ARE DOING SOMETHING in Vietnamese translation

[ɑːr 'duːiŋ 'sʌmθiŋ]
[ɑːr 'duːiŋ 'sʌmθiŋ]
đang làm gì đó
are doing something
are working on something
trying to do something
doing there
đang làm điều gì
are doing something
đang làm một việc
are doing
is doing one thing
sẽ làm gì đó
will do something
to do something
would do something
am gonna do something
will make something
cái gì đó
something
làm cái gì đó
do something
making something
làm một điều gì đó
do something
make something
do a certain thing
get something
điều gì đó
something
thing
anything that
đang làm một chuyện

Examples of using Are doing something in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is as if they are doing something wrong!
Giống như là bọn họ làm chuyện sai lầm!
For once in your miserable life, you're doing something worthwhile.
một lần trong cuộc đời khốn khổ, cô đang làm một việc xứng đáng.
For once in your miserable life you are doing something worthy.
một lần trong cuộc đời khốn khổ, cô đang làm một việc xứng đáng.
They talk when they're doing something.
Đến chúng khi chúng đang làm việc gì đó.
They think they're doing something good.
Họ nghĩ họ đang làm một cái gì tốt”.
They are doing something quite different.”.
Họ đang làm những điều hoàn toàn khác biệt”.
In expression you are doing something with anger;
Trong diễn đạt bạn đang làm cái gì đó với giận;
In suppression also you are doing something with anger.
Trong kìm nén bạn cũng đang làm cái gì đó với giận.
As long as they're funny and are doing something they love.
Miễn là họ hài hước và làm điều gì đó họ yêu".
When you are doing something the energy moves out.
Khi bạn làm việc gì thì năng lượng chuyển ra ngoài.
We're doing something good for the community!
Chúng ta đang làm điều tốt cho công ty!
You're doing something else.
ANh đang làm cái khác.
But, If you're doing something illegal then that should be stopped.
Nhưng, nếu bạn làm điều gì đó bất hợp pháp thì nên bị dừng lại.
These people think they are doing something good.".
Họ nghĩ họ đang làm một cái gì tốt”.
You feel that you are doing something valuable for society.
Bạn cảm thấy bạn đang làm những điều có ích cho xã hội.
If you are doing something wrong, you would want to know.
Nếu cô đã làm điều gì đó sai trái khủng khiếp, thì cô muốn được biết.
We are doing something good for the environment, right?
Chúng tôi đang làm những điều có ích cho môi trường mà?
We are doing something for Him.
Chúng tôi đang làm thứ gì đó với anh ấy.
Stocks are doing something they haven't done in 20 years.
Vàng đang làm những thứ chưa bao giờ làm trong 20 năm qua.
But especially if you're doing something that may be dangerous….
Nhưng đặc biệt nếu bạn đang làm cái gì đó nguy hiểm….
Results: 491, Time: 0.0847

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese