
thể của động vật không thể tiêu hóa bất cứ thứ gì.
This is impossible since the animals can't talk.
Không thể nào, động vật không thể nói chuyện.
Animals can not bring lice,
Động vật không thể mang chấy,
People who don't love animals can't love people either.
Những người không yêu động vật không thể yêu được người khác.
First of all, animals can not be fed moldy, rotted plants.
Trước hết, động vật không thể được cho ăn thực vật bị mốc, thối rữa.
Results: 44, Time: 0.042

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese