I clearly remember appreciating, for the first time, the beauty and nobility of her face.
tôi nhớ lại rất rõ ràng là tôi nhận thức được, lần đầu tiên, vẻ đẹp và vẻ quý phái của mặt cô ta.
And then I started appreciating it for what it really was: unadulterated expression.
Và rồi tôi bắt đầu cảm kích nó vì bản chất thực sự của nó: sự bộc lộ thuần khiết.
Research shows that appreciating what you have can increase happiness and decrease negative feelings.
Nghiên cứu cho thấy, quý trọng những gì đang có khiến bạn vui vẻ hơn và giảm những suy nghĩ tiêu cực.
Appreciating the life and opportunities that we have now:
Quý trọng cuộc sống và những cơ hội
Courtesies of a small and trivial character are the ones which strike deepest in the gratefully and appreciating heart.”.
Sự nhã nhặn của một nhân vật nhỏ và tầm thường là những tấn công sâu sắc nhất trong trái tim biết ơn và cảm kích.”.
Respecting and even appreciating that others act according to their principles and desires is an act of personal growth.
Để tôn trọng, và thậm chí để đánh giá cao, rằng những người khác hành động theo nguyên tắc và mong muốn của họ là một hành động tôn trọng và phát triển cá nhân.
Once again, find out what she needs rather than appreciating her in the way you need to be appreciated..
Một lần nữa, tìm hiểu những gì cô ấy cần hơn là đánh giá cao cô ấy theo cách bạn cần được đánh giá cao..
The talent for being happy is appreciating and liking what you have, instead of what you don't have.”- Woody Allen-.
Hạnh phúc là khi bạn biết đánh giá cao và yêu lấy những gì bạn có, chứ không phải tiếc nuối những thứ không thuộc về bạn- Woody Allen.
A visit to Hue is not complete without a day spent appreciating the historical value of the citadel and tombs.
Một chuyến viếng thăm Huế sẽ không được hoàn thành mà không mất một ngày để đánh giá cao các giá trị lịch sử của thành Huế và các ngôi mộ.
This means appreciating them and recognizing their right to exist, to think as they do and to be happy.
Điều này có nghĩa là đánh giá cao họ và công nhận quyền tồn tại của họ, để suy nghĩ như họ và để được hạnh phúc.
Schumacher's philosophy is one of“enoughness”, appreciating both human needs and limitations, and appropriate use of technology.
Triết lý của Schumacher được coi là“ one of enoughness”, coi trọng cả nhu cầu của con người, những giới hạn và cách sử dụng công nghệ hợp lý.
Every day the family has to come up with new ways of appreciating and acknowledging its members.
Hằng ngày gia đình phải có những cách thức mới để trân trọng và nhìn nhận các thành viên của mình.
The Chinese way of appreciating a painting is often expressed by the words du hua,"to read a painting.
Cách chúng ta đánh giá cao một bức tranh thường được thể hiện bằng các cách,“ để đọc một bức tranh.”.
A visit to Hue will not be complete without a day spent on appreciating the historical values of Hue citadel and tombs.
Một chuyến viếng thăm Huế sẽ không được hoàn thành mà không mất một ngày để đánh giá cao các giá trị lịch sử của thành Huế và các ngôi mộ.
It's stepping back and appreciating the whole picture; where you are today;
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文