ARE WON in Vietnamese translation

[ɑːr wʌn]
[ɑːr wʌn]
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings
giành chiến thắng
win
victory
triumphed
winner
là giành
is to win
is to gain
is to get
was to achieve
was to take
is to secure
is to obtain
là won
is won
giành được
won
gained
earned
achieved
acquired
garnered
captured

Examples of using Are won in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the beginning/intermediate levels, most matches are won by whoever is more consistent.
Ở trình độ khởi đầu/ trung bình, hầu hết các trận thắng thuộc về người nào đánh chắc chắn hơn.
Afghanistan if we abandon our partners and retreat from these conflicts before they are won," McConnell wrote.
rút khỏi những cuộc xung đột này trước khi họ giành chiến thắng”, ông McConnell viết.
Offer/Counter Offer listings- These auctions are won through negotiation between the buyer and seller.
Danh sách ưu đãi/ phiếu mua hàng- Các phiên đấu giá này được thắng thông qua thương lượng giữa người mua và người bán.
Some jackpots are won by landing the correct symbols in a particular combination across the reels.
Một số giải độc đắc giành được bằng cách hạ cánh các biểu tượng chính xác trong một kết hợp cụ thể trên các cuộn.
Economist Eric Falkenstein said:"In expert tennis, 80% of the points are won, while in amateur tennis, 80% are lost.
Nhà kinh tế học Eric Falkenstein nhận định:“ Trong tennis chuyên nghiệp, 80% các cú đánh của vận động viên là giành điểm, trong khi ở giải nghiệp dư, người ta đánh trượt 80%.
Officials said leaders would concentrate on"what comes after" battles are won, so that peace and stability can follow the fights.
Các quan chức cho biết các lãnh đạo sẽ tập trung vào những việc cần làm sau khi thắng trận để có thể có được hòa bình và ổn định.
up well:"In expert tennis, 80% of the points are won, while in amateur tennis, 80% are lost.
80% các cú đánh của vận động viên là giành điểm, trong khi ở giải nghiệp dư, người ta đánh trượt 80%.
Most hard projects are won by pro teams that tested lots of tools.
Hầu hết các dự án khó được chiến thắng của các đội chuyên nghiệp đã kiểm tra rất nhiều công cụ.
Instead, the symbols are won with five of a kind match and you get replacement
Thay thế, những biểu tượng được chiến thắng với năm người một trận đấu tốt
Some games are won like that, though, and Tuesday[against Lyon]
Tuy nhiên, một số trò chơi đã chiến thắng như vậy
Unless 6 points are won in both rounds, equal to No MU will not be able to return to the top 4 in the Premier League.
Trừ khi giành trọn 6 điểm ở 2 vòng đấu này, bằng không MU vẫn sẽ chưa thể trở lại top 4 Ngoại hạng Anh.
The majority of Craps bets are won or lost when this number comes out.
Phần lớn các cược Craps đều thắng hoặc thua khi con số này xuất hiện.
Games are won or lost based on your strategy not how fast you can click.
Trò chơi sẽ thắng hoặc thua dựa trên chiến lược của bạn, không phải tốc độ bạn có thể nhấp.
They are won by those who find the heart find a heart to share.
Họ chiến thắng bởi họ tìm được trái tim, một trái tim đầy lòng sẻ chia.
These games are won through tactics rather than force or technical proficiency.
Những trò chơi này được chiến thắng thông qua các chiến thuật hơn là thành thạo về lực lượng hoặc kỹ thuật.
Wagers placed on“tie” are won if the“banker” and“player” end with the same point total.
Tiền cược đặt vào“ hòa” sẽ thắng nếu“ banker” và“ player” kết thúc bằng điểm.
Games are won by players who focus on the playing field- not by those whose eyes are glued to the scoreboard.".
Trò chơi được chiến thắng bởi những người chơi tập trung vào sân chơi- không phải bởi những người bị dán mắt vào bảng điểm.
Marketing is merely a civilized form of warfare in which most battles are won with words, ideas,
KD chỉ là một hình thức văn minh của chiến tranh, trong đó hầu hết các trận đánh đều giành thắng lợi bằng lời nói,
If one has good health, half the battles in life are won.
Nếu bạn có sức khỏe tốt thì một nửa trận chiến của cuộc sống của bạn là chiến thắng.
spin of a wheel or a roll of a dice millions of dollars are won and lost each day.
một cuộn một con xúc xắc hàng triệu đô la được giành được và mất mỗi ngày.
Results: 71, Time: 0.0575

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese