APPRECIATING in Vietnamese translation

[ə'priːʃieitiŋ]
[ə'priːʃieitiŋ]
đánh giá cao
appreciate
appreciation
appreciative
high rating
highly valued
highly rated
highly evaluated
overrated
acclaimed
rated higher
trân trọng
appreciate
cherish
value
treasure
respect
respectfully
sincerely
honor
appreciation
honour
cảm kích
appreciate
grateful
appreciative
appreciation
thankful
gratitude
giá
price
cost
value
rack
rate
worth
the pricing
quý trọng
esteem
treasure
appreciate
cherish
honor
value your
đánh
hit
beat
fight
brush
slot
whisk
critically
battle
struck
knocked
rất
very
so
really
highly
extremely
great
quite
lot
pretty
love
appreciating

Examples of using Appreciating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By acknowledging and appreciating what you do have, you can combat the feeling of being incomplete and dissatisfied.
Bằng cách nhận biết và quý trọng những điều bạn đã có, bạn sẽ chống lại được cảm giác thiếu thốn và không hài lòng.
I should start appreciating it more. Carol,
bắt đầu trân trọng nó hơn. Carol,
I clearly remember appreciating, for the first time, the beauty and nobility of her face.
tôi nhớ lại rất rõ ràng là tôi nhận thức được, lần đầu tiên, vẻ đẹp và vẻ quý phái của mặt cô ta.
And then I started appreciating it for what it really was: unadulterated expression.
Và rồi tôi bắt đầu cảm kích nó vì bản chất thực sự của nó: sự bộc lộ thuần khiết.
Research shows that appreciating what you have can increase happiness and decrease negative feelings.
Nghiên cứu cho thấy, quý trọng những gì đang có khiến bạn vui vẻ hơn và giảm những suy nghĩ tiêu cực.
Appreciating the life and opportunities that we have now:
Quý trọng cuộc sống và những cơ hội
Courtesies of a small and trivial character are the ones which strike deepest in the gratefully and appreciating heart.”.
Sự nhã nhặn của một nhân vật nhỏ và tầm thường là những tấn công sâu sắc nhất trong trái tim biết ơn và cảm kích.”.
Respecting and even appreciating that others act according to their principles and desires is an act of personal growth.
Để tôn trọng, và thậm chí để đánh giá cao, rằng những người khác hành động theo nguyên tắc và mong muốn của họ là một hành động tôn trọng và phát triển cá nhân.
Once again, find out what she needs rather than appreciating her in the way you need to be appreciated..
Một lần nữa, tìm hiểu những gì cô ấy cần hơn là đánh giá cao cô ấy theo cách bạn cần được đánh giá cao..
The talent for being happy is appreciating and liking what you have, instead of what you don't have.”- Woody Allen-.
Hạnh phúc là khi bạn biết đánh giá cao và yêu lấy những gì bạn có, chứ không phải tiếc nuối những thứ không thuộc về bạn- Woody Allen.
A visit to Hue is not complete without a day spent appreciating the historical value of the citadel and tombs.
Một chuyến viếng thăm Huế sẽ không được hoàn thành mà không mất một ngày để đánh giá cao các giá trị lịch sử của thành Huế và các ngôi mộ.
This means appreciating them and recognizing their right to exist, to think as they do and to be happy.
Điều này có nghĩa là đánh giá cao họ và công nhận quyền tồn tại của họ, để suy nghĩ như họ và để được hạnh phúc.
Schumacher's philosophy is one of“enoughness”, appreciating both human needs and limitations, and appropriate use of technology.
Triết lý của Schumacher được coi là“ one of enoughness”, coi trọng cả nhu cầu của con người, những giới hạn và cách sử dụng công nghệ hợp lý.
Every day the family has to come up with new ways of appreciating and acknowledging its members.
Hằng ngày gia đình phải có những cách thức mới để trân trọng và nhìn nhận các thành viên của mình.
The Chinese way of appreciating a painting is often expressed by the words du hua,"to read a painting.
Cách chúng ta đánh giá cao một bức tranh thường được thể hiện bằng các cách,“ để đọc một bức tranh.”.
A visit to Hue will not be complete without a day spent on appreciating the historical values of Hue citadel and tombs.
Một chuyến viếng thăm Huế sẽ không được hoàn thành mà không mất một ngày để đánh giá cao các giá trị lịch sử của thành Huế và các ngôi mộ.
It's stepping back and appreciating the whole picture; where you are today;
Là bước lùi lại và đánh giá toàn bộ bức tranh:
The Chinese way of appreciating a painting is often expressed by the phrase‘to read a painting'.
Cách chúng ta đánh giá cao một bức tranh thường được thể hiện bằng các cách,“ để đọc một bức tranh.”.
This means appreciating them and recognizing their right to exist, to think as they do
Nghĩa là đánh giá cao họ và nhìn nhận quyền họ được hiện hữu,
Schumacher's philosophy is one of“enoughness”, appreciating both human needs, limitations and appropriate use of technology.
Triết lý của Schumacher được coi là“ one of enoughness”, coi trọng cả nhu cầu của con người, những giới hạn và cách sử dụng công nghệ hợp lý.
Results: 401, Time: 0.0692

Top dictionary queries

English - Vietnamese